- CDC Hà Nội chiều ngày 10/12 cho biết, số ca mắc mới COVID-19 từ 18h ngày 09/12 đến 18h ngày 10/12 Hà Nội ghi nhận được là 863 bệnh nhân, trong đó cộng đồng (272), khu cách ly (478), khu phong tỏa (113).
![]() |
Cụ thể như sau:
863 bệnh nhân tại 226 xã, phường, thị trấn thuộc 29/30 quận, huyện: Hai Bà Trưng (133), Hoàng Mai (128), Đống Đa (80), Nam Từ Liêm (79), Hoàn Kiếm (53), Gia Lâm (51), Chương Mỹ (42), Cầu Giấy (38), Thanh Xuân (37), Hoài Đức (27), Tây Hồ (24), Hà Đông (24), Thanh Oai (23), Đông Anh (18), Phú Xuyên (15), Long Biên (14), Quốc Oai (12), Thanh Trì (11), Thạch Thất (10), Ba Đình (9), Bắc Từ Liêm (8), Đan Phượng (6), Ứng Hòa (5), Thường Tín (5), Sơn Tây (4), Mê Linh (3), Mỹ Đức (2), Ba Vì (1), Sóc Sơn (1).
Ca ca cộng đồng phân bố tại 128 xã phường thuộc 25/30 quận huyện: Hai Bà Trưng (84), Đống Đa (28), Hoàng Mai (28), Thanh Xuân (19), Gia Lâm (19), Đông Anh (9), Hà Đông (9), Tây Hồ (8), Cầu Giấy (7), Chương Mỹ (7), Hoàn Kiếm (7), Thạch Thất (6), Nam Từ Liêm (6), Hoài Đức (5), Long Biên (5), Thanh Trì (4), Thanh Oai (4), Thường Tín (4), Ba Đình (4), Bắc Từ Liêm (3), Mỹ Đức (2), Ứng Hòa (1), Sơn Tây (1), Quốc Oai (1), Ba Vì (1).
|
STT |
Nơi phát hiện |
Họ Và Tên |
Năm sinh |
Giới |
Xã phường |
Quận/huyện |
|
1 |
Khu cách ly |
THH |
1999 |
Nữ |
Trúc Bạch |
Ba Đình |
|
2 |
Khu cách ly |
NHL |
2001 |
Nam |
Cống Vị |
Ba Đình |
|
3 |
Khu cách ly |
NMK |
1999 |
Nam |
Đội Cấn |
Ba Đình |
|
4 |
Khu cách ly |
NHĐ |
1999 |
Nam |
Điện Điên |
Ba Đình |
|
5 |
Cộng đồng |
PHA |
1996 |
Nam |
Điện Biên |
Ba Đình |
|
6 |
Cộng đồng |
NPTD |
1997 |
Nữ |
Trúc Bạch |
Ba Đình |
|
7 |
Cộng đồng |
NDĐ |
1989 |
Nam |
Vĩnh Phúc |
Ba Đình |
|
8 |
Cộng đồng |
NTH |
1984 |
Nư |
Liễu Giai |
Ba Đình |
|
9 |
Khu cách ly |
ĐTH |
1991 |
Nữ |
Giảng Võ |
Ba Đình |
|
10 |
Cộng đồng |
TVT |
1988 |
Nam |
Vạn Thắng |
Ba Vì |
|
11 |
Khu cách ly |
NBT |
1983 |
Nam |
Đông Ngạc |
Bắc Từ Liêm |
|
12 |
Khu cách ly |
NTM |
2006 |
Nữ |
Tây Tựu |
Bắc Từ Liêm |
|
13 |
Khu cách ly |
NTĐA |
1965 |
Nữ |
Cổ Nhuế 1 |
Bắc Từ Liêm |
|
14 |
Khu cách ly |
LQV |
2000 |
Nam |
Cổ Nhuế 1 |
Bắc Từ Liêm |
|
15 |
Cộng đồng |
PTP |
1999 |
Nữ |
Minh Khai BTL |
Bắc Từ Liêm |
