Ngày 10/1: Hà Nội ghi nhận 10 bệnh nhân COVID-19 tử vong

0
0

 - Ngày 10/1, Hà Nội đạt đỉnh mới về số ca mắc COVID-19 với 2.832 ca và có thêm 10 bệnh nhân COVID-19 tử vong.

covid tử vong
Ảnh minh họa

Cụ thể: Trong ngày 10/01/2022 (tính đến 18h00) ghi nhận 2.832 ca bệnh (danh sách kèm theo). Phân bố bệnh nhân tại 393 xã, phường, thị trấn thuộc 30/30 quận, huyện, thị xã. Một số đơn vị ghi nhận số ca mắc nhiều trong ngày như: Hà Đông (168); Hoàng Mai (165); Thanh Trì (134); Đống Đa (124); Thanh Xuân (115); Nam Từ Liêm (109); Hai Bà Trưng (100);…

Riêng trong đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay), Hà Nội ghi nhận 74.074 ca mắc, trong đó: 109 ca nhập cảnh, 73.752 ca trên địa bàn thành phố, 213 ca mắc tại các bệnh viện trước ngày 30/9.

Cộng dồn đến nay, Hà Nội đã ghi nhận 74.314 ca mắc, trong đó ghi nhận 73.892 ca trên địa bàn TP Hà Nội, 209 ca nhập cảnh và 213 ca mắc tại các bệnh viện trước ngày 30/9.

Tính đến 18h00 ngày 10/01/2022, Hà Nội có tổng số 1.280 điểm phong tỏa. Số điểm đang còn phong tỏa là 13.

Trong ngày 10/1, toàn TP xét nghiệm 920 mẫu RT-PCT, kết quả phát hiện 331 trường hợp dương tính.

Cộng dồn đến 17h ngày 10/01/2022; ghi nhận 32.556 trường hợp dương tính được xác định bằng test nhanh kháng nguyên tại 30 quận huyện.

Về công tác điều trị, tính đến nay, tổng số lượt bệnh nhân điều trị là 103.353, trong 48.524 bệnh nhân hiện đang điều trị.

Tổng số bệnh nhân đã điều trị khỏi là 53.421 người.

Số ca tử vong trong ngày 10/1 là 10 người. Tổng số người tử vong do COVID-19 (từ 27/4-nay) là 270 người.

Về tiêm phòng vaccine COVID-19, trong ngày có thêm 78.535 mũi tiêm được thực hiện.0020.

Danh sách bệnh nhân ghi nhận ngày 10/1

STT

Nơi PH

Năm sinh

Giới

Xã phường

Quận/huyện

1

Khu cách ly

1983

Nữ

Kiến Hưng

Ba Đình

2

Khu cách ly

1954

Nữ

Kiến Hưng

Ba Đình

3

Khu cách ly

1971

Nữ

Ngọc Hà

Ba Đình

4

Khu cách ly

1999

Nam

Ngọc Hà

Ba Đình

5

Khu cách ly

1975

Nam

Quán Thánh

Ba Đình

6

Cộng đồng

1992

Nam

 

Bắc Từ Liêm

7

Cộng đồng

1991

Nam

Cổ Nhuế 1

Bắc Từ Liêm

8

Khu cách ly

1960

Nữ

Thụy Phương

Bắc Từ Liêm

9

Cộng đồng

1982

Nam

Kiến Hưng

Cầu Giấy

10

Cộng đồng

1993

Nữ

Kiến Hưng

Cầu Giấy

11

Khu cách ly

1991

Nam

Nghĩa Đô

Cầu Giấy

12

Khu cách ly

2000

Nữ

Kiến Hưng

Chương Mỹ

13

Cộng đồng

1993

Nam

Kiến Hưng

Chương Mỹ

14

Khu cách ly

1988

Nam

Kiến Hưng

Chương Mỹ

15

Cộng đồng

1970

Nam

Vạn Phúc

Chương Mỹ

16

Khu cách ly

1998

Nữ

Kiến Hưng

Chương Mỹ

17

Khu cách ly

1972

Nam

Nguyễn Trãi

Chương Mỹ

18

Khu cách ly

1985

Nam

Phú Nam An

Chương Mỹ

19

Khu cách ly

1993

Nam

Phú Nam An

Chương Mỹ

20

Khu cách ly

1998

Nữ

Kiến Hưng

Chương Mỹ

21

Khu cách ly

1976

Nữ

Kiến Hưng

Chương Mỹ

22

Khu cách ly

1999

Nữ

Kiến Hưng

Chương Mỹ

23

Khu cách ly

1989

Nữ

Vạn Phúc

Chương Mỹ

24

Cộng đồng

1992

Nam

Kiến Hưng

Chương Mỹ

25

Khu cách ly

1959

Nam

Nguyễn Trãi

Chương Mỹ

26

Cộng đồng

2001

Nữ

Mộ Lao

Chương Mỹ

27

Khu cách ly

1979

Nam

Phụng Châu

Chương Mỹ

28

Khu cách ly

1987

Nam

Phụng Châu

Chương Mỹ

29

Cộng đồng

1992

Nam

 

Đống Đa

30

Cộng đồng

1996

Nữ

 

Đống Đa

31

Cộng đồng

1971

Nữ

Thịnh Quang

Đống Đa

32

Cộng đồng

1995

Nam

Nam Đồng

Đống Đa

33

Khu cách ly

1944

Nữ

Văn Miếu

Đống Đa

34

Cộng đồng

1954

Nữ

Láng Thượng

Đống Đa

35

Cộng đồng

2001

Nam

 

Gia Lâm

36

Cộng đồng

1975

Nam

Phú Lương

Hà Đông

37

Cộng đồng

1976

Nữ

Phú Lương

Hà Đông

38

Cộng đồng

1996

Nữ

Kiến Hưng

Hà Đông

39

Cộng đồng

1986

Nam

Phúc La

Hà Đông

40

Cộng đồng

2000

Nam

 

Hà Đông

41

Khu cách ly

1954

Nữ

 

Hà Đông

42

Cộng đồng

1987

Nam

Hà Cầu

Hà Đông

43

Khu cách ly

1990

Nam

Yết Kiêu

Hà Đông

44

Cộng đồng

1992

Nam

Hà Cầu

Hà Đông

45

Cộng đồng

1983

Nữ

 

Hà Đông

46

Khu cách ly

1989

Nữ

Kiến Hưng

Hà Đông

47

Khu cách ly

1991

Nam

Kiến Hưng

Hà Đông

48

Khu cách ly

2002

Nam

Kiến Hưng

Hà Đông

49

Khu cách ly

2018

Nữ

Kiến Hưng

Hà Đông

50

Khu cách ly

1983

Nữ

Kiến Hưng

Hà Đông

51

Cộng đồng

1983

Nữ

Vạn Phúc

Hà Đông

52

Khu cách ly