- Theo thông báo từ UBND TP Hà Nội về cấp độ dịch COVID-19, ngày 21/1, toàn thành phố Hà Nội đang ở CẤP ĐỘ 2. Hà Nội hiện có 26 quận huyện CẤP ĐỘ 2 và 4 quận huyện CẤP ĐỘ 3. Hà Nội không có quận huyện nào ở CẤP ĐỘ 4.
Về cấp xã, phường, Thành phố có 43 xã phường ở CẤP ĐỘ 1; 377 xã phường ở CẤP ĐỘ 2; 159 xã phường ở CẤP ĐỘ 3. Không có xã phường nào ở CẤP ĐỘ 4.
Phân độ cấp độ dịch trên quy mô quận, huyện, thị xã
|
STT |
Quận, huyện, thành phố |
Dân số |
Số ca mắc cộng đồng 14 ngày qua |
Số ca mắc cộng đồng/100.000 dân/tuần |
Tỷ lệ người từ 50 tuổi trở lên được tiêm đủ liều vắc xin (%) |
Cấp độ dịch |
|
1 |
Gia Lâm |
292.943 |
1688 |
288 |
98,3 |
3 |
|
2 |
Nam Từ Liêm |
282.444 |
1409 |
249 |
99,4 |
3 |
|
3 |
Hoàng Mai |
540.732 |
2043 |
189 |
97,9 |
3 |
|
4 |
Chương Mỹ |
347.564 |
1115 |
160 |
98,1 |
3 |
|
5 |
Thanh Xuân |
293.292 |
856 |
146 |
98,8 |
2 |
|
6 |
Hai Bà Trưng |
304.101 |
886 |
146 |
98,8 |
2 |
|
7 |
Đống Đa |
376.709 |
1095 |
145 |
99,1 |
2 |
|
8 |
Bắc Từ Liêm |
354.364 |
1025 |
145 |
98,9 |
2 |
|
9 |
Ba Đình |
226.315 |
654 |
144 |
96,3 |
2 |
|
10 |
Tây Hồ |
167.851 |
485 |
144 |
98,9 |
2 |
|
11 |
Hoàn Kiếm |
141.687 |
408 |
144 |
97,3 |
2 |
|
12 |
Hoài Đức |
257.633 |
736 |
143 |
98,8 |
2 |
|
13 |
Thanh Trì |
288.839 |
816 |
141 |
97,2 |
2 |
|
14 |
Cầu Giấy |
294.235 |
823 |
140 |
98,4 |
2 |
|
15 |
Đông Anh |
409.916 |
1136 |
139 |
98,2 |
2 |
|
16 |
Long Biên |
337.982 |
933 |
138 |
99,2 |
2 |
|
17 |
Hà Đông |
382.637 |
1041 |
136 |
97,9 |
2 |
|
18 |
Thường Tín |
262.222 |
702 |
134 |
99,0 |
2 |
|
19 |
Thanh Oai |
227.541 |
602 |
132 |
98,3 |
2 |
|
20 |
Sơn Tây |
151.090 |
362 |
120 |
94,8 |
2 |
|
21 |
Đan Phượng |
185.653 |
433 |
117 |
98,5 |
2 |
|
22 |
Mê Linh |
241.633 |
473 |
98 |
98,6 |
2 |
|
23 |
Thạch Thất |
223.844 |
395 |
88 |
96,1 |
2 |
|
24 |
Quốc Oai |
203.079 |
354 |
87 |
98,7 |
2 |
|
25 |
Ứng Hòa |
212.224 |
369 |
87 |
98,1 |
2 |
|
26 |
Phú Xuyên |
229.847 |
395 |
86 |
96,8 |
2 |
|
27 |
Mỹ Đức |
203.778 |
310 |
76 |
95,6 |
2 |
|
28 |
Phúc Thọ |
194.754 |
237 |
61 |
96,8 |
2 |
|
29 |
Sóc Sơn |
357.652 |
359 |
50 |
99,0 |
2 |
|
30 |
Ba Vì |
305.933 |
197 |
32 |
95,6 |
2 |
|
Toàn thành phố |
8.298.494 |
22.337 |
135 |
98,0 |
2 |
|
Bảng phân cấp độ dịch các xã, phường, thị trấn có diến biến phức tạp
|
STT |
Quận, huyện |
Xã, phường |
Dân số |
Số ca mắc trong cộng đồng 14 ngày qua |
Số ca mắc cộng đồng/100.000 dân/tuần |
Cấp độ dịch |
|
1 |
Ba Đình |
Phúc Xá |
22.024 |
130 |
295 |
3 |
|
2 |
Ba Đình |
Đội Cấn |
14.033 |
77 |
274 |
3 |
|
3 |
Ba Đình |
Ngọc Khánh |
21.182 |
104 |
245 |
3 |
|
4 |
Ba Đình |
Kim Mã |
15.571 |
72 |
231 |
3 |
|
5 |
Ba Vì |
Đồng Thái |
13.952 |
49 |
176 |
3 |
|
6 |
Bắc Từ Liêm |
Thuỵ Phương |
13.676 |
83 |
303 |
3 |
|
7 |
Bắc Từ Liêm |
Xuân Đỉnh |
39.993 |
191 |
239 |
3 |
|
8 |
Bắc Từ Liêm |
Thượng Cát |
8.593 |
38 |
221 |
3 |
|
9 |
Bắc Từ Liêm |
Xuân Tảo |
20.652 |
88 |
213 |
3 |
|
10 |
Bắc Từ Liêm |
Tây Tựu |
20.727 |
87 |
210 |
3 |
|
11 |
Bắc Từ Liêm |
Phú Diễn |
42.882 |
157 |
183 |
3 |
|
12 |
Cầu Giấy |
Dịch Vọng |
27.979 |
125 |
223 |
3 |
|
13 |
Cầu Giấy |
Quan Hoa |
34.055 |
129 |
189 |
3 |
|
14 |
Cầu Giấy |
Yên Hoà |
47.467 |
165 |
174 |
3 |
|
15 |
Chương Mỹ |
Đông Phương Yên |
6.772 |
75 |
554 |
3 |
|
16 |
Chương Mỹ |
Chúc Sơn |
14.528 |
92 |
317 |
3 |
|
17 |
Chương Mỹ |
Hữu Văn |
10.110 |
64 |
317 |
3 |
|
18 |
Chương Mỹ |
Nam Phương Tiến |
10.961 |
58 |
265 |
3 |
|
19 |
Chương Mỹ |
Quảng Bị |
12.504 |
64 |
256 |
3 |
|
20 |
Chương Mỹ |
Hoàng Văn Thụ |
12.792 |
58 |
227 |
3 |
|
21 |
Chương Mỹ |
Trần Phú |
9.986 |
45 |
225 |
3 |
|
22 |
Chương Mỹ |
Tân Tiến |
11.707 |
51 |
218 |
3 |
|
23 |
Chương Mỹ |
Thượng Vực |
7.323 |
29 |
198 |
3 |
|
24 |
Chương Mỹ |
Ngọc Hoà |
9.259 |
35 |
189 |
3 |
|
25 |
Đan Phượng |
Hạ Mỗ |
9.438 |
49 |
260 |
3 |
|
26 |
Đan Phượng |
Tân Lập |
24.001 |
