- CDC Hà Nội chiều ngày 9/12 cho biết, số ca mắc Hà Nội ghi nhận được trong 24 giờ qua là 704 bệnh nhân, trong đó cộng đồng (222), khu cách ly (419), khu phong tỏa (63).
Cụ thể:
Phân bố 704 bệnh nhân tại 215 xã, phường, thị trấn thuộc 30/30 quận, huyện: Đống Đa (95); Thanh Trì (50); Tây Hồ (49); Gia Lâm (48); Đông Anh (42); Bắc Từ Liêm (39); Hoàn Kiếm (38); Hai Bà Trưng (36); Thanh Xuân (33); Hà Đông (26); Nam Từ Liêm, Hoàng Mai (23); Cầu Giấy (21); Quốc Oai (20); Gia Lâm (17); Mê Linh, Sóc Sơn (15); Chương Mỹ (14); Đan Phượng (13); Ba Vì, Phúc Thọ (12); Ba Đình, Thường Tín(11); Thanh Oai, Mỹ Đức (9); Thạch Thất (8); Phú Xuyên (6); Hoài Đức (5); Ứng Hòa, Long Biên (2)
Phân bố 222 ca cộng đồng theo theo quận, huyện: Phân bố tại 108 xã phường thuộc 30/30 quận huyện: Đống Đa (34); Hoàn Kiếm (29); Hoàng Mai (17); Bắc Từ Liêm (16); Thanh Xuân (13); Hà Đông (12); Hai Bà Trưng (11); Thanh Oai, Cầu Giấy, Đông Anh (8); Thanh Trì (7); Thạch Thất, Nam Từ Liêm, Phúc Thọ (6); Thường Tín, Phú Xuyên (5); Tây Hồ, Gia Lâm, Quốc Oai (4); Chương Mỹ, Ba Đình, Sóc Sơn (3); Gia Lâm, Đan Phượng, Mỹ Đức (2); Ứng Hòa, Ba Vì, Hoài Đức, Long Biên (1).
|
1
|
Cộng đồng
|
1997
|
Nam
|
Quảng Phú Cầu
|
Ứng Hòa
|
|
2
|
Cộng đồng
|
1986
|
Nam
|
Hương Sơn
|
Mỹ Đức
|
|
3
|
Cộng đồng
|
1986
|
Nam
|
|
Thạch Thất
|
|
4
|
Cộng đồng
|
2000
|
Nữ
|
|
Thạch Thất
|
|
5
|
Cộng đồng
|
1948
|
Nam
|
Phú Túc
|
Phú Xuyên
|
|
6
|
Cộng đồng
|
2007
|
Nam
|
Tri Thủy
|
Phú Xuyên
|
|
7
|
Cộng đồng
|
1992
|
Nam
|
Tri Thủy
|
Phú Xuyên
|
|
8
|
Cộng đồng
|
1993
|
Nam
|
Phú Diễn
|
Bắc Từ Liêm
|
|
9
|
Cộng đồng
|
1970
|
Nam
|
Bột Xuyên
|
Mỹ Đức
|
|
10
|
Cộng đồng
|
1968
|
Nữ
|
Yên Thường
|
Gia Lâm
|
|
11
|
Cộng đồng
|
1960
|
Nam
|
Yên Thường
|
Gia Lâm
|
|
12
|
Cộng đồng
|
1996
|
Nam
|
Văn Chương
|
Đống Đa
|
|
13
|
Cộng đồng
|
1995
|
Nữ
|
Trung Tự
|
Đống Đa
|
|
14
|
Cộng đồng
|
1992
|
Nữ
|
Trung Tự
|
Đống Đa
|
|
15
|
Cộng đồng
|
2000
|
Nam
|
Khương Thượng
|
Đống Đa
|
|
16
|
Cộng đồng
|
2002
|
Nữ
|
Khương Thượng
|
Đống Đa
|
|
17
|
Cộng đồng
|
2001
|
Nữ
|
Khương Thượng
|
Đống Đa
|
|
18
|
Cộng đồng
|
1963
|
Nam
|
Thổ Quan
|
Đống Đa
|
|
19
|
Cộng đồng
|
1994
|
Nam
|
Thổ Quan
|
Đống Đa
|
|
20
|
Cộng đồng
|
1962
|
Nữ
|
Thổ Quan
|
Đống Đa
|
|
21
|
Cộng đồng
|
2016
|
Nam
|
Thổ Quan
|
Đống Đa
|
|
22
|
Cộng đồng
|
2013
|
Nữ
|
Thổ Quan
|
Đống Đa
|
|
23
|
Cộng đồng
|
1987
|
Nam
|
Thổ Quan
|
Đống Đa
|
|
24
|
Cộng đồng
|
1982
|
Nữ
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
25
|
Cộng đồng
|
1974
|
Nữ
|
Quốc Tử Giám
|
Đống Đa
|
|
26
|
Cộng đồng
|
2007
|
Nam
|
Quốc Tử Giám
|
Đống Đa
|
|
27
|
Cộng đồng
|
1997
|
Nam
|
Quốc Tử Giám
|
Đống Đa
|
|
28
|
Cộng đồng
|
1961
|
Nam
|
Quốc Tử Giám
|
Đống Đa
|
|
29
|
Cộng đồng
|
1973
|
Nữ
|
Quốc Tử Giám
|
Đống Đa
|
|
30
|
Cộng đồng
|
1975
|
Nam
|
Ô Chợ Dừa
|
Đống Đa
|
|
31
|
Cộng đồng
|
1944
|
Nữ
|
Ô Chợ Dừa
|
Đống Đa
|
|
32
|
Cộng đồng
|
1950
|
Nữ
|
Ô Chợ Dừa
|
Đống Đa
|
|
33
|
Cộng đồng
|
1989
|
Nữ
|
Nam Đồng
|
Đống Đa
|
|
34
|
Cộng đồng
|
2015
|
Nữ
|
Nam Đồng
|
Đống Đa
|
|
35
|
Cộng đồng
|
1975
|
Nữ
|
Kim Nỗ
|
Đông Anh
|
|
36
|
Cộng đồng
|
1994
|
Nam
|
Cổ Loa
|
Đông Anh
|
|
37
|
Cộng đồng
|
2001
|
Nữ
|
Cổ Loa
|
Đông Anh
|
|
38
|
Cộng đồng
|
2006
|
Nữ
|
Cổ Loa
|
Đông Anh
|
|
39
|
Cộng đồng
|
1982
|
Nữ
|
Tân Hội
|
Đan Phượng
|
|
40
|
Cộng đồng
|
1969
|
Nữ
|
Xuân Tảo
|
Bắc Từ Liêm
|
|
41
|
Cộng đồng
|
1997
|
Nam
|
Xuân Tảo
|
Bắc Từ Liêm
|
|
42
|
Cộng đồng
|
1949
|
Nam
|
Cầu Dền
|
Hai Bà Trưng
|
|
43
|
Cộng đồng
|
1960
|
Nam
|
Bạch Mai
|
Hai Bà Trưng
|
|
44
|
Cộng đồng
|
1982
|
Nữ
|
Vĩnh Tuy
|
Hai Bà Trưng
|
|
45
|
Cộng đồng
|
2008
|
Nam
|
Bách Khoa
|
Hai Bà Trưng
|
|
46
|
Cộng đồng
|
1970
|
Nữ
|
Bạch Đằng
|
Hai Bà Trưng
|
|
47
|
Cộng đồng
|
1980
|
Nữ
|
Bạch Đằng
|
Hai Bà Trưng
|
|
48
|
Cộng đồng
|
1997
|
Nữ
|
Phú Lãm
|
Hà Đông
|
|
49
|
Cộng đồng
|
2003
|
Nữ
|
Phú Lương
|
Hà Đông
|
|
50
|
Cộng đồng
|
1993
|
Nam
|
Phúc La
|
Hà Đông
|
|
51
|
Cộng đồng
|
1981
|
Nữ
|
Việt Hùng
|
Đông Anh
|
|
52
|
Cộng đồng
|
1990
|
Nam
|
Nguyễn Khê
|
Đông Anh
|
|
53
|
Cộng đồng
|
1984
|
Nữ
|
Võng La
|
Đông Anh
|
|
54
|
Cộng đồng
|
1992
|
Nữ
|
TT Phùng
|
Đan Phượng
|
|
55
|
Cộng đồng
|
1989
|
Nữ
|
Thượng Vực
|
Chương Mỹ
|
|
56
|
Cộng đồng
|
1987
|
Nam
|
Lĩnh Nam
|
Hoàng Mai
|
|
57
|
Cộng đồng
|
1989
|
Nữ
|
Lĩnh Nam
|
Hoàng Mai
|
|
58
|
Cộng đồng
|
2003
|
Nữ
|
Lĩnh Nam
|
Hoàng Mai
|
|
59
|
Cộng đồng
|
2002
|
Nam
|
Lĩnh Nam
|
Hoàng Mai
|
|
60
|
Cộng đồng
|
1992
|
Nam
|
Lĩnh Nam
|
Hoàng Mai
|
|
61
|
Cộng đồng
|
2005
|
Nam
|
Lĩnh Nam
|
Hoàng Mai
|
|
62
|
Cộng đồng
|
2004
|
Nam
|
Định Công
|
Hoàng Mai
|
|
63
|
Cộng đồng
|
1974
|
Nam
|
Định Công
|
Hoàng Mai
|
|
64
|
Cộng đồng
|
1975
|
Nữ
|
Định Công
|
Hoàng Mai
|
|
65
|
Cộng đồng
|
1985
|
Nam
|
Yên Hòa
|
Cầu Giấy
|
|
66
|
Cộng đồng
|
1996
|
Nam
|
Phúc Xá
|
Ba Đình
|
|
67
|
Cộng đồng
|
1964
|
Nam
|
Đồng Nhân
|
Hai Bà Trưng
|
|
68
|
Cộng đồng
|
2000
|
Nam
|
Khương Thượng
|
Đống Đa
|
|
69
|
Cộng đồng
|
1981
|
Nữ
|
Liên Ninh
|
Thanh Trì
|
|
70
|
Cộng đồng
|
1992
|
Nữ
|
Cấn Hữu
|
Quốc Oai
|
|
71
|
Cộng đồng
|
1990
|
Nữ
|
Cự Khê
|
Thanh Oai
|
|
72
|
Cộng đồng
|
1966
|
Nữ
|
Vĩnh Tuy
|
Hai Bà Trưng
|
|
73
|
Cộng đồng
|
1980
|
Nam
|
Cát Linh
|
Đống Đa
|
|
74
|
Cộng đồng
|
1993
|
Nam
|
Phú Đô
|
Nam Từ Liêm
|
|
75
|
Cộng đồng
|
1986
|
Nữ
|
Trung Văn
|
Nam Từ Liêm
|
|
76
|
Cộng đồng
|
1989
|
Nữ
|
Tân Triều
|
Thanh Trì
|
|
77
|
Cộng đồng
|
1988
|
Nữ
|
Trung Văn
|
Nam Từ Liêm
|
|
78
|
Cộng đồng
|
1975
|
Nữ
|
Bưởi
|
Tây Hồ
|
|
79
|
Cộng đồng
|
1999
|
Nam
|
Trung Văn
|
Nam Từ Liêm
|
|
80
|
Cộng đồng
|
1982
|
Nam
|
Ninh Sở
|
Thường Tín
|
|
81
|
Cộng đồng
|
1981
|
Nữ
|
Ninh Sở
|
Thường Tín
|
|
82
|
Cộng đồng
|
1970
|
Nữ
|
Thanh Nhàn
|
Hai Bà Trưng
|
|
83
|
Cộng đồng
|
1980
|
Nữ
|
Phúc Tân
|
Hoàn Kiếm
|
|
84
|
Cộng đồng
|
2000
|
Nam
|
Khương Trung
|
Thanh Xuân
|
|
85
|
Cộng đồng
|
1972
|
Nữ
|
Thổ Quan
|
Đống Đa
|
|
86
|
Cộng đồng
|
2005
|
Nữ
|