|
16 |
Cộng đồng |
TVR |
1992 |
Nam |
Xuân Đỉnh |
Bắc Từ Liêm |
|
17 |
Khu cách ly |
BĐT |
1993 |
Nam |
Đức Thắng |
Bắc Từ Liêm |
|
18 |
Cộng đồng |
NTH |
1997 |
Nữ |
Đức Thắng |
Bắc Từ Liêm |
|
19 |
Cộng đồng |
HHT |
2002 |
Nữ |
Yên Hòa |
Cầu Giấy |
|
20 |
Cộng đồng |
TTT |
1993 |
Nữ |
Quan Hoa |
Cầu Giấy |
|
21 |
Cộng đồng |
NTH |
1980 |
Nữ |
Trung Hòa CG |
Cầu Giấy |
|
22 |
Cộng đồng |
NDH |
1999 |
Nam |
Trung Hòa |
Cầu Giấy |
|
23 |
Cộng đồng |
ĐBL |
1983 |
Nam |
Quan Hoa |
Cầu Giấy |
|
24 |
Khu cách ly |
NTV |
1991 |
Nam |
Quan Hoa |
Cầu Giấy |
|
25 |
Khu cách ly |
DTD |
1997 |
Nữ |
Trung Hòa |
Cầu Giấy |
|
26 |
Khu cách ly |
NG |
1993 |
Nam |
Trung Hòa |
Cầu Giấy |
|
27 |
Cộng đồng |
PVVN |
2000 |
Nam |
Trung Hòa |
Cầu Giấy |
|
28 |
Cộng đồng |
HĐV |
1985 |
Nam |
Trung Hòa |
Cầu Giấy |
|
29 |
Khu cách ly |
BVH |
1982 |
Nam |
Quan Hoa |
Cầu Giấy |
|
30 |
Khu cách ly |
HTH |
2000 |
Nam |
Quan Hoa |
Cầu Giấy |
|
31 |
Khu cách ly |
PĐH |
1981 |
Nam |
Quan Hoa |
Cầu Giấy |
|
32 |
Khu cách ly |
LXĐ |
1984 |
Nam |
Yên Hòa |
Cầu Giấy |
|
33 |
Khu cách ly |
ĐTT |
1989 |
Nữ |
Nghĩa Tân |
Cầu Giấy |
|
34 |
Khu cách ly |
CTT |
2004 |
Nữ |
Trung Hòa |
Cầu Giấy |
|
35 |
Khu cách ly |
NTMT |
1989 |
Nữ |
Trung Hòa |
Cầu Giấy |
|
36 |
Khu cách ly |
LQA |
1990 |
Nam |
Trung Hòa |
Cầu Giấy |
|
37 |
Khu cách ly |
NSS |
2007 |
Nữ |
Trung Hòa |
Cầu Giấy |
|
38 |
Khu cách ly |
NTN |
1952 |
Nữ |
Trung Hòa |
Cầu Giấy |
|
39 |
Khu cách ly |
NKH |
2002 |
Nữ |
Trung Hòa |
Cầu Giấy |
|
40 |
Khu cách ly |
ĐMK |
2019 |
Nam |
Trung Hòa |
Cầu Giấy |
|
41 |
Khu cách ly |
ĐMĐ |
1991 |
Nam |
Trung Hòa |
Cầu Giấy |
|
42 |
Khu cách ly |
NTA |
1999 |
Nữ |
Mai Dịch |
Cầu Giấy |
|
43 |
Khu cách ly |
PTTH |
1999 |
Nữ |
Nghĩa Tân |
Cầu Giấy |
|
44 |
Khu cách ly |
VTL |
1995 |
Nam |
Nghĩa Đô |
Cầu Giấy |
|
45 |
Khu cách ly |
PVC |
1980 |
Nam |
Cầu Giấy |
Cầu Giấy |
|
46 |
Khu cách ly |
HVT |
1999 |
Nam |
Cầu Giấy |
Cầu Giấy |
|
47 |
Khu cách ly |
BTQ |
2000 |
Nữ |
Quan Hoa |
Cầu Giấy |
|
48 |
Khu cách ly |
NVD |
1999 |
Nam |
Dịch Vọng Hậu |
Cầu Giấy |
|
49 |
Khu phong tỏa |
TTT |
1997 |
Nữ |
Quan Hoa |
Cầu Giấy |
|
50 |
Khu phong tỏa |
TKL |
2000 |
Nữ |