85 |
177 |
3 |
|
27 |
Đan Phượng |
Đan Phượng |
9.430 |
32 |
170 |
3 |
|
28 |
Đan Phượng |
Liên Trung |
8.797 |
28 |
159 |
3 |
|
29 |
Đông Anh |
Kim Chung |
28.207 |
255 |
452 |
3 |
|
30 |
Đông Anh |
Hải Bối |
19.394 |
123 |
317 |
3 |
|
31 |
Đông Anh |
Nam Hồng |
16.119 |
92 |
285 |
3 |
|
32 |
Đông Anh |
Võng La |
14.831 |
84 |
283 |
3 |
|
33 |
Đông Anh |
Vân Nội |
13.310 |
70 |
263 |
3 |
|
34 |
Đông Anh |
Mai Lâm |
14.198 |
72 |
254 |
3 |
|
35 |
Đông Anh |
Xuân Canh |
12.243 |
46 |
188 |
3 |
|
36 |
Đông Anh |
Vân Hà |
11.563 |
43 |
186 |
3 |
|
37 |
Đống Đa |
Quốc Tử Giám |
8.140 |
103 |
633 |
3 |
|
38 |
Đống Đa |
Thổ Quan |
16.412 |
164 |
500 |
3 |
|
39 |
Đống Đa |
Cát Linh |
11.064 |
86 |
389 |
3 |
|
40 |
Đống Đa |
Khâm Thiên |
9.753 |
75 |
384 |
3 |
|
41 |
Đống Đa |
Văn Miếu |
9.578 |
63 |
329 |
3 |
|
42 |
Đống Đa |
Kim Liên |
13.795 |
85 |
308 |
3 |
|
43 |
Đống Đa |
Văn Chương |
16.619 |
97 |
292 |
3 |
|
44 |
Đống Đa |
Phương Liên |
17.693 |
85 |
240 |
3 |
|
45 |
Đống Đa |
Trung Phụng |
16.998 |
79 |
232 |
3 |
|
46 |
Đống Đa |
Hàng Bột |
18.527 |
83 |
224 |
3 |
|
47 |
Đống Đa |
Nam Đồng |
14.619 |
64 |
219 |
3 |
|
48 |
Gia Lâm |
Phú Thị |
9.366 |
131 |
699 |
3 |
|
49 |
Gia Lâm |
Cổ Bi |
15.730 |
128 |
407 |
3 |
|
50 |
Gia Lâm |
Yên Thường |
18.557 |
145 |
391 |
3 |
|
51 |
Gia Lâm |
Đông Dư |
6.475 |
50 |
386 |
3 |
|
52 |
Gia Lâm |
Ninh Hiệp |
18.880 |
140 |
371 |
3 |
|
53 |
Gia Lâm |
Dương Xá |
13.719 |
95 |
346 |
3 |
|
54 |
Gia Lâm |
Đình Xuyên |
11.454 |
74 |
323 |
3 |
|
55 |
Gia Lâm |
Trâu Quỳ |
28.583 |
177 |
310 |
3 |
|
56 |
Gia Lâm |
Đặng Xá |
20.251 |
121 |
299 |
3 |
|
57 |
Gia Lâm |
Dương Quang |
13.524 |
78 |
288 |
3 |
|
58 |
Gia Lâm |
Xã Yên Viên |
14.478 |
80 |
276 |
3 |
|
59 |
Gia Lâm |
Kim Lan |
6.556 |
36 |
275 |
3 |
|
60 |
Gia Lâm |
TT Yên Viên |
13.171 |
63 |
239 |
3 |
|
61 |
Gia Lâm |
Dương Hà |
7.353 |
35 |
238 |
3 |
|
62 |
Gia Lâm |
Lệ Chi |
12.492 |
57 |
228 |
3 |
|
63 |
Gia Lâm |
Phù Đổng |
14.170 |
59 |
208 |
3 |
|
64 |
Gia Lâm |
Kim Sơn |
14.106 |
56 |
198 |
3 |
|
65 |
Gia Lâm |
Kiêu Kỵ |
13.340 |
49 |
184 |
3 |
|
66 |
Gia Lâm |
Văn Đức |
7.912 |
27 |
171 |
3 |
|
67 |
Hà Đông |
Yết Kiêu |
8.623 |
44 |
255 |
3 |
|
68 |
Hà Đông |
Dương Nội |
25.950 |
131 |
252 |
3 |
|
69 |
Hà Đông |
Vạn Phúc |
14.289 |
67 |
234 |
3 |
|
70 |
Hà Đông |
Văn Quán |
23.570 |
80 |
170 |
3 |
|
71 |
Hà Đông |
Yên Nghĩa |
24.058 |
81 |
168 |
3 |
|
72 |
Hai Bà Trưng |
Thanh Nhàn |
21.750 |
106 |
244 |
3 |
|
73 |
Hai Bà Trưng |
Trương Định |
21.087 |
101 |
239 |
3 |
|
74 |
Hai Bà Trưng |
Đống Mác |
9.815 |
45 |
229 |
3 |
|
75 |
Hai Bà Trưng |
Thanh Lương |
23.038 |
98 |
213 |
3 |
|
76 |
Hai Bà Trưng |
Đồng Nhân |
8.196 |
33 |
201 |
3 |
|
77 |
Hai Bà Trưng |
Minh Khai |
18.891 |
71 |
188 |
3 |
|
78 |
Hai Bà Trưng |
Quỳnh Mai |
11.890 |
40 |
168 |
3 |
|
79 |
Hai Bà Trưng |
Bạch Đằng |
19.807 |
66 |
167 |
3 |
|
80 |
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Du |
10.078 |
31 |
154 |
3 |
|
81 |
Hoài Đức |
Kim Chung |
15.300 |
226 |
739 |
3 |
|
82 |
Hoài Đức |
Thị Trấn Trôi |
6.442 |
56 |
435 |
3 |
|
83 |
Hoài Đức |
Vân Canh |
14.120 |
118 |
418 |
3 |
|
84 |
Hoài Đức |
Song Phương |
14.198 |
92 |
324 |
3 |
|
85 |
Hoài Đức |
Đắc Sở |
5.015 |
32 |
319 |
3 |
|
86 |
Hoài Đức |
An Khánh |
33.236 |
190 |
286 |
3 |
|
87 |
Hoài Đức |
Tiền Yên |
7.125 |
35 |
246 |
3 |
|
88 |
Hoài Đức |
Lại Yên |
8.500 |
41 |
241 |
3 |
|
89 |
Hoài Đức |
Đông La |
13.250 |
59 |
223 |
3 |
|
90 |
Hoàn Kiếm |
Phúc Tân |
18.541 |
228 |
615 |
3 |
|
91 |
Hoàn Kiếm |
Chương Dương |
23.034 |
262 |
569 |
3 |
|
92 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Buồm |
7.620 |
81 |
531 |
3 |
|
93 |
Hoàn Kiếm |
Đồng Xuân |
9.444 |
69 |
365 |
3 |
|
94 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Bông |
6.833 |
34 |
249 |
3 |
|
95 |
Hoàng Mai |
Giáp Bát |