Trung Hòa
|
Cầu Giấy
|
|
87
|
Cộng đồng
|
1997
|
Nữ
|
Trung Kính
|
Cầu Giấy
|
|
88
|
Cộng đồng
|
2000
|
Nam
|
Kim Liên
|
Đống Đa
|
|
89
|
Cộng đồng
|
2003
|
Nữ
|
Quất Động
|
Thường Tín
|
|
90
|
Cộng đồng
|
2021
|
Nam
|
Khành Hà
|
Thường Tín
|
|
91
|
Cộng đồng
|
1994
|
Nam
|
Nhân Chính
|
Thanh Xuân
|
|
92
|
Cộng đồng
|
1984
|
Nam
|
Tả Thanh Oai
|
Thanh Trì
|
|
93
|
Đã cách ly tại nhà
|
1981
|
Nữ
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
94
|
Cộng đồng
|
2002
|
Nam
|
Vĩnh Quỳnh
|
Thanh Trì
|
|
95
|
Cộng đồng
|
1962
|
Nữ
|
Đại Áng
|
Thanh Trì
|
|
96
|
Cộng đồng
|
1994
|
Nam
|
Đại Áng
|
Thanh Trì
|
|
97
|
Cộng đồng
|
1963
|
Nam
|
Thanh Cao
|
Thanh Oai
|
|
98
|
Cộng đồng
|
1994
|
Nam
|
Thanh Cao
|
Thanh Oai
|
|
99
|
Cộng đồng
|
1958
|
Nam
|
Thanh Cao
|
Thanh Oai
|
|
100
|
Cộng đồng
|
1986
|
Nam
|
Thanh Cao
|
Thanh Oai
|
|
101
|
Cộng đồng
|
1960
|
Nữ
|
Thanh Cao
|
Thanh Oai
|
|
102
|
Cộng đồng
|
2016
|
Nam
|
Thanh Cao
|
Thanh Oai
|
|
103
|
Cộng đồng
|
1992
|
Nữ
|
Thanh Cao
|
Thanh Oai
|
|
104
|
Cộng đồng
|
1978
|
Nam
|
Phú Thượng
|
Tây Hồ
|
|
105
|
Cộng đồng
|
1979
|
Nữ
|
Đồng Quang
|
Quốc Oai
|
|
106
|
Cộng đồng
|
1999
|
Nữ
|
Yên Sơn
|
Quốc Oai
|
|
107
|
Cộng đồng
|
1941
|
Nữ
|
Thọ Lộc
|
Phúc Thọ
|
|
108
|
Cộng đồng
|
1969
|
Nữ
|
Tích Giang
|
Phúc Thọ
|
|
109
|
Cộng đồng
|
1997
|
Nam
|
Tích Giang
|
Phúc Thọ
|
|
110
|
Cộng đồng
|
1937
|
Nam
|
Thọ Lộc
|
Phúc Thọ
|
|
111
|
Cộng đồng
|
1949
|
Nữ
|
Thọ Lộc
|
Phúc Thọ
|
|
112
|
Cộng đồng
|
1989
|
Nam
|
Hiệp Thuận
|
Phúc Thọ
|
|
113
|
Cộng đồng
|
1986
|
Nam
|
Mễ Trì
|
Nam Từ Liêm
|
|
114
|
Cộng đồng
|
1988
|
Nữ
|
Long Biên
|
Long Biên
|
|
115
|
Cộng đồng
|
1997
|
Nữ
|
Tân Mai
|
Hoàng Mai
|
|
116
|
Cộng đồng
|
2002
|
Nam
|
Hoàng Văn Thụ
|
Hoàng Mai
|
|
117
|
Cộng đồng
|
1960
|
Nam
|
|
Hoàng Mai
|
|
118
|
Cộng đồng
|
1980
|
Nam
|
Định Công
|
Hoàng Mai
|
|
119
|
Cộng đồng
|
2003
|
Nữ
|
Thanh Trì
|
Hoàng Mai
|
|
120
|
Cộng đồng
|
1985
|
Nam
|
Yên Sở
|
Hoàng Mai
|
|
121
|
Cộng đồng
|
2002
|
Nữ
|
Hoàng Văn Thụ
|
Hoàng Mai
|
|
122
|
Cộng đồng
|
1962
|
Nữ
|
Hoàng Liệt
|
Hoàng Mai
|
|
123
|
Cộng đồng
|
2018
|
Nam
|
Hàng Gai
|
Hoàn Kiếm
|
|
124
|
Cộng đồng
|
1998
|
Nam
|
Đồng Xuân
|
Hoàn Kiếm
|
|
125
|
Cộng đồng
|
1971
|
Nam
|
Phúc Tân
|
Hoàn Kiếm
|
|
126
|
Cộng đồng
|
1971
|
Nam
|
Phúc Tân
|
Hoàn Kiếm
|
|
127
|
Cộng đồng
|
1986
|
Nữ
|
An Khánh
|
Hoài Đức
|
|
128
|
Cộng đồng
|
1985
|
Nữ
|
Phú Lương
|
Hà Đông
|
|
129
|
Cộng đồng
|
1996
|
Nữ
|
Yết Kiêu
|
Hà Đông
|
|
130
|
Cộng đồng
|
1997
|
Nữ
|
Yết Kiêu
|
Hà Đông
|
|
131
|
Cộng đồng
|
1991
|
Nam
|
Yết Kiêu
|
Hà Đông
|
|
132
|
Cộng đồng
|
1985
|
Nữ
|
Kiến Hưng
|
Hà Đông
|
|
133
|
Cộng đồng
|
1988
|
Nữ
|
Bạch Đằng
|
Hai Bà Trưng
|
|
134
|
Cộng đồng
|
1966
|
Nữ
|
Vĩnh Tuy
|
Hai Bà Trưng
|
|
135
|
Cộng đồng
|
1978
|
Nữ
|
Văn Quán
|
Hà Đông
|
|
136
|
Cộng đồng
|
2000
|
Nữ
|
Khâm Thiên
|
Đống Đa
|
|
137
|
Cộng đồng
|
1986
|
Nữ
|
Kim Liên
|
Đống Đa
|
|
138
|
Cộng đồng
|
1994
|
Nữ
|
Ngã Tư Sở
|
Đống Đa
|
|
139
|
Cộng đồng
|
1985
|
Nam
|
Khâm Thiên
|
Đống Đa
|
|
140
|
Cộng đồng
|
1962
|
Nữ
|
Trung Liệt
|
Đống Đa
|
|
141
|
Cộng đồng
|
1993
|
Nữ
|
Trung Hòa
|
Cầu Giấy
|
|
142
|
Cộng đồng
|
1987
|
Nam
|
Dịch Vọng Hậu
|
Cầu Giấy
|
|
143
|
Cộng đồng
|
2000
|
Nữ
|
Yên Hòa
|
Cầu Giấy
|
|
144
|
Cộng đồng
|
2000
|
Nam
|
Quan Hoa
|
Cầu Giấy
|
|
145
|
Cộng đồng
|
1984
|
Nam
|
Phú Sơn
|
Ba Vì
|
|
146
|
Cộng đồng
|
1983
|
Nữ
|
Ngọc Khánh
|
Ba Đình
|
|
147
|
Cộng đồng
|
1986
|
Nam
|
Phúc Xá
|
Ba Đình
|
|
148
|
Cộng đồng
|
1984
|
Nam
|
Dương Nội
|
Hà Đông
|
|
149
|
Cộng đồng
|
1960
|
Nữ
|
Dương Nội
|
Hà Đông
|
|
150
|
Cộng đồng
|
1987
|
Nữ
|
Dương Nội
|
Hà Đông
|
|
151
|
Cộng đồng
|
1973
|
Nữ
|
Bưởi
|
Tây Hồ
|
|
152
|
Cộng đồng
|
1990
|
Nam
|
Ô Chợ Dừa
|
Đống Đa
|
|
153
|
Cộng đồng
|
2021
|
Nữ
|
Vân Tảo
|
Thường Tín
|
|
154
|
Cộng đồng
|
1981
|
Nữ
|
Nhân Chính
|
Thanh Xuân
|
|
155
|
Cộng đồng
|
1950
|
Nữ
|
Nhân Chính
|
Thanh Xuân
|
|
156
|
Cộng đồng
|
1985
|
Nam
|
Khương Trung
|
Thanh Xuân
|
|
157
|
Cộng đồng
|
2006
|
Nữ
|
Nhân Chính
|
Thanh Xuân
|
|
158
|
Cộng đồng
|
1995
|
Nam
|
Thượng Đình
|
Thanh Xuân
|
|
159
|
Cộng đồng
|
1967
|
Nam
|
Thượng Đình
|
Thanh Xuân
|
|
160
|
Cộng đồng
|
1995
|
Nam
|
Khương Trung
|
Thanh Xuân
|
|
161
|
Cộng đồng
|
2010
|
Nam
|
Thanh Xuân Trung
|
Thanh Xuân
|
|
162
|
Cộng đồng
|
2013
|
Nữ
|
Nhân Chính
|
Thanh Xuân
|
|
163
|
Cộng đồng
|
1995
|
Nữ
|
Nhân Chính
|
Thanh Xuân
|
|
164
|
Cộng đồng
|
1989
|
Nam
|
Thanh Xuân Bắc
|
Thanh Xuân
|
|
165
|
Cộng đồng
|
1999
|
Nữ
|
Cần Kiệm
|
Thạch Thất
|
|
166
|
Cộng đồng
|
1997
|
Nữ
|
Cần Kiệm
|
Thạch Thất
|
|
167
|
Cộng đồng
|
2002
|
Nữ
|
Cần Kiệm
|
Thạch Thất
|
|
168
|
Cộng đồng
|
2004
|
Nam
|
Cần Kiệm
|
Thạch Thất
|
|
169
|
Cộng đồng
|
1986
|
Nam
|
Trung Văn
|
Nam Từ Liêm
|
|
170
|
Cộng đồng
|
1992
|
Nam
|
Bưởi
|
Tây Hồ
|
|
171
|
Cộng đồng
|
2004
|
Nam
|
Kim Lũ
|
Sóc Sơn
|
|
172
|
Cộng đồng
|
1976
|
Nam
|
Kim Lũ
|
Sóc Sơn
|
|
173
|
Cộng đồng
|
1971
|
Nữ
|
Tri Thủy
|
Phú Xuyên
|
|
174
|
Cộng đồng
|
1971
|
Nữ
|
Nam Tiến
|
Phú Xuyên
|
|
175
|
Cộng đồng
|
1999
|
Nam
|
Hàng Buồm
|
Hoàn Kiếm
|
|
176
|
Cộng đồng
|
2000
|
Nam
|
Hàng Buồm
|
Hoàn Kiếm
|
|
177
|
Cộng đồng
|
1990
|
Nam
|
Hàng Buồm
|
Hoàn Kiếm
|
|
178
|
Cộng đồng
|
2004
|
Nam
|
Hàng Buồm
|
Hoàn Kiếm
|
|
179
|
Cộng đồng
|
2007
|
Nam
|
Hàng Buồm
|
Hoàn Kiếm
|
|
180
|
Cộng đồng
|
1985
|
Nữ
|
Hàng Buồm
|
Hoàn Kiếm
|
|
181
|
Cộng đồng
|
1999
|
Nam
|
Hàng Buồm
|
Hoàn Kiếm
|
|
182
|
Cộng đồng
|
1999
|
Nữ
|
Chương Dương
|
Hoàn Kiếm
|
|
183
|
Cộng đồng
|
1959
|
Nữ
|
Phúc Tân
|
Hoàn Kiếm
|
|
184
|
Cộng đồng
|
1976
|
Nam
|
Cửa Nam
|
Hoàn Kiếm
|
|
185
|
Cộng đồng
|
1958
|
Nữ
|
Hàng Bông
|
Hoàn Kiếm
|
|
186
|
Cộng đồng
|
1947
|
Nam
|
Hàng Bông
|
Hoàn Kiếm
|
|
187
|
Cộng đồng
|
2013
|
Nữ
|
Hàng Bông
|
Hoàn Kiếm
|
|
188
|
Cộng đồng
|
1931
|
Nam
|
Hàng Bạc
|
Hoàn Kiếm
|
|
189
|
Cộng đồng
|
1964
|
Nữ
|
Hàng Bạc
|
Hoàn Kiếm
|
|
190
|
Cộng đồng
|