Quan Hoa |
Cầu Giấy |
|
51 |
Khu phong tỏa |
PTH |
2000 |
Nữ |
Quan Hoa |
Cầu Giấy |
|
52 |
Khu phong tỏa |
BTTM |
1996 |
Nữ |
Dịch Vọng Hậu |
Cầu Giấy |
|
53 |
Khu phong tỏa |
LTKH |
1996 |
Nữ |
Dịch Vọng Hậu |
Cầu Giấy |
|
54 |
Khu phong tỏa |
PTT |
1994 |
Nam |
Dịch Vọng Hậu |
Cầu Giấy |
|
55 |
Khu phong tỏa |
NTH |
1981 |
Nữ |
Dịch Vọng |
Cầu Giấy |
|
56 |
Khu phong tỏa |
ĐHLN |
2017 |
Nữ |
Dịch Vọng Hậu |
Cầu Giấy |
|
57 |
Khu cách ly |
PTH |
1986 |
Nữ |
Hữu Văn |
Chương Mỹ |
|
58 |
Khu cách ly |
NTT |
1960 |
Nữ |
Hữu Văn |
Chương Mỹ |
|
59 |
Khu cách ly |
PXT |
1958 |
Nam |
Hữu Văn |
Chương Mỹ |
|
60 |
Cộng đồng |
NTH |
1991 |
Nữ |
Xuân Mai |
Chương Mỹ |
|
61 |
Cộng đồng |
NTN |
1991 |
Nam |
Xuân Mai |
Chương Mỹ |
|
62 |
Khu cách ly |
NQB |
2006 |
Nữ |
Hoàng Văn Thụ CM |
Chương Mỹ |
|
63 |
Khu cách ly |
LBĐ |
2012 |
Nam |
Hoàng Văn Thụ CM |
Chương Mỹ |
|
64 |
Khu cách ly |
LTT |
1990 |
Nữ |
Phụng Châu |
Chương Mỹ |
|
65 |
Khu cách ly |
NVD |
1961 |
Nam |
Hữu Văn |
Chương Mỹ |
|
66 |
Cộng đồng |
ĐKT |
1982 |
Nam |
Quảng Bị |
Chương Mỹ |
|
67 |
Khu cách ly |
NBA |
2015 |
Nữ |
Đại Yên |
Chương Mỹ |
|
68 |
Khu cách ly |
NTL |
1981 |
Nữ |
Đại Yên |
Chương Mỹ |
|
69 |
Khu cách ly |
DNT |
2006 |
Nam |
Đại Yên |
Chương Mỹ |
|
70 |
Khu cách ly |
NMQ |
2014 |
Nam |
Đại Yên |
Chương Mỹ |
|
71 |
Khu cách ly |
MAQ |
2016 |
Nam |
Đại Yên |
Chương Mỹ |
|
72 |
Khu cách ly |
NVT |
1982 |
Nam |
Đại Yên |
Chương Mỹ |
|
73 |
Khu cách ly |
NVH |
2006 |
Nam |
Đại Yên |
Chương Mỹ |
|
74 |
Khu cách ly |
NGB |
2017 |
Nam |
Đại Yên |
Chương Mỹ |
|
75 |
Khu cách ly |
NTN |
1994 |
Nữ |
Thụy Hương |
Chương Mỹ |
|
76 |
Khu cách ly |
NTL |
2007 |
Nữ |
Lam Điền |
Chương Mỹ |
|
77 |
Khu cách ly |
NĐV |
2011 |
Nam |
Lam Điền |
Chương Mỹ |
|
78 |
Khu cách ly |
NNH |
2001 |
Nữ |
Hoàng Văn Thụ CM |
Chương Mỹ |
|
79 |
Khu cách ly |
BTH |
1978 |
Nữ |
Hoàng Văn Thụ CM |
Chương Mỹ |
|
80 |
Khu cách ly |
DTPT |
1999 |
Nữ |
Trường Yên |
Chương Mỹ |
|
81 |
Khu cách ly |
DTĐ |
1975 |
Nữ |
Chúc Sơn |
Chương Mỹ |
|
82 |
Cộng đồng |
NTB |
1972 |
Nữ |
Thụy Hương |
Chương Mỹ |
|
83 |
Khu cách ly |
NTL |
1983 |
Nữ |
Đông Phương Yên |
Chương Mỹ |
|
84 |
Khu cách ly |
NTK |