17.205 |
134 |
389 |
3 |
|
96 |
Hoàng Mai |
Lĩnh Nam |
35.130 |
252 |
359 |
3 |
|
97 |
Hoàng Mai |
Tân Mai |
26.712 |
180 |
337 |
3 |
|
98 |
Hoàng Mai |
Tương Mai |
31.779 |
197 |
310 |
3 |
|
99 |
Hoàng Mai |
Yên Sở |
25.835 |
160 |
310 |
3 |
|
100 |
Hoàng Mai |
Vĩnh Hưng |
39.837 |
240 |
301 |
3 |
|
101 |
Hoàng Mai |
Thanh Trì |
27.382 |
163 |
298 |
3 |
|
102 |
Hoàng Mai |
Định Công |
59.897 |
305 |
255 |
3 |
|
103 |
Long Biên |
Ngọc Thuỵ |
39.915 |
315 |
395 |
3 |
|
104 |
Long Biên |
Gia Thuỵ |
15.835 |
61 |
193 |
3 |
|
105 |
Long Biên |
Việt Hưng |
23.266 |
80 |
172 |
3 |
|
106 |
Mê Linh |
Tam Đồng |
10.218 |
47 |
230 |
3 |
|
107 |
Mê Linh |
Hoàng Kim |
6.395 |
24 |
188 |
3 |
|
108 |
Mỹ Đức |
Phúc Lâm |
9.373 |
61 |
325 |
3 |
|
109 |
Mỹ Đức |
Đồng Tâm |
8.318 |
28 |
168 |
3 |
|
110 |
Nam Từ Liêm |
Phú Đô |
15.983 |
118 |
369 |
3 |
|
111 |
Nam Từ Liêm |
Mễ Trì |
32.169 |
233 |
362 |
3 |
|
112 |
Nam Từ Liêm |
Trung Văn |
43.757 |
251 |
287 |
3 |
|
113 |
Nam Từ Liêm |
Tây Mỗ |
28.808 |
154 |
267 |
3 |
|
114 |
Nam Từ Liêm |
Đại Mỗ |
32.920 |
152 |
231 |
3 |
|
115 |
Nam Từ Liêm |
Xuân Phương |
17.743 |
74 |
209 |
3 |
|
116 |
Nam Từ Liêm |
Mỹ Đình 1 |
30.264 |
126 |
208 |
3 |
|
117 |
Nam Từ Liêm |
Phương Canh |
20.117 |
82 |
204 |
3 |
|
118 |
Nam Từ Liêm |
Cầu Diễn |
27.017 |
88 |
163 |
3 |
|
119 |
Nam Từ Liêm |
Mỹ Đình 2 |
33.666 |
105 |
156 |
3 |
|
120 |
Phú Xuyên |
Quang Lãng |
6.028 |
26 |
216 |
3 |
|
121 |
Phú Xuyên |
Tri Trung |
4.782 |
20 |
209 |
3 |
|
122 |
Phú Xuyên |
Sơn Hà |
5.964 |
23 |
193 |
3 |
|
123 |
Quốc Oai |
Tân Phú |
6.165 |
36 |
292 |
3 |
|
124 |
Quốc Oai |
Thạch Thán |
7.006 |
39 |
278 |
3 |
|
125 |
Sơn Tây |
Xuân Khanh |
8.617 |
46 |
267 |
3 |
|
126 |
Sơn Tây |
Lê Lợi |
9.468 |
43 |
227 |
3 |
|
127 |
Sơn Tây |
Quang Trung |
8.625 |
35 |
203 |
3 |
|
128 |
Sơn Tây |
Viên Sơn |
7.786 |
31 |
199 |
3 |
|
129 |
Tây Hồ |
Bưởi |
25.838 |
117 |
226 |
3 |
|
130 |
Tây Hồ |
Yên Phụ |
23.942 |
81 |
169 |
3 |
|
131 |
Thạch Thất |
Di Nậu |
8.040 |
38 |
236 |
3 |
|
132 |
Thạch Thất |
Canh Nậu |
15.690 |
52 |
166 |
3 |
|
133 |
Thanh Oai |
Cự Khê |
23.000 |
112 |
243 |
3 |
|
134 |
Thanh Oai |
Dân Hoà |
10.005 |
45 |
225 |
3 |
|
135 |
Thanh Oai |
Tam Hưng |
12.059 |
43 |
178 |
3 |
|
136 |
Thanh Oai |
Cao Viên |
20.195 |
72 |
178 |
3 |
|
137 |
Thanh Trì |
Hữu Hoà |
12.470 |
83 |
333 |
3 |
|
138 |
Thanh Trì |
Tân Triều |
38.923 |
223 |
286 |
3 |
|
139 |
Thanh Trì |
Tam Hiệp |
16.348 |
75 |
229 |
3 |
|
140 |
Thanh Trì |
Ngũ Hiệp |
16.127 |
71 |
220 |
3 |
|
141 |
Thanh Trì |
Ngọc Hồi |
13.453 |
52 |
193 |
3 |
|
142 |
Thanh Trì |
Tứ Hiệp |
24.326 |
77 |
158 |
3 |
|
143 |
Thanh Xuân |
Kim Giang |
13.494 |
52 |
193 |
3 |
|
144 |
Thanh Xuân |
Thanh Xuân Bắc |
21.225 |
81 |
191 |
3 |
|
145 |
Thanh Xuân |
Khương Mai |
21.543 |
77 |
179 |
3 |
|
146 |
Thanh Xuân |
Phương Liệt |
25.817 |
88 |
170 |
3 |
|
147 |
Thanh Xuân |
Nhân Chính |
50.982 |
163 |
160 |
3 |
|
148 |
Thường Tín |
Hiền Giang |
4.550 |
29 |
319 |
3 |
|
149 |
Thường Tín |
Liên Phương |
8.909 |
46 |
258 |
3 |
|
150 |
Thường Tín |
Duyên Thái |
12.449 |
64 |
257 |
3 |
|
151 |
Thường Tín |
Tân Minh |
9.461 |
47 |
248 |
3 |
|
152 |
Thường Tín |
Văn Phú |
8.208 |
40 |
244 |
3 |
|
153 |
Thường Tín |
Ninh Sở |
10.092 |
46 |
228 |
3 |
|
154 |
Thường Tín |
Lê Lợi |
8.970 |
36 |
201 |
3 |
|
155 |
Thường Tín |
Hà Hồi |
10.349 |
41 |
198 |
3 |
|
156 |
Thường Tín |
Tô Hiệu |
12.542 |
44 |
175 |
3 |
|
157 |
Ứng Hoà |
Hoa Sơn |
7.767 |
67 |
431 |
3 |
|
158 |
Ứng Hoà |
Đội Bình |
8.458 |
33 |
195 |
3 |
|
159 |
Ứng Hoà |
Liên Bạt |
7.265 |
23 |
158 |
3 |
Bảng đánh giá cấp độ dịch của toàn bộ 579 xã, phường, thị trấn của thành phố Hà Nội cụ thể như sau:
Số xã/phường/thị trấn cấp độ 4: 00.
Số xã/phường/thị trấn cấp độ 3: 43.
Số xã/phường/thị trấn cấp độ 2: 377.
Số xã/phường/thị trấn cấp độ 1: 159.