1941
|
Nữ
|
Hàng Bạc
|
Hoàn Kiếm
|
|
191
|
Cộng đồng
|
1962
|
Nam
|
Hàng Bạc
|
Hoàn Kiếm
|
|
192
|
Cộng đồng
|
1958
|
Nữ
|
Hàng Bạc
|
Hoàn Kiếm
|
|
193
|
Cộng đồng
|
1985
|
Nam
|
Hàng Trống
|
Hoàn Kiếm
|
|
194
|
Cộng đồng
|
1987
|
Nam
|
Đồng Xuân
|
Hoàn Kiếm
|
|
195
|
Cộng đồng
|
1987
|
Nữ
|
Đồng Xuân
|
Hoàn Kiếm
|
|
196
|
Cộng đồng
|
1970
|
Nữ
|
Hàng Bạc
|
Hoàn Kiếm
|
|
197
|
Cộng đồng
|
1970
|
Nam
|
Hàng Bạc
|
Hoàn Kiếm
|
|
198
|
Cộng đồng
|
1996
|
Nam
|
Hàng Bạc
|
Hoàn Kiếm
|
|
199
|
Cộng đồng
|
1991
|
Nam
|
Dương Xá
|
Gia Lâm
|
|
200
|
Cộng đồng
|
1999
|
Nữ
|
Trâu Quỳ
|
Gia Lâm
|
|
201
|
Cộng đồng
|
1994
|
Nam
|
Trâu Quỳ
|
Gia Lâm
|
|
202
|
Cộng đồng
|
1999
|
Nữ
|
Trâu Quỳ
|
Gia Lâm
|
|
203
|
Cộng đồng
|
1984
|
Nữ
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
204
|
Cộng đồng
|
2014
|
Nam
|
Mai Lâm
|
Đông Anh
|
|
205
|
Cộng đồng
|
2003
|
Nam
|
Phú Diễn
|
Bắc Từ Liêm
|
|
206
|
Cộng đồng
|
2014
|
Nam
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
207
|
Cộng đồng
|
1979
|
Nữ
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
208
|
Cộng đồng
|
2007
|
Nữ
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
209
|
Cộng đồng
|
1977
|
Nam
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
210
|
Cộng đồng
|
2012
|
Nữ
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
211
|
Cộng đồng
|
2019
|
Nam
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
212
|
Cộng đồng
|
2016
|
Nam
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
213
|
Cộng đồng
|
1987
|
Nữ
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
214
|
Cộng đồng
|
1962
|
Nam
|
Xuân Tảo
|
Bắc Từ Liêm
|
|
215
|
Cộng đồng
|
1969
|
Nữ
|
Xuân Tảo
|
Bắc Từ Liêm
|
|
216
|
Cộng đồng
|
2020
|
Nữ
|
Xuân Tảo
|
Bắc Từ Liêm
|
|
217
|
Cộng đồng
|
1994
|
Nữ
|
Xuân Tảo
|
Bắc Từ Liêm
|
|
218
|
Cộng đồng
|
1977
|
Nữ
|
Phụng Châu
|
Chương Mỹ
|
|
219
|
Cộng đồng
|
1983
|
Nam
|
Phụng Châu
|
Chương Mỹ
|
|
220
|
Cộng đồng
|
2003
|
Nữ
|
Nghĩa Đô
|
Cầu Giấy
|
|
221
|
Cộng đồng
|
1974
|
Nữ
|
Đại Thành
|
Quốc Oai
|
|
222
|
Cộng đồng
|
1975
|
Nữ
|
Tân Dân
|
Sóc Sơn
|
|
223
|
Đã cách ly tại nhà
|
2003
|
Nữ
|
Khánh Hà
|
Thường Tín
|
|
224
|
Đã cách ly tại nhà
|
1980
|
Nam
|
Khánh Hà
|
Thường Tín
|
|
225
|
Cao đẳng sư phạm Hà Tây
|
2010
|
Nam
|
Tân Minh
|
Thường Tín
|
|
226
|
Đã cách ly tại nhà
|
1984
|
Nữ
|
Tuy Lai
|
Mỹ Đức
|
|
227
|
Đã cách ly tại nhà
|
1957
|
Nam
|
Tuy Lai
|
Mỹ Đức
|
|
228
|
Đã cách ly tại nhà
|
2019
|
Nữ
|
Tuy Lai
|
Mỹ Đức
|
|
229
|
Khu cách ly Văn Khê
|
1992
|
Nam
|
Văn Khê
|
Mê Linh
|
|
230
|
Khu cách ly Văn Khê
|
1970
|
Nam
|
Văn Khê
|
Mê Linh
|
|
231
|
Khu cách ly Văn Khê
|
1986
|
Nam
|
Văn Khê
|
Mê Linh
|
|
232
|
Khu cách ly Văn Khê
|
1988
|
Nam
|
Văn Khê
|
Mê Linh
|
|
233
|
Đã cách ly tại nhà
|
2006
|
Nữ
|
Tiền Phong ML
|
Mê Linh
|
|
234
|
Đã cách ly tại nhà
|
2009
|
Nam
|
Tiền Phong ML
|
Mê Linh
|
|
235
|
Đã cách ly tại nhà
|
1980
|
Nữ
|
Đồng Xuân
|
Hoàn Kiếm
|
|
236
|
Đã cách ly tại nhà
|
1950
|
Nam
|
Kiêu Kỵ
|
Gia Lâm
|
|
237
|
Đã cách ly tại nhà
|
1992
|
Nam
|
Kiêu Kỵ
|
Gia Lâm
|
|
238
|
Đã cách ly tại nhà
|
1973
|
Nam
|
Kiêu Kỵ
|
Gia Lâm
|
|
239
|
Đã cách ly tại nhà
|
1988
|
Nam
|
Kiêu Kỵ
|
Gia Lâm
|
|
240
|
Đã cách ly tại nhà
|
1999
|
Nam
|
Yên Thường
|
Gia Lâm
|
|
241
|
Đã cách ly tại nhà
|
1951
|
Nam
|
Yên Thường
|
Gia Lâm
|
|
242
|
Đã cách ly tại nhà
|
1971
|
Nữ
|
Yên Thường
|
Gia Lâm
|
|
243
|
Đã cách ly tại nhà
|
1968
|
Nữ
|
Yên Thường
|
Gia Lâm
|
|
244
|
Đã cách ly tại nhà
|
2006
|
Nam
|
Yên Thường
|
Gia Lâm
|
|
245
|
Đã cách ly tại nhà
|
1985
|
Nam
|
Đặng Xá
|
Gia Lâm
|
|
246
|
Đã cách ly tại nhà
|
2018
|
Nữ
|
Đặng Xá
|
Gia Lâm
|
|
247
|
Đã cách ly tại nhà
|
1987
|
Nữ
|
Đặng Xá
|
Gia Lâm
|
|
248
|
Đã cách ly tại nhà
|
2013
|
Nữ
|
Đặng Xá
|
Gia Lâm
|
|
249
|
Đã cách ly tại nhà
|
1987
|
Nam
|
TT Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
250
|
Đã cách ly tại nhà
|
2019
|
Nam
|
TT Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
251
|
Đã cách ly tại nhà
|
1982
|
Nữ
|
TT Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
252
|
Đã cách ly tại nhà
|
1945
|
Nam
|
TT Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
253
|
Đã cách ly tại nhà
|
2011
|
Nữ
|
TT Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
254
|
Đã cách ly tại nhà
|
1982
|
Nam
|
TT Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
255
|
Đã cách ly tại nhà
|
1977
|
Nữ
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
256
|
Đã cách ly tại nhà
|
1946
|
Nữ
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
257
|
Đã cách ly tại nhà
|
1948
|
Nữ
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
258
|
Đã cách ly tại nhà
|
1992
|
Nữ
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
259
|
Đã cách ly tại nhà
|
1957
|
Nữ
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
260
|
Đã cách ly tại nhà
|
2010
|
Nam
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
261
|
Đã cách ly tại nhà
|
2015
|
Nam
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
262
|
Đã cách ly tại nhà
|
2017
|
Nam
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
263
|
Đã cách ly tại nhà
|
1987
|
Nữ
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
264
|
Đã cách ly tại nhà
|
2001
|
Nam
|
Đa Tốn
|
Gia Lâm
|
|
265
|
Đã cách ly tại nhà
|
1994
|
Nam
|
Đa Tốn
|
Gia Lâm
|
|
266
|
Đã cách ly tại nhà
|
1999
|
Nữ
|
Kim Lan
|
Gia Lâm
|
|
267
|
Đã cách ly tại nhà
|
2019
|
Nam
|
Trâu Quỳ
|
Gia Lâm
|
|
268
|
Đã cách ly tại nhà
|
2017
|
Nam
|
Trâu Quỳ
|
Gia Lâm
|
|
269
|
Cộng đồng
|
1995
|
Nam
|
Văn Chương
|
Đống Đa
|
|
270
|
Cộng đồng
|
1996
|
Nữ
|
Văn Chương
|
Đống Đa
|
|
271
|
Đã cách ly tại nhà
|
1960
|
Nam
|
Hàng Bột
|
Đống Đa
|
|
272
|
Đã cách ly tại nhà
|
1981
|
Nam
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
273
|
Đã cách ly tại nhà
|
2012
|
Nữ
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
274
|
Đã cách ly tại nhà
|
2015
|
Nữ