1955 |
Nữ |
Đông Phương Yên |
Chương Mỹ |
|
85 |
Khu cách ly |
ĐVT |
1960 |
Nam |
Đông Phương Yên |
Chương Mỹ |
|
86 |
Khu cách ly |
VTĐ |
2019 |
Nam |
Đông Sơn |
Chương Mỹ |
|
87 |
Khu cách ly |
VVĐ |
1996 |
Nam |
Đông Sơn |
Chương Mỹ |
|
88 |
Khu cách ly |
ĐTH |
1989 |
Nữ |
Hoàng Văn Thụ CM |
Chương Mỹ |
|
89 |
Khu cách ly |
NTMD |
2014 |
Nữ |
Thủy Xuân Tiên |
Chương Mỹ |
|
90 |
Cộng đồng |
PVL |
1988 |
Nam |
Thanh Bình |
Chương Mỹ |
|
91 |
Cộng đồng |
NQH |
1997 |
Nam |
Xuân Mai |
Chương Mỹ |
|
92 |
Cộng đồng |
TVĐ |
1982 |
Nam |
Thủy Xuân Tiên |
Chương Mỹ |
|
93 |
Khu cách ly |
LXT |
1977 |
Nam |
Trung Hòa CM |
Chương Mỹ |
|
94 |
Khu cách ly |
NBM |
1975 |
Nam |
Tân Tiến |
Chương Mỹ |
|
95 |
Khu cách ly |
BTT |
1980 |
Nữ |
Trung Hòa CM |
Chương Mỹ |
|
96 |
Khu cách ly |
NTT |
2001 |
Nữ |
Đông Sơn |
Chương Mỹ |
|
97 |
Khu cách ly |
NDL |
1980 |
Nam |
Tân Tiến |
Chương Mỹ |
|
98 |
Khu cách ly |
NTH |
1993 |
Nữ |
Trường Yên |
Chương Mỹ |
|
99 |
Khu cách ly |
LTMT |
1980 |
Nữ |
Liên Hà |
Đan Phượng |
|
100 |
Khu cách ly |
NTMH |
2001 |
Nữ |
Liên Hà |
Đan Phượng |
|
101 |
Khu cách ly |
NVK |
2012 |
Nam |
Trung Châu |
Đan Phượng |
|
102 |
Khu cách ly |
PBN |
2016 |
Nam |
Phương Đình |
Đan Phượng |
|
103 |
Khu cách ly |
PTÁD |
2018 |
Nữ |
Phương Đình |
Đan Phượng |
|
104 |
Khu cách ly |
ĐXH |
1995 |
Nam |
Liên Hà |
Đan Phượng |
|
105 |
Khu cách ly |
NĐC |
1990 |
Nam |
Uy Nỗ |
Đông Anh |
|
106 |
Khu cách ly |
ĐTA |
2018 |
Nam |
Cổ Loa |
Đông Anh |
|
107 |
Khu phong tỏa |
LCM |
1963 |
Nam |
Kim Nỗ |
Đông Anh |
|
108 |
Cộng đồng |
NNĐ |
1984 |
Nam |
Vĩnh Ngọc |
Đông Anh |
|
109 |
Cộng đồng |
NNT |
1983 |
Nam |
Mai Lâm |
Đông Anh |
|
110 |
Khu phong tỏa |
NVN |
1964 |
Nam |
Vân Hà |
Đông Anh |
|
111 |
Khu phong tỏa |
NHA |
2006 |
Nữ |
Cổ Loa |
Đông Anh |
|
112 |
Khu phong tỏa |
NTH |
1980 |
Nữ |
Cổ Loa |
Đông Anh |
|
113 |
Khu phong tỏa |
NTM |
1986 |
Nữ |
Việt Hùng |
Đông Anh |
|
114 |
Khu phong tỏa |
NTM |
1979 |
Nam |
Việt Hùng |
Đông Anh |
|
115 |
Khu phong tỏa |
NTC |
1960 |
Nữ |
Việt Hùng |
Đông Anh |
|
116 |
Cộng đồng |
HVT |
1973 |
Nam |
Vân Nội |
Đông Anh |
|
117 |
Cộng đồng |
TQL |
1982 |
Nam |
Hải Bối |
Đông Anh |
|