Bảng phân cấp độ dịch trên quy mô xã, phường, thị trấn
|
STT |
Quận, huyện |
Xã, phường |
Cấp độ |
|
1 |
Ba Đình |
Cống Vị |
2 |
|
2 |
Ba Đình |
Điện Biên |
2 |
|
3 |
Ba Đình |
Đội Cấn |
3 |
|
4 |
Ba Đình |
Giảng Võ |
2 |
|
5 |
Ba Đình |
Kim Mã |
3 |
|
6 |
Ba Đình |
Liễu Giai |
2 |
|
7 |
Ba Đình |
Ngọc Hà |
2 |
|
8 |
Ba Đình |
Ngọc Khánh |
3 |
|
9 |
Ba Đình |
Nguyễn Trung Trực |
2 |
|
10 |
Ba Đình |
Phúc Xá |
3 |
|
11 |
Ba Đình |
Quán Thánh |
2 |
|
12 |
Ba Đình |
Thành Công |
2 |
|
13 |
Ba Đình |
Trúc Bạch |
2 |
|
14 |
Ba Đình |
Vĩnh Phúc |
2 |
|
15 |
Ba Vì |
Ba Trại |
2 |
|
16 |
Ba Vì |
Ba Vì |
1 |
|
17 |
Ba Vì |
Cẩm Lĩnh |
2 |
|
18 |
Ba Vì |
Cam Thượng |
1 |
|
19 |
Ba Vì |
Châu Sơn |
1 |
|
20 |
Ba Vì |
Chu Minh |
1 |
|
21 |
Ba Vì |
Cổ Đô |
2 |
|
22 |
Ba Vì |
Đông Quang |
2 |
|
23 |
Ba Vì |
Đồng Thái |
3 |
|
24 |
Ba Vì |
Khánh Thượng |
1 |
|
25 |
Ba Vì |
Minh Châu |
2 |
|
26 |
Ba Vì |
Minh Quang |
1 |
|
27 |
Ba Vì |
Phong Vân |
1 |
|
28 |
Ba Vì |
Phú Châu |
2 |
|
29 |
Ba Vì |
Phú Cường |
2 |
|
30 |
Ba Vì |
Phú Đông |
1 |
|
31 |
Ba Vì |
Phú Phương |
1 |
|
32 |
Ba Vì |
Phú Sơn |
2 |
|
33 |
Ba Vì |
Sơn Đà |
1 |
|
34 |
Ba Vì |
Tản Hồng |
1 |
|
35 |
Ba Vì |
Tản Lĩnh |
2 |
|
36 |
Ba Vì |
Tây Đằng |
2 |
|
37 |
Ba Vì |
Thái Hòa |
1 |
|
38 |
Ba Vì |
Thuần Mỹ |
2 |
|
39 |
Ba Vì |
Thụy An |
1 |
|
40 |
Ba Vì |
Tiên Phong |
1 |
|
41 |
Ba Vì |
Tòng Bạt |
1 |
|
42 |
Ba Vì |
Vân Hòa |
1 |
|
43 |
Ba Vì |
Vạn Thắng |
2 |
|
44 |
Ba Vì |
Vật Lại |
2 |
|
45 |
Ba Vì |
Yên Bài |
1 |
|
46 |
Bắc Từ Liêm |
Cổ Nhuế 1 |
2 |
|
47 |
Bắc Từ Liêm |
Cổ Nhuế 2 |
2 |
|
48 |
Bắc Từ Liêm |
Đông Ngạc |
2 |
|
49 |
Bắc Từ Liêm |
Đức Thắng |
2 |
|
50 |
Bắc Từ Liêm |
Liên Mạc |
2 |
|
51 |
Bắc Từ Liêm |
Minh Khai |
2 |
|
52 |
Bắc Từ Liêm |
Phú Diễn |
3 |
|
53 |
Bắc Từ Liêm |
Phúc Diễn |
2 |
|
54 |
Bắc Từ Liêm |
Tây Tựu |
3 |
|
55 |
Bắc Từ Liêm |
Thượng Cát |
3 |
|
56 |
Bắc Từ Liêm |
Thuỵ Phương |
3 |
|
57 |
Bắc Từ Liêm |
Xuân Đỉnh |
3 |
|
58 |
Bắc Từ Liêm |
Xuân Tảo |
3 |
|
59 |
Cầu Giấy |
Dịch Vọng |
3 |
|
60 |
Cầu Giấy |
Dịch Vọng Hậu |
2 |
|
61 |
Cầu Giấy |
Mai Dịch |
2 |
|
62 |
Cầu Giấy |
Nghĩa Đô |
2 |
|
63 |
Cầu Giấy |
Nghĩa Tân |
2 |
|
64 |
Cầu Giấy |
Quan Hoa |
3 |
|
65 |
Cầu Giấy |
Trung Hoà |
2 |
|
66 |
Cầu Giấy |
Yên Hoà |
3 |
|
67 |
Chương Mỹ |
Chúc Sơn |
3 |
|
68 |
Chương Mỹ |
Đại Yên |
2 |
|
69 |
Chương Mỹ |
Đồng Lạc |
2 |
|
70 |
Chương Mỹ |
Đồng Phú |
2 |
|
71 |
Chương Mỹ |
Đông Phương Yên |
3 |
|
72 |
Chương Mỹ |
Đông Sơn |
2 |
|
73 |
Chương Mỹ |
Hoà Chính |
2 |
|
74 |
Chương Mỹ |
Hoàng Diệu |
2 |
|
75 |
Chương Mỹ |
Hoàng Văn Thụ |
3 |
|
76 |
Chương Mỹ |
Hồng Phong |
2 |
|
77 |
Chương Mỹ |
Hợp Đồng |
2 |
|
78 |
Chương Mỹ |
Hữu Văn |
3 |
|
79 |
Chương Mỹ |
Lam Điền |
2 |
|
80 |
Chương Mỹ |
Mỹ Lương |
2 |
|
81 |
Chương Mỹ |
Nam Phương Tiến |
3 |
|
82 |
Chương Mỹ |
Ngọc Hoà |
3 |
|
83 |
Chương Mỹ |
Phú Nam An |
2 |
|
84 |
Chương Mỹ |
Phú Nghĩa |
2 |
|
85 |
Chương Mỹ |
Phụng Châu |
2 |
|
86 |
Chương Mỹ |
Quảng Bị |
3 |
|
87 |
Chương Mỹ |
Tân Tiến |
3 |
|
88 |
Chương Mỹ |
Thanh Bình |
2 |
|
89 |
Chương Mỹ |
Thượng Vực |
3 |
|
90 |
Chương Mỹ |
Thuỵ Hương |
2 |
|
91 |
Chương Mỹ |
Thủy Xuân Tiên |
2 |
|
92 |
Chương Mỹ |
Tiên Phương |
2 |
|
93 |
Chương Mỹ |
Tốt Động |
2 |
|
94 |
Chương Mỹ |
Trần Phú |
3 |
|
95 |
Chương Mỹ |
Trung Hoà |
2 |
|
96 |
Chương Mỹ |
Trường Yên |
2 |
|
97 |
Chương Mỹ |
Văn Võ |
2 |
|
98 |
Chương Mỹ |
Xuân Mai |
2 |
|
99 |
Đan Phượng |
Đan Phượng |
3 |
|
100 |
Đan Phượng |
Đồng Tháp |
2 |
|
101 |
Đan Phượng |
Hạ Mỗ |
3 |
|
102 |
Đan Phượng |
Hồng Hà |
2 |
|
103 |
Đan Phượng |
Liên Hà |
2 |
|
104 |
Đan Phượng |
Liên Hồng |
2 |
|
105 |
Đan Phượng |
Liên Trung |
3 |
|
106 |
Đan Phượng |
Phùng |
2 |
|
107 |
Đan Phượng |
Phương Đình |
2 |
|
108 |
Đan Phượng |
Song Phượng |
2 |
|
109 |
Đan Phượng |
Tân Hội |
2 |
|
110 |
Đan Phượng |
Tân Lập |
3 |
|
111 |
Đan Phượng |
Thọ An |
2 |
|
112 |
Đan Phượng |
Thọ Xuân |
2 |
|
113 |
Đan Phượng |
Thượng Mỗ |
2 |
|
114 |
Đan Phượng |
Trung Châu |
2 |
|
115 |
Đông Anh |
Bắc Hồng |
2 |
|
116 |
Đông Anh |
Cổ Loa |
2 |
|
117 |
Đông Anh |
Đại Mạch |
2 |
|
118 |
Đông Anh |
TT Đông Anh |
2 |
|
119 |