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
275
|
Đã cách ly tại nhà
|
2015
|
Nam
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
276
|
Đã cách ly tại nhà
|
1990
|
Nữ
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
277
|
Đã cách ly tại nhà
|
2017
|
Nam
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
278
|
Đã cách ly tại nhà
|
1989
|
Nam
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
279
|
Đã cách ly tại nhà
|
1959
|
Nữ
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
280
|
Đã cách ly tại nhà
|
1952
|
Nữ
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
281
|
Đã cách ly tại nhà
|
2008
|
Nữ
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
282
|
Đã cách ly tại nhà
|
2018
|
Nữ
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
283
|
Đã cách ly tại nhà
|
1948
|
Nam
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
284
|
Đã cách ly tại nhà
|
2015
|
Nam
|
Văn Miếu
|
Đống Đa
|
|
285
|
Đã cách ly tại nhà
|
2016
|
Nữ
|
Quốc Tử Giám
|
Đống Đa
|
|
286
|
Đã cách ly tại nhà
|
1959
|
Nam
|
Quốc Tử Giám
|
Đống Đa
|
|
287
|
Đã cách ly tại nhà
|
1935
|
Nam
|
Quốc Tử Giám
|
Đống Đa
|
|
288
|
Đã cách ly tại nhà
|
1963
|
Nam
|
Quốc Tử Giám
|
Đống Đa
|
|
289
|
Đã cách ly tại nhà
|
1954
|
Nam
|
Quốc Tử Giám
|
Đống Đa
|
|
290
|
Đã cách ly tại nhà
|
1979
|
Nữ
|
Quốc Tử Giám
|
Đống Đa
|
|
291
|
Đã cách ly tại nhà
|
2015
|
Nữ
|
Ô Chợ Dừa
|
Đống Đa
|
|
292
|
Đã cách ly tại nhà
|
2018
|
Nam
|
Ô Chợ Dừa
|
Đống Đa
|
|
293
|
Đã cách ly tại nhà
|
1988
|
Nữ
|
Phương Mai
|
Đống Đa
|
|
294
|
Đã cách ly tại nhà
|
1947
|
Nữ
|
Phương Mai
|
Đống Đa
|
|
295
|
Đã cách ly tại nhà
|
2014
|
Nữ
|
Phương Mai
|
Đống Đa
|
|
296
|
Đã cách ly tại nhà
|
2019
|
Nam
|
Phương Mai
|
Đống Đa
|
|
297
|
Đã cách ly tại nhà
|
2015
|
Nam
|
Trung Phụng
|
Đống Đa
|
|
298
|
Đã cách ly tại nhà
|
1983
|
Nam
|
Trung Phụng
|
Đống Đa
|
|
299
|
Đã cách ly tại nhà
|
1968
|
Nữ
|
Vân Hà
|
Đông Anh
|
|
300
|
Đã cách ly tại nhà
|
1974
|
Nam
|
Vân Hà
|
Đông Anh
|
|
301
|
Đã cách ly tại nhà
|
2003
|
Nam
|
Vân Hà
|
Đông Anh
|
|
302
|
Đã cách ly tại nhà
|
1994
|
Nữ
|
Tiên Dương
|
Đông Anh
|
|
303
|
CT2
|
1983
|
Nam
|
Kim Chung ĐA
|
Đông Anh
|
|
304
|
CT2
|
1985
|
Nữ
|
Kim Nỗ
|
Đông Anh
|
|
305
|
CT2
|
1980
|
Nữ
|
Kim Chung ĐA
|
Đông Anh
|
|
306
|
CT2
|
1991
|
Nữ
|
Kim Chung ĐA
|
Đông Anh
|
|
307
|
Cao đằng nghề Việt Nam-Hàn Quốc
|
1984
|
Nam
|
Thanh Lương
|
Hai Bà Trưng
|
|
308
|
Đã cách ly tại nhà
|
1976
|
Nữ
|
Dục Tú
|
Đông Anh
|
|
309
|
Đã cách ly tại nhà
|
1999
|
Nữ
|
Dục Tú
|
Đông Anh
|
|
310
|
Đã cách ly tại nhà
|
1934
|
Nam
|
Dục Tú
|
Đông Anh
|
|
311
|
Đã cách ly tại nhà
|
2020
|
Nam
|
Võng La
|
Đông Anh
|
|
312
|
Đã cách ly tại nhà
|
2010
|
Nữ
|
Nguyên Khê
|
Đông Anh
|
|
313
|
Đã cách ly tại nhà
|
1960
|
Nữ
|
Cổ Loa
|
Đông Anh
|
|
314
|
Đã cách ly tại nhà
|
1994
|
Nữ
|
Cổ Loa
|
Đông Anh
|
|
315
|
Đã cách ly tại nhà
|
1982
|
Nữ
|
Cổ Loa
|
Đông Anh
|
|
316
|
Đã cách ly tại nhà
|
2004
|
Nam
|
Vân Nội
|
Đông Anh
|
|
317
|
Đã cách ly tại nhà
|
1971
|
Nữ
|
Mai Lâm
|
Đông Anh
|
|
318
|
Đã cách ly tại nhà
|
2017
|
Nữ
|
Nam Hồng
|
Đông Anh
|
|
319
|
Đã cách ly tại nhà
|
2016
|
Nữ
|
Tân Lập
|
Đan Phượng
|
|
320
|
Đã cách ly tại nhà
|
1962
|
Nam
|
Tân Lập
|
Đan Phượng
|
|
321
|
Đã cách ly tại nhà
|
1989
|
Nam
|
Tân Lập
|
Đan Phượng
|
|
322
|
Đã cách ly tại nhà
|
2004
|
Nam
|
Đồng Tháp
|
Đan Phượng
|
|
323
|
Đã cách ly tại nhà
|
2021
|
Nữ
|
Hồng Hà
|
Đan Phượng
|
|
324
|
Đã cách ly cơ quan
|
1993
|
Nam
|
Trôi
|
Hoài Đức
|
|
325
|
Đã cách ly tại nhà
|
1977
|
Nữ
|
Tân Tiến
|
Chương Mỹ
|
|
326
|
Đã cách ly tại nhà
|
1999
|
Nữ
|
Nam Phương Tiến
|
Chương Mỹ
|
|
327
|
ĐH Lâm Nghiệp
|
1973
|
Nữ
|
Phố Huế
|
Hai Bà Trưng
|
|
328
|
ĐH Lâm Nghiệp
|
1961
|
Nam
|
Phố Huế
|
Hai Bà Trưng
|
|
329
|
ĐH Lâm Nghiệp
|
2019
|
Nam
|
Phố Huế
|
Hai Bà Trưng
|
|
330
|
ĐH Lâm Nghiệp
|
2013
|
Nam
|
Phố Huế
|
Hai Bà Trưng
|
|
331
|
ĐH Lâm Nghiệp
|
1970
|
Nam
|
Phố Huế
|
Hai Bà Trưng
|
|
332
|
ĐH Lâm Nghiệp
|
1985
|
Nữ
|
Phố Huế
|
Hai Bà Trưng
|
|
333
|
ĐH Lâm Nghiệp
|
2008
|
Nữ
|
Phố Huế
|
Hai Bà Trưng
|
|
334
|
Đã cách ly tại nhà
|
2017
|
Nữ
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
335
|
Đã cách ly tại nhà
|
1998
|
Nam
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
336
|
Đã cách ly tại nhà
|
1996
|
Nam
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
337
|
Đã cách ly tại nhà
|
2020
|
Nam
|
Phú Diễn
|
Bắc Từ Liêm
|
|
338
|
Đã cách ly tại nhà
|
1995
|
Nữ
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
339
|
Đã cách ly tại nhà
|
1995
|
Nam
|
Văn Quán
|
Hà Đông
|
|
340
|
Đã cách ly tại nhà
|
1991
|
Nữ
|
Tả Thanh Oai
|
Thanh Trì
|
|
341
|
Đã cách ly tại nhà
|
1995
|
Nữ
|
Duyên Hà
|
Thanh Trì
|
|
342
|
Đã cách ly tại nhà
|
1991
|
Nữ
|
Tứ Hiệp
|
Thanh Trì
|
|
343
|
Đã cách tại nhà
|
1954
|
Nữ
|
Đại Mỗ
|
Nam Từ Liêm
|
|
344
|
Đã cách tại nhà
|
1996
|
Nam
|
Tân Triều
|
Thanh Trì
|
|
345
|
Đã cách tại nhà
|
1998
|
Nam
|
Văn Quán
|
Hà Đông
|
|
346
|
Đã cách tại nhà
|
1999
|
Nam
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
347
|
Đã cách tại nhà
|
2002
|
Nam
|
Tân Triều
|
Thanh Trì
|
|
348
|
Đã cách tại nhà
|
2000
|
Nam
|
Láng Hạ
|
Đống Đa
|
|
349
|
Đã cách tại nhà
|
1992
|
Nam
|
Tân Triều
|
Thanh Trì
|
|
350
|
Đã cách tại nhà
|
1989
|
Nam
|
Tân Triều
|
Thanh Trì
|
|
351
|
Đã cách ly tại nhà
|
2018
|
Nam
|
Tứ Hiệp
|
Thanh Trì
|
|
352
|
Đã cách ly tại nhà
|
1989
|
Nam
|
Ngọc Hồi
|
Thanh Trì
|
|
353
|
Đã cách ly tại nhà
|
1972
|
Nam
|
Vĩnh Quỳnh
|
Thanh Trì
|
|
354
|
Đã cách ly tại nhà
|
1960
|
Nữ
|
Đại Áng
|
Thanh Trì
|
|
355
|
Đã cách ly tại nhà
|
1990
|
Nữ
|
Tam Hiệp
|
Thanh Trì
|
|
356
|
Đã cách ly tại nhà
|
1967
|
Nữ
|
Tam Hiệp
|
Thanh Trì
|
|
357
|
BV Gia Lâm
|
1982
|
Nam
|
Bách Khoa
|
Hai Bà Trưng
|
|
358
|
Đã cách tại nhà
|
1997
|
Nữ
|
Kiến Hưng
|
Hà Đông
|
|
359
|
Đã cách tại nhà
|
2021
|
Nữ
|
Kiến Hưng
|
Hà Đông
|
|
360
|
Đã cách tại nhà
|
1995
|
Nữ