118 |
Cộng đồng |
NVD |
1977 |
Nam |
Vân Nội |
Đông Anh |
|
119 |
Cộng đồng |
NVH |
1984 |
Nam |
Vân Nội |
Đông Anh |
|
120 |
Cộng đồng |
NKL |
1975 |
Nam |
Vân Nội |
Đông Anh |
|
121 |
Cộng đồng |
NHQ |
2002 |
Nam |
Vân Nội |
Đông Anh |
|
122 |
Cộng đồng |
ĐĐĐ |
1970 |
Nam |
Vân Nội |
Đông Anh |
|
123 |
Khu phong tỏa |
ĐTT |
1950 |
Nữ |
Phương Liên |
Đống Đa |
|
124 |
Khu phong tỏa |
PAS |
1976 |
Nam |
Phương Liên |
Đống Đa |
|
125 |
Khu cách ly |
NNL |
1995 |
Nam |
Phương Mai |
Đống Đa |
|
126 |
Khu cách ly |
DTVA |
2000 |
Nữ |
Láng Thượng |
Đống Đa |
|
127 |
Khu phong tỏa |
LTTH |
1972 |
Nữ |
Thổ Quan |
Đống Đa |
|
128 |
Khu cách ly |
TTVA |
2013 |
Nữ |
Văn Miếu |
Đống Đa |
|
129 |
Khu cách ly |
NAT |
1973 |
Nam |
Trung Phụng |
Đống Đa |
|
130 |
Khu phong tỏa |
BTT |
2000 |
Nữ |
Phương Liên |
Đống Đa |
|
131 |
Khu phong tỏa |
NVH |
1993 |
Nam |
Văn Miếu |
Đống Đa |
|
132 |
Cộng đồng |
PTL |
1996 |
Nam |
Láng Thượng |
Đống Đa |
|
133 |
Cộng đồng |
NHD |
2002 |
Nam |
Ô Chợ Dừa |
Đống Đa |
|
134 |
Cộng đồng |
HNT |
1999 |
Nam |
Nam Đồng |
Đống Đa |
|
135 |
Cộng đồng |
THP |
1995 |
Nữ |
Kim Liên |
Đống Đa |
|
136 |
Khu phong tỏa |
TPC |
1983 |
Nam |
Trung Liệt |
Đống Đa |
|
137 |
Cộng đồng |
ĐTTT |
2001 |
Nữ |
Láng Hạ |
Đống đa |
|
138 |
Cộng đồng |
NTK |
1997 |
Nam |
Ô Chợ Dừa |
Đống Đa |
|
139 |
Cộng đồng |
VTXH |
1967 |
Nữ |
Ô Chợ Dừa |
Đống đa |
|
140 |
Khu cách ly |
NLTH |
1979 |
Nữ |
Khâm Thiên |
Đống Đa |
|
141 |
Khu phong tỏa |
PTC |
1986 |
Nam |
Quốc Tử Giám |
Đống Đa |
|
142 |
Cộng đồng |
VTTN |
1993 |
Nữ |
Ô Chợ Dừa |
Đống Đa |
|
143 |
Cộng đồng |
ĐXL |
1998 |
Nam |
Thịnh Quang |
Đống Đa |
|
144 |
Cộng đồng |
PQA |
2019 |
Nam |
Láng Thượng |
Đống Đa |
|
145 |
Cộng đồng |
NVQ |
1977 |
Nam |
Phương Mai |
Đống Đa |
|
146 |
Khu cách ly |
NQH |
1979 |
Nam |
Văn Chương |
Đống Đa |
|
147 |
Khu cách ly |
PQA |
1978 |
Nam |
Phương Liên |
Đống Đa |
|
148 |
Cộng đồng |
NVT |
1998 |
Nam |
Láng Thượng |
Đống Đa |
|
149 |
Cộng đồng |
LHQ |
1977 |
Nam |
Trung Liệt |
Đống Đa |
|
150 |
Khu cách ly |
TBD |
1990 |
Nam |
Trung Liệt |
Đống Đa |
|
151 |
Khu cách ly |
DVC |
1975 |
Nam |
Trung Phụng |
Đống Đa |
|
152 |
Khu phong tỏa |
PTH |