Đông Anh |
Đông Hội |
2 |
|
120 |
Đông Anh |
Dục Tú |
2 |
|
121 |
Đông Anh |
Hải Bối |
3 |
|
122 |
Đông Anh |
Kim Chung |
3 |
|
123 |
Đông Anh |
Kim Nỗ |
2 |
|
124 |
Đông Anh |
Liên Hà |
2 |
|
125 |
Đông Anh |
Mai Lâm |
3 |
|
126 |
Đông Anh |
Nam Hồng |
3 |
|
127 |
Đông Anh |
Nguyên Khê |
2 |
|
128 |
Đông Anh |
Tàm Xá |
2 |
|
129 |
Đông Anh |
Thuỵ Lâm |
2 |
|
130 |
Đông Anh |
Tiên Dương |
2 |
|
131 |
Đông Anh |
Uy Nỗ |
2 |
|
132 |
Đông Anh |
Vân Hà |
3 |
|
133 |
Đông Anh |
Vân Nội |
3 |
|
134 |
Đông Anh |
Việt Hùng |
2 |
|
135 |
Đông Anh |
Vĩnh Ngọc |
2 |
|
136 |
Đông Anh |
Võng La |
3 |
|
137 |
Đông Anh |
Xuân Canh |
3 |
|
138 |
Đông Anh |
Xuân Nộn |
2 |
|
139 |
Đống Đa |
Cát Linh |
3 |
|
140 |
Đống Đa |
Hàng Bột |
3 |
|
141 |
Đống Đa |
Khâm Thiên |
3 |
|
142 |
Đống Đa |
Khương Thượng |
2 |
|
143 |
Đống Đa |
Kim Liên |
3 |
|
144 |
Đống Đa |
Láng Hạ |
2 |
|
145 |
Đống Đa |
Láng Thượng |
2 |
|
146 |
Đống Đa |
Nam Đồng |
3 |
|
147 |
Đống Đa |
Ngã Tư Sở |
2 |
|
148 |
Đống Đa |
Ô Chợ Dừa |
2 |
|
149 |
Đống Đa |
Phương Liên |
3 |
|
150 |
Đống Đa |
Phương Mai |
2 |
|
151 |
Đống Đa |
Quang Trung |
2 |
|
152 |
Đống Đa |
Quốc Tử Giám |
3 |
|
153 |
Đống Đa |
Thịnh Quang |
2 |
|
154 |
Đống Đa |
Thổ Quan |
3 |
|
155 |
Đống Đa |
Trung Liệt |
2 |
|
156 |
Đống Đa |
Trung Phụng |
3 |
|
157 |
Đống Đa |
Trung Tự |
2 |
|
158 |
Đống Đa |
Văn Chương |
3 |
|
159 |
Đống Đa |
Văn Miếu |
3 |
|
160 |
Gia Lâm |
Bát Tràng |
2 |
|
161 |
Gia Lâm |
Cổ Bi |
3 |
|
162 |
Gia Lâm |
Đa Tốn |
2 |
|
163 |
Gia Lâm |
Đặng Xá |
3 |
|
164 |
Gia Lâm |
Đình Xuyên |
3 |
|
165 |
Gia Lâm |
Đông Dư |
3 |
|
166 |
Gia Lâm |
Dương Hà |
3 |
|
167 |
Gia Lâm |
Dương Quang |
3 |
|
168 |
Gia Lâm |
Dương Xá |
3 |
|
169 |
Gia Lâm |
Kiêu Kỵ |
3 |
|
170 |
Gia Lâm |
Kim Lan |
3 |
|
171 |
Gia Lâm |
Kim Sơn |
3 |
|
172 |
Gia Lâm |
Lệ Chi |
3 |
|
173 |
Gia Lâm |
Ninh Hiệp |
3 |
|
174 |
Gia Lâm |
Phù Đổng |
3 |
|
175 |
Gia Lâm |
Phú Thị |
3 |
|
176 |
Gia Lâm |
Trâu Quỳ |
3 |
|
177 |
Gia Lâm |
Trung Mầu |
2 |
|
178 |
Gia Lâm |
TT Yên Viên |
3 |
|
179 |
Gia Lâm |
Văn Đức |
3 |
|
180 |
Gia Lâm |
Xã Yên Viên |
3 |
|
181 |
Gia Lâm |
Yên Thường |
3 |
|
182 |
Hà Đông |
Biên Giang |
2 |
|
183 |
Hà Đông |
Đồng Mai |
2 |
|
184 |
Hà Đông |
Dương Nội |
3 |
|
185 |
Hà Đông |
Hà Cầu |
2 |
|
186 |
Hà Đông |
Kiến Hưng |
2 |
|
187 |
Hà Đông |
La Khê |
2 |
|
188 |
Hà Đông |
Mộ Lao |
2 |
|
189 |
Hà Đông |
Nguyễn Trãi |
2 |
|
190 |
Hà Đông |
Phú La |
2 |
|
191 |
Hà Đông |
Phú Lãm |
2 |
|
192 |
Hà Đông |
Phú Lương |
2 |
|
193 |
Hà Đông |
Phúc La |
2 |
|
194 |
Hà Đông |
Quang Trung |
2 |
|
195 |
Hà Đông |
Vạn Phúc |
3 |
|
196 |
Hà Đông |
Văn Quán |
3 |
|
197 |
Hà Đông |
Yên Nghĩa |
3 |
|
198 |
Hà Đông |
Yết Kiêu |
3 |
|
199 |
Hai Bà Trưng |
Bạch Đằng |
3 |
|
200 |
Hai Bà Trưng |
Bách Khoa |
2 |
|
201 |
Hai Bà Trưng |
Bạch Mai |
2 |
|
202 |
Hai Bà Trưng |
Cầu Dền |
2 |
|
203 |
Hai Bà Trưng |
Đống Mác |
3 |
|
204 |
Hai Bà Trưng |
Đồng Nhân |
3 |
|
205 |
Hai Bà Trưng |
Đồng Tâm |
2 |
|
206 |
Hai Bà Trưng |
Lê Đại Hành |
2 |
|
207 |
Hai Bà Trưng |
Minh Khai |
3 |
|
208 |
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Du |
3 |
|
209 |
Hai Bà Trưng |
Phạm Đình Hổ |
2 |
|
210 |
Hai Bà Trưng |
Phố Huế |
2 |
|
211 |
Hai Bà Trưng |
Quỳnh Lôi |
2 |
|
212 |
Hai Bà Trưng |
Quỳnh Mai |
3 |
|
213 |
Hai Bà Trưng |
Thanh Lương |
3 |
|
214 |
Hai Bà Trưng |
Thanh Nhàn |
3 |
|
215 |
Hai Bà Trưng |
Trương Định |
3 |
|
216 |
Hai Bà Trưng |
Vĩnh Tuy |
2 |
|
217 |
Hoài Đức |
An Khánh |
3 |
|
218 |
Hoài Đức |
An Thượng |
2 |
|
219 |
Hoài Đức |
Cát Quế |
2 |
|
220 |
Hoài Đức |
Đắc Sở |
3 |
|
221 |
Hoài Đức |
Di Trạch |
2 |
|
222 |
Hoài Đức |
Đông La |
3 |
|
223 |
Hoài Đức |
Đức Giang |
2 |
|
224 |
Hoài Đức |
Đức Thượng |
2 |
|
225 |
Hoài Đức |
Dương Liễu |
2 |
|
226 |
Hoài Đức |
Kim Chung |
3 |
|
227 |
Hoài Đức |
La Phù |
2 |
|
228 |
Hoài Đức |
Lại Yên |
3 |
|
229 |
Hoài Đức |
Minh Khai |
2 |
|
230 |
Hoài Đức |
Sơn Đồng |
2 |
|
231 |
Hoài Đức |
Song Phương |
3 |
|
232 |
Hoài Đức |
Thị Trấn Trôi |
3 |
|
233 |
Hoài Đức |
Tiền Yên |
3 |
|
234 |
Hoài Đức |
Vân Canh |
3 |
|
235 |
Hoài Đức |
Vân Côn |
2 |
|
236 |
Hoài Đức |