|
Văn Quán
|
Hà Đông
|
|
361
|
Đã cách tại nhà
|
2003
|
Nữ
|
Dương Nội
|
Hà Đông
|
|
362
|
Đã cách ly tại nhà
|
1987
|
Nữ
|
Yên Nghĩa
|
Hà Đông
|
|
363
|
Đã cách tại nhà
|
1978
|
Nữ
|
Mộ Lao
|
Hà Đông
|
|
364
|
Đã cách ly tại nhà
|
1958
|
Nam
|
Dương Xá
|
Gia Lâm
|
|
365
|
Đã cách ly tại nhà
|
1983
|
Nam
|
Kiêu Kỵ
|
Gia Lâm
|
|
366
|
Đã cách ly tại nhà
|
1980
|
Nữ
|
Tân Hội
|
Đan Phượng
|
|
367
|
Đã cách tại nhà
|
1989
|
Nữ
|
Trung Hòa
|
Cầu Giấy
|
|
368
|
Đã cách ly tại nhà
|
1983
|
Nam
|
Điện Biên
|
Ba Đình
|
|
369
|
Đã cách ly tại nhà
|
1996
|
Nữ
|
Dịch Vọng
|
Cầu Giấy
|
|
370
|
Cách ly tại nhà
|
1984
|
Nữ
|
Cổ Nhuế 1
|
Bắc Từ Liêm
|
|
371
|
Đã cách ly tại nhà
|
1995
|
Nam
|
Thành Công
|
Ba Đình
|
|
372
|
Đã cách ly tại nhà
|
1997
|
Nam
|
Khâm Thiên
|
Đống Đa
|
|
373
|
Đã cách ly tại nhà
|
2002
|
Nữ
|
Yên Hoà
|
Cầu Giấy
|
|
374
|
Đã cách ly tại nhà
|
2003
|
Nữ
|
Viên An
|
Ứng Hòa
|
|
375
|
Đã cách ly tại nhà
|
1972
|
Nữ
|
Khương Mai
|
Thanh Xuân
|
|
376
|
Đã cách ly tại nhà
|
1989
|
Nam
|
Khương Mai
|
Thanh Xuân
|
|
377
|
Đã cách ly tại nhà
|
1997
|
Nam
|
Hạ Đình
|
Thanh Xuân
|
|
378
|
Đã cách ly tại nhà
|
1982
|
Nữ
|
Thượng Đình
|
Thanh Xuân
|
|
379
|
Đã cách ly tại nhà
|
1984
|
Nữ
|
Tả Thanh Oai
|
Thanh Trì
|
|
380
|
Đã cách ly tại nhà
|
1983
|
Nam
|
Tả Thanh Oai
|
Thanh Trì
|
|
381
|
Đã cách ly tại nhà
|
2009
|
Nữ
|
Tả Thanh Oai
|
Thanh Trì
|
|
382
|
Đã cách ly tại nhà
|
2019
|
Nam
|
Tả Thanh Oai
|
Thanh Trì
|
|
383
|
Đã cách ly tại nhà
|
2017
|
Nữ
|
Tả Thanh Oai
|
Thanh Trì
|
|
384
|
Đã cách ly tại nhà
|
1984
|
Nữ
|
Tả Thanh Oai
|
Thanh Trì
|
|
385
|
Đã cách ly tại nhà
|
2000
|
Nam
|
Tân Triều
|
Thanh Trì
|
|
386
|
Đã cách ly tại nhà
|
1950
|
Nam
|
Tả Thanh Oai
|
Thanh Trì
|
|
387
|
Đã cách ly tại nhà
|
2012
|
Nữ
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
388
|
Đã cách ly tại nhà
|
2006
|
Nữ
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
389
|
Đã cách ly tại nhà
|
1949
|
Nữ
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
390
|
Đã cách ly tại nhà
|
1940
|
Nam
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
391
|
Đã cách ly tại nhà
|
1979
|
Nữ
|
Tả Thanh Oai
|
Thanh Trì
|
|
392
|
Cán bộ nông nghiệp Vĩnh Quỳnh
|
1978
|
Nam
|
Ngọc Hồi
|
Thanh Trì
|
|
393
|
Đã cách ly tại nhà
|
1998
|
Nữ
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
394
|
Đã cách ly tại nhà
|
1964
|
Nam
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
395
|
Đã cách ly tại nhà
|
1930
|
Nữ
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
396
|
Đã cách ly tại nhà
|
2020
|
Nam
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
397
|
Đã cách ly tại nhà
|
1985
|
Nam
|
Tả Thanh Oai
|
Thanh Trì
|
|
398
|
Đã cách ly tại nhà
|
1996
|
Nữ
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
399
|
Đã cách ly tại nhà
|
1970
|
Nữ
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
400
|
Đã cách ly tại nhà
|
2016
|
Nam
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
401
|
Đã cách ly tại nhà
|
2021
|
Nam
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
402
|
Đã cách ly tại nhà
|
1995
|
Nam
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
403
|
Đã cách ly tại nhà
|
1975
|
Nam
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
404
|
Đã cách ly tại nhà
|
2009
|
Nam
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
405
|
Đã cách ly tại nhà
|
2000
|
Nam
|
Thanh Liệt
|
Thanh Trì
|
|
406
|
Đã cách ly tại nhà
|
2007
|
Nam
|
Phương Trung
|
Thanh Oai
|
|
407
|
ĐHQGHN
|
1971
|
Nam
|
Bạch Đằng
|
Hai Bà Trưng
|
|
408
|
ĐHQGHN
|
1972
|
Nữ
|
Bạch Đằng
|
Hai Bà Trưng
|
|
409
|
ĐHQGHN
|
1979
|
Nữ
|
Bạch Đằng
|
Hai Bà Trưng
|
|
410
|
Đã cách ly tại nhà
|
1986
|
Nữ
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
411
|
Đã cách ly tại công ty
|
1990
|
Nam
|
Bưởi
|
Tây Hồ
|
|
412
|
Đã cách ly tại nhà
|
1981
|
Nữ
|
Bưởi
|
Tây Hồ
|
|
413
|
Đã cách ly tại nhà
|
1978
|
Nam
|
Thụy Khuê
|
Tây Hồ
|
|
414
|
Đã cách ly tại nhà
|
1983
|
Nam
|
Thụy Khuê
|
Tây Hồ
|
|
415
|
Đã cách ly tại nhà
|
1986
|
Nam
|
Bưởi
|
Tây Hồ
|
|
416
|
Đã cách ly tại nhà
|
1998
|
Nữ
|
Bưởi
|
Tây Hồ
|
|
417
|
Đã cách ly tại nhà
|
1974
|
Nữ
|
Bưởi
|
Tây Hồ
|
|
418
|
Đã cách ly tại nhà
|
1987
|
Nam
|
Xuân La
|
Tây Hồ
|
|
419
|
Đã cách ly tại nhà
|
2008
|
Nữ
|
Xuân La
|
Tây Hồ
|
|
420
|
Đã cách ly tại nhà
|
2011
|
Nam
|
Xuân La
|
Tây Hồ
|
|
421
|
Đã cách ly tại nhà
|
2013
|
Nam
|
Yên Phụ
|
Tây Hồ
|
|
422
|
Đã cách ly tại nhà
|
1984
|
Nữ
|
Yên Phụ
|
Tây Hồ
|
|
423
|
Đã cách ly tại nhà
|
1957
|
Nữ
|
Yên Phụ
|
Tây Hồ
|
|
424
|
Đã cách ly tại nhà
|
1966
|
Nữ
|
Yên Phụ
|
Tây Hồ
|
|
425
|
Đã cách ly tại nhà
|
1986
|
Nam
|
Yên Phụ
|
Tây Hồ
|
|
426
|
Đã cách ly tại nhà
|
2013
|
Nữ
|
Yên Phụ
|
Tây Hồ
|
|
427
|
Đã cách ly tại nhà
|
1956
|
Nam
|
Yên Phụ
|
Tây Hồ
|
|
428
|
Đã cách ly tại nhà
|
2015
|
Nữ
|
Yên Phụ
|
Tây Hồ
|
|
429
|
Đã cách ly tại nhà
|
1976
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
430
|
Đã cách ly tại nhà
|
1980
|
Nữ
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
431
|
Đã cách ly tại nhà
|
1985
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
432
|
Đã cách ly tại nhà
|
1984
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
433
|
Đã cách ly tại nhà
|
2003
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
434
|
Đã cách ly tại nhà
|
1972
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
435
|
Đã cách ly tại nhà
|
1983
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
436
|
Đã cách ly tại nhà
|
1992
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
437
|
Đã cách ly tại nhà
|
2001
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
438
|
Đã cách ly tại nhà
|
1995
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
439
|
Đã cách ly tại nhà
|
2000
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
440
|
Đã cách ly tại nhà
|
1984
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
441
|
Đã cách ly tại nhà
|
2004
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
442
|
Đã cách ly tại nhà
|
2002
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
443
|
Đã cách ly tại nhà
|
2003
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
444
|
Đã cách ly tại nhà
|
1993
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
445
|
Đã cách ly tại nhà
|
2000
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
446
|
Đã cách ly tại nhà
|
1984
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
447
|
Đã cách ly tại nhà
|
1992
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
448
|
Đã cách ly tại nhà
|
1996
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
449
|
Đã cách ly tại nhà
|
2001
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
450
|
Đã cách ly tại nhà
|
1997
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
451
|
Đã cách ly tại nhà
|
1983
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
452
|
Đã cách ly tại nhà
|
1999
|
Nam
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
453
|
Đã cách ly tại nhà
|
1986
|
Nữ
|
Quảng An
|
Tây Hồ
|
|
454
|
Đã cách ly tại nhà
|
1988
|
Nam
|
Phú Cường SS
|
Sóc Sơn
|
|
455
|
Đã cách ly tại nhà
|
1996
|
Nam
|
Đông Xuân
|
Quốc Oai
|
|
456
|
Đã cách ly tại nhà
|
1994
|
Nữ
|
Đông Xuân
|
Quốc Oai
|
|
457
|
Đã cách ly tại nhà
|
1987
|
Nam
|
Đông Xuân
|
Quốc Oai
|
|
458
|
Đã cách ly tại nhà
|
1993
|
Nam
|
Đông Xuân
|
Quốc Oai
|
|
459
|
Đã cách ly tại nhà
|
1990
|
Nam
|
Đông Xuân
|
Quốc Oai
|
|
460
|
Đã cách ly tại nhà
|
1998
|
Nam
|
Đông Xuân
|
Quốc Oai
|
|
461
|
Đã cách ly tại nhà
|
1995
|
Nam
|
Đông Xuân
|
Quốc Oai
|
|
462
|
Đã cách ly tại nhà
|
1995
|
Nam
|
Đông Xuân
|
Quốc Oai
|
|
463
|
Đã cách ly tại nhà
|
1987
|
Nam
|
Đông Xuân
|
Quốc Oai
|
|
464
|
Đã cách ly tại nhà
|
2001
|
Nam
|
Đông Xuân
|
Quốc Oai
|
|
465
|
Đã cách ly tại nhà
|
2011
|
Nam
|
Xuân Đỉnh
|
Phúc Thọ
|
|
466
|
Đã cách ly tại nhà
|
2014
|
Nam
|
Xuân Đỉnh
|
Phúc Thọ
|
|
467
|
Đã cách ly tại nhà
|
1992
|
Nữ
|
Hiệp Thuận
|
Phúc Thọ
|
|
468
|
Đã cách ly tại nhà
|
1968
|
Nam
|
Hiệp Thuận
|
Phúc Thọ
|
|
469
|
Trường THCS Võng Xuyên B
|
1993
|
Nữ
|
Võng Xuyên
|
Phúc Thọ
|
|
470
|
Đã cách ly tại nhà
|
1994
|
Nam
|
Mỹ Đình 1
|
Nam Từ Liêm
|
|
471
|
Đã cách ly tại nhà
|
1997
|
Nữ
|
Mỹ Đình 1
|
Nam Từ Liêm
|
|
472
|
Đã cách ly tại nhà
|
2019
|
Nam
|
Mỹ Đình 1
|
Nam Từ Liêm
|
|
473
|
Đã cách ly tại nhà
|
1997
|
Nam
|
Phương Canh
|
Nam Từ Liêm
|
|
474
|
Đã cách ly tại nhà
|
1981
|
Nam
|
Cầu Diễn
|
Nam Từ Liêm
|
|
475
|
Đã cách ly tại nhà
|
2000
|
Nữ
|
Mễ Trì
|
Nam Từ Liêm
|
|
476
|
Đã cách ly tại nhà
|
2015
|
Nam
|
Cầu Diễn
|
Nam Từ Liêm
|
|
477
|
Đã cách ly tại nhà
|
2012
|
Nam
|
Cầu Diễn
|
Nam Từ Liêm
|
|
478
|
Đã cách ly tại nhà
|
1949
|
Nữ
|
Cầu Diễn
|
Nam Từ Liêm
|
|
479
|
Đã cách ly tại nhà
|
1944
|
Nam
|
Cầu Diễn
|
Nam Từ Liêm
|
|
480
|
Đã cách ly tại nhà
|
1987
|
Nữ
|
Trung Văn
|
Nam Từ Liêm
|
|
481
|
Đã cách ly tại nhà
|
2015
|
Nam
|
Trung Văn
|
Nam Từ Liêm
|
|
482
|
Đã cách ly tại nhà
|
1990
|
Nam
|
Tây Mỗ
|
Nam Từ Liêm
|
|
483
|
Đã cách ly tại nhà
|
1992
|
Nam
|
Mỹ Đình 2
|
Nam Từ Liêm
|
|
484
|
Đã cách ly tại nhà
|
1995
|
Nam
|
Mỹ Đình 2
|
Nam Từ Liêm
|
|
485
|
Đã cách ly tại nhà
|
1981
|
Nam
|
Đại Mỗ
|
Nam Từ Liêm
|
|
486
|
Đã cách ly tại nhà
|
1962
|
Nam
|
Hương Sơn
|
Mỹ Đức
|
|
487
|
Đã cách ly tại nhà
|
2005
|
Nữ
|
An Phú
|
Mỹ Đức
|
|
488
|
Đã cách ly tại nhà
|
2017
|
Nam
|
Quang Minh
|
Mê Linh
|
|
489
|
Đã cách ly tại nhà
|
1988
|
Nữ
|
Mê Linh
|
Mê Linh
|
|
490
|
Đã cách ly tại nhà
|
2003
|
Nam
|
Tiền Phong
|
Mê Linh
|
|
491
|
Đã cách ly tại nhà
|
2000
|
Nữ
|
Tiền Phong
|
Mê Linh
|
|
492
|
Đã cách ly tại nhà
|
2008
|
Nam
|
Tiền Phong
|
Mê Linh
|
|
493
|
Đã cách ly tại nhà
|
1971
|
Nam
|
Tiền Phong
|
Mê Linh
|
|
494
|
Đã cách ly tại nhà
|
2019
|
Nam
|
Tiến Thắng
|
Mê Linh
|
|
495
|
Khu thu dung Mỹ Đức
|
1982
|
Nữ
|
Tiền Phong
|
Mê Linh
|
|
496
|
Đã cách ly tại nhà
|
1962
|
Nữ
|
Lĩnh Nam
|
Hoàng Mai
|
|
497
|
Đã cách ly tại nhà
|
1993
|
Nữ
|
Lĩnh Nam
|
Hoàng Mai
|
|
498
|
Đã cách ly tại nhà
|
1992
|
Nữ
|
Thịnh Liệt
|
Hoàng Mai
|
|
499
|
Đã cách ly tại nhà
|
1984
|
Nữ
|
Đại Kim
|
Hoàng Mai
|
|
500
|
Đã cách ly tại nhà
|
1977
|
Nam
|
Đồng Xuân
|
Hoàn Kiếm
|
|
501
|
Đã cách ly tại nhà
|
1989
|
Nữ
|
Đồng Xuân
|
Hoàn Kiếm
|
|
502
|
Khu thu dung
|
1966
|
Nữ
|
Hàng Mã
|
Hoàn Kiếm
|
|
503
|
Đã cách ly tại nhà
|
1988
|
Nam
|
Vân Canh
|
Hoài Đức
|
|
504
|
Đã cách ly tại nhà
|
1989
|
Nữ
|
Vân Canh
|
Hoài Đức
|
|
505
|
Đã cách ly tại nhà
|
1968
|
Nữ
|
Đông La
|
Hoài Đức
|
|
506
|
Đã cách ly tại nhà
|
1980
|
Nữ
|
La Khê
|
Hà Đông
|
|
507
|
Đã cách ly tại nhà
|
1992
|
Nữ
|
Yết Kiêu
|
Hà Đông
|
|
508
|
Đã cách ly
|
1978
|
Nam
|
Lê Đại Hành
|
Hai Bà Trưng
|
|
509
|
Đã cách ly tại nhà
|
1996
|
Nam
|
Phạm Đình Hổ
|
Hai Bà Trưng
|
|
510
|
Đã cách ly tại nhà
|
1960
|
Nam
|
Phạm Đình Hổ
|
Hai Bà Trưng
|
|
511
|
Đã cách ly
|
1960
|
Nữ
|
Lê Đại Hành
|
Hai Bà Trưng
|
|
512
|
Đã cách ly tại nhà
|
1995
|
Nam
|
Phú Lãm
|
Hà Đông
|
|
513
|
Đã cách ly
|
1979
|
Nam
|
Kiến Hưng
|
Hà Đông
|
|
514
|
Đã cách ly tại nhà
|
1968
|
Nữ
|
Phụng Châu
|
Chương Mỹ
|
|
515
|
Đã cách ly tại nhà
|
2016
|
Nam
|
Yên Nghĩa
|
Hà Đông
|
|
516
|
Đã cách ly tại nhà
|
2019
|
Nam
|
Cổ Bi
|
Gia Lâm
|
|
517
|
Đã cách ly tại nhà
|
1995
|
Nam
|
Trâu Quỳ
|
Gia Lâm
|
|
518
|
Đã cách ly tại nhà
|
1982
|
Nam
|
Láng Thượng
|
Đống Đa
|
|
519
|
Đã cách ly tại nhà
|
1982
|
Nam
|
Ô Chợ Dừa
|
Đống Đa
|
|
520
|
Đã cách ly tại nhà
|
1997
|
Nữ
|
Văn Chương
|
Đống Đa
|
|
521
|
Đã cách ly tại nhà
|
2002
|
Nữ
|
Láng Thượng
|
Đống Đa
|
|
522
|
Đã cách ly tại nhà
|
1949
|
Nữ
|
Láng Thượng
|
Đống Đa
|
|
523
|
Đã cách ly tại nhà
|
1977
|
Nữ
|
Uy Nỗ
|
Đông Anh
|
|
524
|
Đã cách ly tại nhà
|
1980
|
Nữ
|
Việt Hùng
|
Đông Anh
|
|
525
|
Đã cách ly tại nhà
|
1980
|
Nữ
|
Tiên Dương
|
Đông Anh
|
|
526
|
Đã cách ly tại nhà
|
1994
|
Nữ
|
Thụy Lâm
|
Đông Anh
|
|
527
|