Yên Sở |
2 |
|
237 |
Hoàn Kiếm |
Chương Dương |
3 |
|
238 |
Hoàn Kiếm |
Cửa Đông |
2 |
|
239 |
Hoàn Kiếm |
Cửa Nam |
2 |
|
240 |
Hoàn Kiếm |
Đồng Xuân |
3 |
|
241 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Bạc |
2 |
|
242 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Bài |
2 |
|
243 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Bồ |
2 |
|
244 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Bông |
3 |
|
245 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Buồm |
3 |
|
246 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Đào |
2 |
|
247 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Gai |
2 |
|
248 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Mã |
2 |
|
249 |
Hoàn Kiếm |
Hàng Trống |
2 |
|
250 |
Hoàn Kiếm |
Lý Thái Tổ |
2 |
|
251 |
Hoàn Kiếm |
Phan Chu Trinh |
2 |
|
252 |
Hoàn Kiếm |
Phúc Tân |
3 |
|
253 |
Hoàn Kiếm |
Trần Hưng Đạo |
2 |
|
254 |
Hoàn Kiếm |
Tràng Tiền |
2 |
|
255 |
Hoàng Mai |
Đại Kim |
2 |
|
256 |
Hoàng Mai |
Định Công |
3 |
|
257 |
Hoàng Mai |
Giáp Bát |
3 |
|
258 |
Hoàng Mai |
Hoàng Liệt |
2 |
|
259 |
Hoàng Mai |
Hoàng Văn Thụ |
2 |
|
260 |
Hoàng Mai |
Lĩnh Nam |
3 |
|
261 |
Hoàng Mai |
Mai Động |
2 |
|
262 |
Hoàng Mai |
Tân Mai |
3 |
|
263 |
Hoàng Mai |
Thanh Trì |
3 |
|
264 |
Hoàng Mai |
Thịnh Liệt |
2 |
|
265 |
Hoàng Mai |
Trần Phú |
2 |
|
266 |
Hoàng Mai |
Tương Mai |
3 |
|
267 |
Hoàng Mai |
Vĩnh Hưng |
3 |
|
268 |
Hoàng Mai |
Yên Sở |
3 |
|
269 |
Long Biên |
Bồ Đề |
2 |
|
270 |
Long Biên |
Cự Khối |
2 |
|
271 |
Long Biên |
Đức Giang |
2 |
|
272 |
Long Biên |
Gia Thuỵ |
3 |
|
273 |
Long Biên |
Giang Biên |
2 |
|
274 |
Long Biên |
Long Biên |
2 |
|
275 |
Long Biên |
Ngọc Lâm |
2 |
|
276 |
Long Biên |
Ngọc Thuỵ |
3 |
|
277 |
Long Biên |
Phúc Đồng |
2 |
|
278 |
Long Biên |
Phúc Lợi |
2 |
|
279 |
Long Biên |
Sài Đồng |
2 |
|
280 |
Long Biên |
Thạch Bàn |
2 |
|
281 |
Long Biên |
Thượng Thanh |
2 |
|
282 |
Long Biên |
Việt Hưng |
3 |
|
283 |
Mê Linh |
Chi Đông |
2 |
|
284 |
Mê Linh |
Chu Phan |
2 |
|
285 |
Mê Linh |
Đại Thịnh |
2 |
|
286 |
Mê Linh |
Hoàng Kim |
3 |
|
287 |
Mê Linh |
Kim Hoa |
2 |
|
288 |
Mê Linh |
Liên Mạc |
2 |
|
289 |
Mê Linh |
Mê Linh |
2 |
|
290 |
Mê Linh |
Quang Minh |
2 |
|
291 |
Mê Linh |
Tam Đồng |
3 |
|
292 |
Mê Linh |
Thạch Đà |
2 |
|
293 |
Mê Linh |
Thanh Lâm |
2 |
|
294 |
Mê Linh |
Tiền Phong |
2 |
|
295 |
Mê Linh |
Tiến Thắng |
1 |
|
296 |
Mê Linh |
Tiến Thịnh |
2 |
|
297 |
Mê Linh |
Tráng Việt |
2 |
|
298 |
Mê Linh |
Tự Lập |
2 |
|
299 |
Mê Linh |
Văn Khê |
2 |
|
300 |
Mê Linh |
Vạn Yên |
2 |
|
301 |
Mỹ Đức |
An Mỹ |
2 |
|
302 |
Mỹ Đức |
An Phú |
2 |
|
303 |
Mỹ Đức |
An Tiến |
2 |
|
304 |
Mỹ Đức |
Bột Xuyên |
2 |
|
305 |
Mỹ Đức |
Đại Hưng |
2 |
|
306 |
Mỹ Đức |
Đại Nghĩa |
2 |
|
307 |
Mỹ Đức |
Đốc Tín |
2 |
|
308 |
Mỹ Đức |
Đồng Tâm |
3 |
|
309 |
Mỹ Đức |
Hồng Sơn |
2 |
|
310 |
Mỹ Đức |
Hợp Thanh |
2 |
|
311 |
Mỹ Đức |
Hợp Tiến |
2 |
|
312 |
Mỹ Đức |
Hùng Tiến |
2 |
|
313 |
Mỹ Đức |
Hương Sơn |
2 |
|
314 |
Mỹ Đức |
Lê Thanh |
2 |
|
315 |
Mỹ Đức |
Mỹ Thành |
1 |
|
316 |
Mỹ Đức |
Phù Lưu Tế |
1 |
|
317 |
Mỹ Đức |
Phúc Lâm |
3 |
|
318 |
Mỹ Đức |
Phùng Xá |
2 |
|
319 |
Mỹ Đức |
Thượng Lâm |
2 |
|
320 |
Mỹ Đức |
Tuy Lai |
2 |
|
321 |
Mỹ Đức |
Vạn Kim |
1 |
|
322 |
Mỹ Đức |
Xuy Xá |
2 |
|
323 |
Nam Từ Liêm |
Cầu Diễn |
3 |
|
324 |
Nam Từ Liêm |
Đại Mỗ |
3 |
|
325 |
Nam Từ Liêm |
Mễ Trì |
3 |
|
326 |
Nam Từ Liêm |
Mỹ Đình 1 |
3 |
|
327 |
Nam Từ Liêm |
Mỹ Đình 2 |
3 |
|
328 |
Nam Từ Liêm |
Phú Đô |
3 |
|
329 |
Nam Từ Liêm |
Phương Canh |
3 |
|
330 |
Nam Từ Liêm |
Tây Mỗ |
3 |
|
331 |
Nam Từ Liêm |
Trung Văn |
3 |
|
332 |
Nam Từ Liêm |
Xuân Phương |
3 |
|
333 |
Phú Xuyên |
Bạch Hạ |
2 |
|
334 |
Phú Xuyên |
Châu Can |
2 |
|
335 |
Phú Xuyên |
Chuyên Mỹ |
2 |
|
336 |
Phú Xuyên |
Đại Thắng |
1 |
|
337 |
Phú Xuyên |
Đại Xuyên |
2 |
|
338 |
Phú Xuyên |
Hoàng Long |
2 |
|
339 |
Phú Xuyên |
Hồng Minh |
2 |
|
340 |
Phú Xuyên |
Hồng Thái |
1 |
|
341 |
Phú Xuyên |
Khai Thái |
2 |
|
342 |
Phú Xuyên |
Minh Tân |
2 |
|
343 |
Phú Xuyên |
Nam Phong |
2 |
|
344 |
Phú Xuyên |
Nam Tiến |
2 |
|
345 |
Phú Xuyên |
Nam Triều |
2 |
|
346 |
Phú Xuyên |