Đã cách ly tại nhà
|
1982
|
Nữ
|
Xuân Nộn
|
Đông Anh
|
|
528
|
Đã cách ly tại nhà
|
1986
|
Nữ
|
Việt Hùng
|
Đông Anh
|
|
529
|
Đã cách ly tại nhà
|
1980
|
Nữ
|
Uy Nỗ
|
Đông Anh
|
|
530
|
Đã cách ly tại nhà
|
1996
|
Nữ
|
Quan Hoa
|
Cầu Giấy
|
|
531
|
Đã cách ly tại nhà
|
1991
|
Nam
|
Nghĩa Đô
|
Cầu Giấy
|
|
532
|
Đã cách ly tại nhà
|
1994
|
Nam
|
Dịch Vọng Hậu
|
Cầu Giấy
|
|
533
|
Đã cách ly tại nhà
|
1990
|
Nữ
|
Dịch Vọng Hậu
|
Cầu Giấy
|
|
534
|
Đã cách ly tại nhà
|
2012
|
Nam
|
Dịch Vọng Hậu
|
Cầu Giấy
|
|
535
|
Đã cách ly tại nhà
|
1995
|
Nữ
|
Quan Hoa
|
Cầu Giấy
|
|
536
|
Đã cách ly tại nhà
|
1969
|
Nữ
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
537
|
Đã cách ly tại nhà
|
1985
|
Nam
|
Minh Khai
|
Bắc Từ Liêm
|
|
538
|
Đã cách ly tại nhà
|
1997
|
Nam
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
539
|
Đã cách ly tại nhà
|
1986
|
Nữ
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
540
|
Đã cách ly tại nhà
|
1947
|
Nam
|
Phú Sơn
|
Ba Vì
|
|
541
|
Đã cách ly tại nhà
|
2010
|
Nam
|
Ba Trại
|
Ba Vì
|
|
542
|
Đã cách ly tại nhà
|
2018
|
Nam
|
Vạn Thắng
|
Ba Vì
|
|
543
|
Đã cách ly tại nhà
|
2004
|
Nữ
|
Ba Trại
|
Ba Vì
|
|
544
|
Đã cách ly tại nhà
|
2004
|
Nam
|
Phú Phương
|
Ba Vì
|
|
545
|
Đã cách ly tại nhà
|
1967
|
Nam
|
Tăng Bạt
|
Ba Vì
|
|
546
|
Đã cách ly tại nhà
|
1980
|
Nữ
|
Đồng Thái
|
Ba Vì
|
|
547
|
Đã cách ly tại nhà
|
1984
|
Nữ
|
F1 Doãn Tiến Đạt
|
Ba Vì
|
|
548
|
Đã cách ly tại nhà
|
1990
|
Nữ
|
Phú Sơn
|
Ba Vì
|
|
549
|
Đã cách ly tại nhà
|
1981
|
Nữ
|
Ba Trại
|
Ba Vì
|
|
550
|
Đã cách ly tại nhà
|
2004
|
Nam
|
Vạn Thắng
|
Ba Vì
|
|
551
|
Đã cách ly tại nhà
|
2001
|
Nữ
|
Điện Biên
|
Ba Đình
|
|
552
|
Đã cách ly tại nhà
|
2002
|
Nữ
|
Điện Biên
|
Ba Đình
|
|
553
|
BV Hòe Nhai
|
1996
|
Nam
|
Phúc Xá
|
Ba Đình
|
|
554
|
Đã cách ly tại nhà
|
1985
|
Nữ
|
Phú Lãm
|
Hà Đông
|
|
555
|
Đã cách ly tại nhà
|
1993
|
Nam
|
Cổ Nhuế 1
|
Bắc Từ Liêm
|
|
556
|
BV 108
|
1983
|
Nữ
|
Thanh Nhàn
|
Hai Bà Trưng
|
|
557
|
BV 108
|
1995
|
Nữ
|
Bạch Đằng
|
Hai Bà Trưng
|
|
558
|
BV 108
|
1980
|
Nữ
|
Khương Thượng
|
Thanh Xuân
|
|
559
|
BV 108
|
1997
|
Nữ
|
Hoàng Liệt
|
Hoàng Mai
|
|
560
|
BV 108
|
1995
|
Nữ
|
Thanh Nhàn
|
Hai Bà Trưng
|
|
561
|
Đã cách ly tại nhà
|
1988
|
Nam
|
Yên Hòa
|
Cầu Giấy
|
|
562
|
BV Xanh PÔn
|
1990
|
Nam
|
Phúc Diễn
|
Bắc Từ Liêm
|
|
563
|
BV Xanh PÔn
|
1967
|
Nữ
|
Định Công
|
Định Công
|
|
564
|
BV Xanh PÔn
|
1991
|
Nữ
|
Quốc Tử Giám
|
Đống Đa
|
|
565
|
BV Xanh PÔn
|
1981
|
Nam
|
Bạch Đằng
|
Hai Bà Trưng
|
|
566
|
BV Xanh PÔn
|
1977
|
Nam
|
Tả Thanh Oai
|
Thanh Trì
|
|
567
|
BV Xanh PÔn
|
1995
|
Nữ
|
Thanh Đa
|
Phúc Thọ
|
|
568
|
BV Xanh PÔn
|
1983
|
Nữ
|
Nam Đồng
|
Đống Đa
|
|
569
|
BV Xanh PÔn
|
1987
|
Nữ
|
Tân Hội
|
Đan Phượng
|
|
570
|
BV Xanh PÔn
|
1995
|
Nữ
|
Ngọc Thụy
|
Long Biên
|
|
571
|
BV Xanh PÔn
|
1996
|
Nam
|
Dịch Vọng Hậu
|
Cầu Giấy
|
|
572
|
Cao đẳng truyền hình
|
1998
|
Nữ
|
Hàng Bột
|
Đống Đa
|
|
573
|
Cao đẳng truyền hình
|
1987
|
Nam
|
Khương Thượng
|
Đống Đa
|
|
574
|
Cao đẳng truyền hình
|
1996
|
Nữ
|
Trung Phụng
|
Đống Đa
|
|
575
|
Đã cách ly tại nhà
|
2019
|
Nữ
|
Khánh Hà
|
Thường Tín
|
|
576
|
Đã cách ly tại nhà
|
2021
|
Nam
|
Khánh Hà
|
Thường Tín
|
|
577
|
Đã cách ly tại nhà
|
1966
|
Nữ
|
Khánh Hà
|
Thường Tín
|
|
578
|
Đã cách ly tại nhà
|
1973
|
Nữ
|
Phương Liệt
|
Thanh Xuân
|
|
579
|
Đã cách ly tại nhà
|
1982
|
Nữ
|
Khương Trung
|
Thanh Xuân
|
|
580
|
Đã cách ly tại nhà
|
1971
|
Nam
|
Nhân Chính
|
Thanh Xuân
|
|
581
|
Đã cách ly tại nhà
|
1954
|
Nam
|
Nhân Chính
|
Thanh Xuân
|
|
582
|
Đã cách ly tại nhà
|
2003
|
Nữ
|
Nhân Chính
|
Thanh Xuân
|
|
583
|
Đã cách ly tại nhà
|
1998
|
Nam
|
Kim Giang
|
Thanh Xuân
|
|
584
|
Đã cách ly tại nhà
|
1996
|
Nữ
|
Phương Liệt
|
Thanh Xuân
|
|
585
|
Đã cách ly tại nhà
|
1970
|
Nữ
|
Phương Liệt
|
Thanh Xuân
|
|
586
|
Đã cách ly tại nhà
|
1998
|
Nữ
|
Khương Mai
|
Thanh Xuân
|
|
587
|
Đã cách ly tại nhà
|
1995
|
Nam
|
Kim Giang
|
Thanh Xuân
|
|
588
|
Đã cách ly tại nhà
|
1982
|
Nam
|
Hạ Đình
|
Thanh Xuân
|
|
589
|
Đã cách ly tại nhà
|
1971
|
Nữ
|
Khương Đình
|
Thanh Xuân
|
|
590
|
Đã cách ly tại nhà
|
1947
|
Nam
|
Thượng Đình
|
Thanh Xuân
|
|
591
|
Đã cách ly tại nhà
|
2011
|
Nam
|
Thượng Đình
|
Thanh Xuân
|
|
592
|
Đã cách ly tại nhà
|
2000
|
Nam
|
Khương Đình
|
Thanh Xuân
|
|
593
|
Đã cách ly tại nhà
|
2001
|
Nam
|
Phú Thượng
|
Tây Hồ
|
|
594
|
Đã cách ly
|
1982
|
Nữ
|
Phú Minh SS
|
Sóc Sơn
|
|
595
|
Đã cách ly
|
1965
|
Nam
|
Phú Cường SS
|
Sóc Sơn
|
|
596
|
Đã cách ly
|
1990
|
Nữ
|
Phú Cường SS
|
Sóc Sơn
|
|
597
|
Đã cách ly
|
1967
|
Nam
|
Phú Cường SS
|
Sóc Sơn
|
|
598
|
Đã cách ly
|
1967
|
Nam
|
Phú Cường SS
|
Sóc Sơn
|
|
599
|
Đã cách ly
|
2012
|
Nam
|
Phú Cường SS
|
Sóc Sơn
|
|
600
|
Đã cách ly
|
1990
|
Nữ
|
Phú Cường SS
|
Sóc Sơn
|
|
601
|
Đã cách ly
|
1996
|
Nữ
|
Phú Cường SS
|
Sóc Sơn
|
|
602
|
Đã cách ly
|
1967
|
Nữ
|
Phú Cường SS
|
Sóc Sơn
|
|
603
|
Đã cách ly
|
2012
|
Nam
|
Phú Cường SS
|
Sóc Sơn
|
|
604
|
Đã cách ly
|
1991
|
Nam
|
Phú Cường SS
|
Sóc Sơn
|
|
605
|
Đã cách ly tại nhà
|
2010
|
Nữ
|
Phúc Tân
|
Hoàn Kiếm
|
|
606
|
Đã cách ly tại nhà
|
2016
|
Nam
|
Phúc Tân
|
Hoàn Kiếm
|
|
607
|
Đã cách ly tại nhà
|
1968
|
Nữ
|
Cửa Đông
|
Hoàn Kiếm
|
|
608
|
Cộng đồng
|
1993
|
Nữ
|
Hàng Bài
|
Hoàn Kiếm
|
|
609
|
Đã cách ly tại nhà
|
1994
|
Nữ
|
Trâu Quỳ
|
Gia Lâm
|
|
610
|
Đã cách ly tại nhà
|
2014
|
Nam
|
TT Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
611
|
Đã cách ly tại nhà
|
2019
|
Nam
|
TT Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
612
|
Đã cách ly tại nhà
|
1998
|
Nữ
|
TT Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
613
|
Đã cách ly tại nhà
|
1971
|
Nam
|
Trâu Quỳ
|
Gia Lâm
|
|
614
|
Đã cách ly tại nhà
|
1974
|
Nam
|
Trâu Quỳ
|
Gia Lâm
|
|
615
|
Đã cách ly tại nhà
|
1965
|
Nữ
|
Đặng Xá
|
Gia Lâm
|
|
616
|
Đã cách ly tại nhà
|
1984
|
Nữ
|
Cổ Nhuế 1
|
Bắc Từ Liêm
|
|
617
|
KCL Kiều Mai