Phú Minh |
2 |
|
347 |
Phú Xuyên |
Phú Túc |
2 |
|
348 |
Phú Xuyên |
Phú Xuyên |
2 |
|
349 |
Phú Xuyên |
Phú Yên |
2 |
|
350 |
Phú Xuyên |
Phúc Tiến |
2 |
|
351 |
Phú Xuyên |
Phượng Dực |
2 |
|
352 |
Phú Xuyên |
Quang Lãng |
3 |
|
353 |
Phú Xuyên |
Quang Trung |
2 |
|
354 |
Phú Xuyên |
Sơn Hà |
3 |
|
355 |
Phú Xuyên |
Tân Dân |
2 |
|
356 |
Phú Xuyên |
Tri Thủy |
2 |
|
357 |
Phú Xuyên |
Tri Trung |
3 |
|
358 |
Phú Xuyên |
Văn Hoàng |
2 |
|
359 |
Phú Xuyên |
Vân Từ |
2 |
|
360 |
Phúc Thọ |
Hát Môn |
2 |
|
361 |
Phúc Thọ |
Hiệp Thuận |
2 |
|
362 |
Phúc Thọ |
Liên Hiệp |
2 |
|
363 |
Phúc Thọ |
Long Xuyên |
2 |
|
364 |
Phúc Thọ |
Ngọc Tảo |
2 |
|
365 |
Phúc Thọ |
Phúc Hoà |
2 |
|
366 |
Phúc Thọ |
Thị Trấn Phúc Thọ |
2 |
|
367 |
Phúc Thọ |
Phụng Thượng |
2 |
|
368 |
Phúc Thọ |
Sen Phương |
2 |
|
369 |
Phúc Thọ |
Tam Hiệp |
2 |
|
370 |
Phúc Thọ |
Tam Thuấn |
2 |
|
371 |
Phúc Thọ |
Thanh Đa |
2 |
|
372 |
Phúc Thọ |
Thọ Lộc |
2 |
|
373 |
Phúc Thọ |
Thượng Cốc |
2 |
|
374 |
Phúc Thọ |
Tích Giang |
2 |
|
375 |
Phúc Thọ |
Trạch Mỹ Lộc |
1 |
|
376 |
Phúc Thọ |
Vân Hà |
2 |
|
377 |
Phúc Thọ |
Vân Nam |
2 |
|
378 |
Phúc Thọ |
Vân Phúc |
2 |
|
379 |
Phúc Thọ |
Võng Xuyên |
2 |
|
380 |
Phúc Thọ |
Xuân Đình |
2 |
|
381 |
Quốc Oai |
Cấn Hữu |
2 |
|
382 |
Quốc Oai |
Cộng Hoà |
2 |
|
383 |
Quốc Oai |
Đại Thành |
2 |
|
384 |
Quốc Oai |
Đồng Quang |
2 |
|
385 |
Quốc Oai |
Đông Xuân |
2 |
|
386 |
Quốc Oai |
Đông Yên |
2 |
|
387 |
Quốc Oai |
Hoà Thạch |
2 |
|
388 |
Quốc Oai |
Liệp Tuyết |
1 |
|
389 |
Quốc Oai |
Nghĩa Hương |
2 |
|
390 |
Quốc Oai |
Ngọc Liệp |
2 |
|
391 |
Quốc Oai |
Ngọc Mỹ |
2 |
|
392 |
Quốc Oai |
Phú Cát |
2 |
|
393 |
Quốc Oai |
Phú Mãn |
2 |
|
394 |
Quốc Oai |
Phượng Cách |
2 |
|
395 |
Quốc Oai |
Quốc Oai |
2 |
|
396 |
Quốc Oai |
Sài Sơn |
2 |
|
397 |
Quốc Oai |
Tân Hoà |
2 |
|
398 |
Quốc Oai |
Tân Phú |
3 |
|
399 |
Quốc Oai |
Thạch Thán |
3 |
|
400 |
Quốc Oai |
Tuyết Nghĩa |
1 |
|
401 |
Quốc Oai |
Yên Sơn |
2 |
|
402 |
Sóc Sơn |
Bắc Phú |
2 |
|
403 |
Sóc Sơn |
Bắc Sơn |
1 |
|
404 |
Sóc Sơn |
Đông Xuân |
2 |
|
405 |
Sóc Sơn |
Đức Hoà |
2 |
|
406 |
Sóc Sơn |
Hiền Ninh |
2 |
|
407 |
Sóc Sơn |
Hồng Kỳ |
1 |
|
408 |
Sóc Sơn |
Kim Lũ |
2 |
|
409 |
Sóc Sơn |
Mai Đình |
2 |
|
410 |
Sóc Sơn |
Minh Phú |
2 |
|
411 |
Sóc Sơn |
Minh Trí |
1 |
|
412 |
Sóc Sơn |
Nam Sơn |
2 |
|
413 |
Sóc Sơn |
Phú Cường |
2 |
|
414 |
Sóc Sơn |
Phù Linh |
2 |
|
415 |
Sóc Sơn |
Phù Lỗ |
2 |
|
416 |
Sóc Sơn |
Phú Minh |
2 |
|
417 |
Sóc Sơn |
Quang Tiến |
2 |
|
418 |
Sóc Sơn |
Sóc Sơn |
1 |
|
419 |
Sóc Sơn |
Tân Dân |
1 |
|
420 |
Sóc Sơn |
Tân Hưng |
2 |
|
421 |
Sóc Sơn |
Tân Minh |
2 |
|
422 |
Sóc Sơn |
Thanh Xuân |
2 |
|
423 |
Sóc Sơn |
Tiên Dược |
2 |
|
424 |
Sóc Sơn |
Trung Giã |
2 |
|
425 |
Sóc Sơn |
Việt Long |
1 |
|
426 |
Sóc Sơn |
Xuân Giang |
2 |
|
427 |
Sóc Sơn |
Xuân Thu |
2 |
|
428 |
Sơn Tây |
Cổ Đông |
2 |
|
429 |
Sơn Tây |
Đường Lâm |
2 |
|
430 |
Sơn Tây |
Kim Sơn |
2 |
|
431 |
Sơn Tây |
Lê Lợi |
3 |
|
432 |
Sơn Tây |
Ngô Quyền |
2 |
|
433 |
Sơn Tây |
Phú Thịnh |
2 |
|
434 |
Sơn Tây |
Quang Trung |
3 |
|
435 |
Sơn Tây |
Sơn Đông |
2 |
|
436 |
Sơn Tây |
Sơn Lộc |
2 |
|
437 |
Sơn Tây |
Thanh Mỹ |
2 |
|
438 |
Sơn Tây |
Trung Hưng |
2 |
|
439 |
Sơn Tây |
Trung Sơn Trầm |
2 |
|
440 |
Sơn Tây |
Viên Sơn |
3 |
|
441 |
Sơn Tây |
Xuân Khanh |
3 |
|
442 |
Sơn Tây |
Xuân Sơn |
1 |
|
443 |
Tây Hồ |
Bưởi |
3 |
|
444 |
Tây Hồ |
Nhật Tân |
2 |
|
445 |
Tây Hồ |
Phú Thượng |
2 |
|
446 |
Tây Hồ |
Quảng An |
2 |
|
447 |
Tây Hồ |
Thuỵ Khuê |
2 |
|
448 |
Tây Hồ |
Tứ Liên |
2 |
|
449 |
Tây Hồ |
Xuân La |
2 |
|
450 |
Tây Hồ |
Yên Phụ |
3 |
|
451 |
Thạch Thất |
Bình Phú |
2 |
|
452 |
Thạch Thất |
Bình Yên |
2 |
|
453 |
Thạch Thất |
Cẩm Yên |
1 |
|
454 |
Thạch Thất |
Cần Kiệm |
2 |
|
455 |
Thạch Thất |
Canh Nậu |
3 |
|
456 |
Thạch Thất |
Chàng Sơn |
2 |
|
457 |
Thạch Thất |
Đại Đồng |
2 |
|
458 |
Thạch Thất |
Di Nậu |
3 |
|
459 |
Thạch Thất |
Đồng Trúc |
2 |
|
460 |
Thạch Thất |
Hạ Bằng |
2 |
|
461 |
Thạch Thất |
Hương Ngải |
2 |
|
462 |
Thạch Thất |
Hữu Bằng |
2 |
|
463 |
Thạch Thất |
Kim Quan |
2 |
|
464 |
Thạch Thất |
Lại Thượng |
2 |
|
465 |
Thạch Thất |