|
2017
|
Nam
|
Liên Mạc BTL
|
Bắc Từ Liêm
|
|
618
|
Đã cách ly tại nhà
|
1993
|
Nữ
|
Tuy Lai
|
Mỹ Đức
|
|
619
|
Đã cách ly tại nhà
|
1983
|
Nam
|
Tân Lập
|
Đan Phượng
|
|
620
|
KCL
|
1966
|
Nam
|
Liên Hà
|
Đan Phượng
|
|
621
|
KCL
|
1988
|
Nam
|
Hồng Hà
|
Đan Phượng
|
|
622
|
Cộng đồng
|
2015
|
Nam
|
Đông Phương Yên
|
Chương Mỹ
|
|
623
|
Cộng đồng
|
1985
|
Nam
|
Đông Phương Yên
|
Chương Mỹ
|
|
624
|
KCL
|
1985
|
Nữ
|
Đồng Lạc
|
Chương Mỹ
|
|
625
|
KCL
|
1985
|
Nữ
|
Đồng Lạc
|
Chương Mỹ
|
|
626
|
Khu cách ly
|
1987
|
Nữ
|
Lam Điền
|
Chương Mỹ
|
|
627
|
Khu cách ly
|
2008
|
Nữ
|
Tốt Động
|
Chương Mỹ
|
|
628
|
Khu cách ly
|
2012
|
Nam
|
Tốt Động
|
Chương Mỹ
|
|
629
|
Khu cách ly
|
1996
|
Nữ
|
Minh Khai BTL
|
Bắc Từ Liêm
|
|
630
|
KCL Kiều Mai
|
1988
|
Nam
|
Xuân Đỉnh
|
Bắc Từ Liêm
|
|
631
|
KCL Kiều Mai
|
1997
|
Nam
|
Minh Khai BTL
|
Bắc Từ Liêm
|
|
632
|
KCL Kiều Mai
|
1996
|
Nam
|
Ô Chợ Dừa
|
Đống Đa
|
|
633
|
KCL Kiều Mai
|
1998
|
Nam
|
Thành Công
|
Ba Đình
|
|
634
|
KCL Kiều Mai
|
1980
|
Nam
|
Thành Công
|
Ba Đình
|
|
635
|
KCL Kiều Mai
|
1974
|
Nam
|
Thành Công
|
Ba Đình
|
|
636
|
KCL Kiều Mai
|
1974
|
Nữ
|
Thanh Công
|
Bắc Từ Liêm
|
|
637
|
KCL Kiều Mai
|
1984
|
Nữ
|
Liên Mạc BTL
|
Bắc Từ Liêm
|
|
638
|
KCL Kiều Mai
|
1974
|
Nữ
|
Liên Mạc BTL
|
Bắc Từ Liêm
|
|
639
|
KCL Kiều Mai
|
1997
|
Nam
|
Minh Khai BTL
|
Bắc Từ Liêm
|
|
640
|
Đã cách ly tại nhà
|
2016
|
Nam
|
Tuy Lai
|
Mỹ Đức
|
|
641
|
Đã cách ly tại nhà
|
1958
|
Nữ
|
Bạch Hạ
|
Phú Xuyên
|
|
642
|
Khu vực phong tỏa
|
1994
|
Nữ
|
|
Thạch Thất
|
|
643
|
Khu vực phong tỏa
|
2018
|
Nữ
|
|
Thạch Thất
|
|
644
|
Khu phong tỏa
|
2019
|
Nam
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
645
|
Khu phong tỏa
|
2015
|
Nữ
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
646
|
Khu phong tỏa
|
1984
|
Nam
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
647
|
Khu phong tỏa
|
1990
|
Nữ
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
648
|
Khu phong tỏa
|
2013
|
Nữ
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
649
|
Khu phong tỏa
|
1942
|
Nam
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
650
|
Khu phong tỏa
|
2006
|
Nữ
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
651
|
Khu phong tỏa
|
1986
|
Nữ
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
652
|
Khu phong tỏa
|
2017
|
Nam
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
653
|
Khu phong tỏa
|
2009
|
Nam
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
654
|
Khu phong tỏa
|
2020
|
Nữ
|
Yên Viên
|
Gia Lâm
|
|
655
|
Khu vực phong tỏa
|
1952
|
Nữ
|
Phương Liên
|
Đống Đa
|
|
656
|
Khu vực phong tỏa
|
1991
|
Nữ
|
Phương Liên
|
Đống Đa
|
|
657
|
Khu vực phong tỏa
|
2014
|
Nữ
|
Phương Liên
|
Đống Đa
|
|
658
|
Khu vực phong tỏa
|
2015
|
Nam
|
Phương Liên
|
Đống Đa
|
|
659
|
Khu vực phong tỏa
|
2013
|
Nam
|
Phương Liên
|
Đống Đa
|
|
660
|
Khu vực phong tỏa
|
2013
|
Nữ
|
Phương Liên
|
Đống Đa
|
|
661
|
Khu vực phong tỏa
|
1984
|
Nữ
|
Phương Liên
|
Đống Đa
|
|
662
|
Khu vực phong tỏa
|
2007
|
Nữ
|
Phương Liên
|
Đống Đa
|
|
663
|
Khu vực phong tỏa
|
1939
|
Nam
|
Phương Liên
|
Đống Đa
|
|
664
|
Khu vực phong tỏa
|
2005
|
Nữ
|
Phương Liên
|
Đống Đa
|
|
665
|
Khu vực phong tỏa
|
1969
|
Nữ
|
Phương Liên
|
Đống Đa
|
|
666
|
Khu vực phong tỏa
|
2005
|
Nữ
|
Trung Phụng
|
Đống Đa
|
|
667
|
Khu vực phong tỏa
|
1961
|
Nam
|
Vân Nội
|
Đông Anh
|
|
668
|
Khu vực phong tỏa
|
1966
|
Nữ
|
Vân Nội
|
Đông Anh
|
|
669
|
Khu vực phong tỏa
|
2012
|
Nữ
|
Vân Nội
|
Đông Anh
|
|
670
|
Khu vực phong tỏa
|
1988
|
Nam
|
Vân Nội
|
Đông Anh
|
|
671
|
Khu vực phong tỏa
|
2011
|
Nam
|
Vân Nội
|
Đông Anh
|
|
672
|
Khu vực phong tỏa
|
2013
|
Nam
|
Vân Nội
|
Đông Anh
|
|
673
|
Khu vực phong tỏa
|
2003
|
Nữ
|
Vân Nội
|
Đông Anh
|
|
674
|
Khu vực phong tỏa
|
1960
|
Nam
|
Vân Nội
|
Đông Anh
|
|
675
|
Khu vực phong tỏa
|
1996
|
Nam
|
Văn Điển
|
Thanh Trì
|
|
676
|
Khu vực phong tỏa
|
2009
|
Nam
|
Quốc Oai
|
Quốc Oai
|
|
677
|
Khu vực phong tỏa
|
1998
|
Nam
|
Quốc Oai
|
Quốc Oai
|
|
678
|
Khu vực phong tỏa
|
2002
|
Nữ
|
Quốc Oai
|
Quốc Oai
|
|
679
|
Khu vực phong tỏa
|
1986
|
Nam
|
Đông Xuân
|
Quốc Oai
|
|
680
|
Khu vực phong tỏa
|
1994
|
Nữ
|
Đông Xuân
|
Quốc Oai
|
|
681
|
Khu vực phong tỏa
|
1958
|
Nam
|
Đông Xuân
|
Quốc Oai
|
|
682
|
Khu vực phong tỏa
|
2006
|
Nam
|
Tiền Phong
|
Mê Linh
|
|
683
|
Khu phong tỏa
|
1956
|
Nữ
|
Thanh Nhàn
|
Hai Bà Trưng
|
|
684
|
Khu phong tỏa
|
1955
|
Nam
|
Thanh Nhàn
|
Hai Bà Trưng
|
|
685
|
Khu vực phong tỏa
|
2018
|
Nữ
|
Phạm Đình Hổ
|
Hai Bà Trưng
|
|
686
|
Khu vực phong tỏa
|
1966
|
Nữ
|
Phạm Đình Hổ
|
Hai Bà Trưng
|
|
687
|
Khu vực phong tỏa
|
2000
|
Nữ
|
Phạm Đình Hổ
|
Hai Bà Trưng
|
|
688
|
Khu vực phong tỏa
|
2020
|
Nam
|
Khâm Thiên
|
Đống Đa
|
|
689
|
Khu vực phong tỏa
|
1983
|
Nữ
|
Khâm Thiên
|
Đống Đa
|
|
690
|
Khu vực phong tỏa
|
1984
|
Nam
|
Khâm Thiên
|
Đống Đa
|
|
691
|
Khu phong tỏa
|
1945
|
Nữ
|
Phương Mai
|
Đống Đa
|
|
692
|
Khu phong tỏa
|
1969
|
Nam
|
Phương Mai
|
Đống Đa
|
|
693
|
Khu phong tỏa
|
1960
|
Nữ
|
Phương Mai
|
Đống Đa
|
|
694
|
Khu vực phong tỏa
|
1963
|
Nam
|
Nghĩa Đô
|
Cầu Giấy
|
|
695
|
Khu vực phong tỏa
|
2005
|
Nữ
|
Nghĩa Tân
|
Cầu Giấy
|
|
696
|
Đã cách ly tại nhà
|
1981
|
Nam
|
Đồng Xuân
|
Hoàn Kiếm
|
|
697
|
Khu phong tỏa
|
2001
|
Nữ
|
Kiêu Kỵ
|
Gia Lâm
|
|
698
|
Khu phong tỏa
|
2000
|
Nam
|
Kiêu Kỵ
|
Gia Lâm
|
|
699
|
Khu phong tỏa
|
1997
|
Nam
|
Kiêu Kỵ
|
Gia Lâm
|
|
700
|
Khu phong tỏa
|
2002
|
Nam
|
Kiêu Kỵ
|
Gia Lâm
|
|
701
|
Đã cách ly tại nhà
|
1954
|
Nữ
|
Hạ Mỗ
|
Đan Phượng
|
|
702
|
Cộng đồng
|
1984
|
Nam
|
Tân Tiến
|
Chương Mỹ
|
|
703
|
Tại nhà
|
2003
|
Nữ
|
Liên Mạc BTL
|
Bắc Từ Liêm
|
|
704
|
Khu phong tỏa
|
1946
|
Nam
|
Tây Tựu
|
Bắc Từ Liêm
|
|
Cộng dồn số mắc tại Hà Nội trong đợt dịch 4 (từ ngày 29/4/2021) là 15.959 ca trong đó số mắc ghi nhận ngoài cộng đồng 6.069 ca, số mắc là đối tượng đã được cách ly 9.890 ca.
Xuân Hưng