Liên Quan |
2 |
|
466 |
Thạch Thất |
Phú Kim |
2 |
|
467 |
Thạch Thất |
Phùng Xá |
2 |
|
468 |
Thạch Thất |
Tân Xã |
1 |
|
469 |
Thạch Thất |
Thạch Hoà |
2 |
|
470 |
Thạch Thất |
Thạch Xá |
2 |
|
471 |
Thạch Thất |
Tiến Xuân |
2 |
|
472 |
Thạch Thất |
Yên Bình |
2 |
|
473 |
Thạch Thất |
Yên Trung |
1 |
|
474 |
Thanh Oai |
Bích Hoà |
2 |
|
475 |
Thanh Oai |
Bình Minh |
2 |
|
476 |
Thanh Oai |
Cao Dương |
2 |
|
477 |
Thanh Oai |
Cao Viên |
3 |
|
478 |
Thanh Oai |
Cự Khê |
3 |
|
479 |
Thanh Oai |
Dân Hoà |
3 |
|
480 |
Thanh Oai |
Đỗ Động |
2 |
|
481 |
Thanh Oai |
Hồng Dương |
2 |
|
482 |
Thanh Oai |
Kim An |
2 |
|
483 |
Thanh Oai |
Kim Bài |
2 |
|
484 |
Thanh Oai |
Kim Thư |
2 |
|
485 |
Thanh Oai |
Liên Châu |
2 |
|
486 |
Thanh Oai |
Mỹ Hưng |
2 |
|
487 |
Thanh Oai |
Phương Trung |
2 |
|
488 |
Thanh Oai |
Tam Hưng |
3 |
|
489 |
Thanh Oai |
Tân Ước |
2 |
|
490 |
Thanh Oai |
Thanh Cao |
2 |
|
491 |
Thanh Oai |
Thanh Mai |
2 |
|
492 |
Thanh Oai |
Thanh Thuỳ |
1 |
|
493 |
Thanh Oai |
Thanh Văn |
1 |
|
494 |
Thanh Oai |
Xuân Dương |
2 |
|
495 |
Thanh Trì |
Đại Áng |
2 |
|
496 |
Thanh Trì |
Đông Mỹ |
2 |
|
497 |
Thanh Trì |
Duyên Hà |
2 |
|
498 |
Thanh Trì |
Hữu Hoà |
3 |
|
499 |
Thanh Trì |
Liên Ninh |
2 |
|
500 |
Thanh Trì |
Ngọc Hồi |
3 |
|
501 |
Thanh Trì |
Ngũ Hiệp |
3 |
|
502 |
Thanh Trì |
Tả Thanh Oai |
2 |
|
503 |
Thanh Trì |
Tam Hiệp |
3 |
|
504 |
Thanh Trì |
Tân Triều |
3 |
|
505 |
Thanh Trì |
Thanh Liệt |
2 |
|
506 |
Thanh Trì |
Tứ Hiệp |
3 |
|
507 |
Thanh Trì |
Văn Điển |
2 |
|
508 |
Thanh Trì |
Vạn Phúc |
2 |
|
509 |
Thanh Trì |
Vĩnh Quỳnh |
2 |
|
510 |
Thanh Trì |
Yên Mỹ |
2 |
|
511 |
Thanh Xuân |
Hạ Đình |
2 |
|
512 |
Thanh Xuân |
Khương Đình |
2 |
|
513 |
Thanh Xuân |
Khương Mai |
3 |
|
514 |
Thanh Xuân |
Khương Trung |
2 |
|
515 |
Thanh Xuân |
Kim Giang |
3 |
|
516 |
Thanh Xuân |
Nhân Chính |
3 |
|
517 |
Thanh Xuân |
Phương Liệt |
3 |
|
518 |
Thanh Xuân |
Thanh Xuân Bắc |
3 |
|
519 |
Thanh Xuân |
Thanh Xuân Nam |
2 |
|
520 |
Thanh Xuân |
Thanh Xuân Trung |
2 |
|
521 |
Thanh Xuân |
Thượng Đình |
2 |
|
522 |
Thường Tín |
Chương Dương |
2 |
|
523 |
Thường Tín |
Dũng Tiến |
2 |
|
524 |
Thường Tín |
Duyên Thái |
3 |
|
525 |
Thường Tín |
Hà Hồi |
3 |
|
526 |
Thường Tín |
Hiền Giang |
3 |
|
527 |
Thường Tín |
Hòa Bình |
1 |
|
528 |
Thường Tín |
Hồng Vân |
2 |
|
529 |
Thường Tín |
Khánh Hà |
2 |
|
530 |
Thường Tín |
Lê Lợi |
3 |
|
531 |
Thường Tín |
Liên Phương |
3 |
|
532 |
Thường Tín |
Minh Cường |
2 |
|
533 |
Thường Tín |
Nghiêm Xuyên |
2 |
|
534 |
Thường Tín |
Nguyễn Trãi |
2 |
|
535 |
Thường Tín |
Nhị Khê |
2 |
|
536 |
Thường Tín |
Ninh Sở |
3 |
|
537 |
Thường Tín |
Quất Động |
2 |
|
538 |
Thường Tín |
Tân Minh |
3 |
|
539 |
Thường Tín |
Thắng Lợi |
2 |
|
540 |
Thường Tín |
Thống Nhất |
2 |
|
541 |
Thường Tín |
Thư Phú |
2 |
|
542 |
Thường Tín |
Thường Tín |
2 |
|
543 |
Thường Tín |
Tiền Phong |
1 |
|
544 |
Thường Tín |
Tô Hiệu |
3 |
|
545 |
Thường Tín |
Tự Nhiên |
2 |
|
546 |
Thường Tín |
Văn Bình |
2 |
|
547 |
Thường Tín |
Vạn Điểm |
2 |
|
548 |
Thường Tín |
Văn Phú |
3 |
|
549 |
Thường Tín |
Vân Tảo |
2 |
|
550 |
Thường Tín |
Văn Tự |
2 |
|
551 |
Ứng Hoà |
Cao Thành |
2 |
|
552 |
Ứng Hoà |
Đại Cường |
2 |
|
553 |
Ứng Hoà |
Đại Hùng |
2 |
|
554 |
Ứng Hoà |
Đội Bình |
3 |
|
555 |
Ứng Hoà |
Đông Lỗ |
2 |
|
556 |
Ứng Hoà |
Đồng Tân |
2 |
|
557 |
Ứng Hoà |
Đồng Tiến |
2 |
|
558 |
Ứng Hoà |
Hoà Lâm |
2 |
|
559 |
Ứng Hoà |
Hoà Nam |
2 |
|
560 |
Ứng Hoà |
Hoà Phú |
2 |
|
561 |
Ứng Hoà |
Hoa Sơn |
3 |
|
562 |
Ứng Hoà |
Hoà Xá |
1 |
|
563 |
Ứng Hoà |
Hồng Quang |
1 |
|
564 |
Ứng Hoà |
Kim Đường |
2 |
|
565 |
Ứng Hoà |
Liên Bạt |
3 |
|
566 |
Ứng Hoà |
Lưu Hoàng |
2 |
|
567 |
Ứng Hoà |
Minh Đức |
2 |
|
568 |
Ứng Hoà |
Phù Lưu |
2 |
|
569 |
Ứng Hoà |
Phương Tú |
1 |
|
570 |
Ứng Hoà |
Quảng Phú Cầu |
2 |
|
571 |
Ứng Hoà |
Sơn Công |
2 |
|
572 |
Ứng Hoà |
Tảo Dương Văn |
2 |
|
573 |
Ứng Hoà |
Trầm Lộng |
2 |
|
574 |
Ứng Hoà |
Trung Tú |
2 |
|
575 |
Ứng Hoà |
Trường Thịnh |
2 |
|
576 |
Ứng Hoà |
Vân Đình |
2 |
|
577 |
Ứng Hoà |
Vạn Thái |
2 |
|
578 |
Ứng Hoà |
Viên An |
2 |
|
579 |
Ứng Hoà |
Viên Nội |
2 |