1951 |
Nữ |
Phương Liên |
Đống Đa |
|
153 |
Cộng đồng |
ĐVQ |
1984 |
Nam |
Trung Phụng |
Đống Đa |
|
154 |
Cộng đồng |
PBH |
1983 |
Nữ |
Trung Phụng |
Đống Đa |
|
155 |
Cộng đồng |
ĐQB |
2020 |
Nam |
Trung Phụng |
Đống Đa |
|
156 |
Khu cách ly |
NBN |
2006 |
Nữ |
Văn Chương |
Đống Đa |
|
157 |
Khu cách ly |
HTH |
1998 |
Nữ |
Hàng Bột |
Đống Đa |
|
158 |
Khu cách ly |
PNM |
2012 |
Nam |
Hàng Bột |
Đống Đa |
|
159 |
Khu cách ly |
LTĐ |
2004 |
Nam |
Hàng Bột |
Đống Đa |
|
160 |
Khu cách ly |
VTL |
1988 |
Nữ |
Hàng Bột |
Đống Đa |
|
161 |
Khu cách ly |
TKA |
1977 |
Nữ |
Hàng Bột |
Đống Đa |
|
162 |
Khu cách ly |
LMT |
1986 |
Nam |
Hàng Bột |
Đống Đa |
|
163 |
Khu cách ly |
VTH |
1976 |
Nữ |
Hàng Bột |
Đống Đa |
|
164 |
Khu cách ly |
NTML |
2000 |
Nữ |
Trung Tự |
Đống Đa |
|
165 |
Cộng đồng |
LTTT |
1960 |
Nữ |
Khương Thượng |
Đống Đa |
|
166 |
Cộng đồng |
PTN |
1976 |
Nữ |
Khương Thượng |
Đống Đa |
|
167 |
Khu cách ly |
LVT |
1941 |
Nam |
Khương Thượng |
Đống Đa |
|
168 |
Khu cách ly |
LHS |
1972 |
Nam |
Khương Thượng |
Đống Đa |
|
169 |
Khu cách ly |
VKH |
2019 |
Nam |
Khương Thượng |
Đống Đa |
|
170 |
Cộng đồng |
VBT |
1978 |
Nam |
Kim Liên |
Đống Đa |
|
171 |
Khu cách ly |
NHH |
1973 |
Nam |
Văn Miếu |
Đống Đa |
|
172 |
Khu cách ly |
L TMH |
1956 |
Nữ |
Văn Miếu |
Đống Đa |
|
173 |
Khu cách ly |
NAT |
1992 |
Nam |
Ngã Tư Sở |
Đống Đa |
|
174 |
Khu cách ly |
NTPA |
1975 |
Nữ |
Ngã Tư Sở |
Đống Đa |
|
175 |
Khu cách ly |
VTV |
1997 |
Nữ |
Quốc Tử Giám |
Đống Đa |
|
176 |
Khu cách ly |
NLC |
1997 |
Nữ |
Ô Chợ Dừa |
Đống Đa |
|
177 |
Khu cách ly |
PTT |
1941 |
Nữ |
Ô Chợ Dừa |
Đống Đa |
|
178 |
Cộng đồng |
ĐĐP |
1994 |
Nam |
Ô Chợ Dừa |
Đống Đa |
|
179 |
Khu cách ly |
LHT |
1989 |
Nam |
Phương Mai |
Đống Đa |
|
180 |
Khu cách ly |
VXH |
1960 |
Nữ |
Trung Phụng |
Đống Đa |
|
181 |
Khu cách ly |
LTN |
2020 |
Nam |
Trung Phụng |
Đống Đa |
|
182 |
Khu cách ly |
NTkL |
1963 |
Nữ |
Trung Phụng |
Đống Đa |
|
183 |
Khu cách ly |
LTK |
1958 |
Nam |
Trung Phụng |
Đống Đa |
|
184 |
Khu cách ly |
LTH |
1995 |
Nam |
Trung Phụng |
Đống Đa |
|
185 |
Khu cách ly |
PHL |
1991 |
Nữ |
Trung Phụng |
Đống Đa |
|
186 |
Khu phong tỏa |
PĐC |
1953 |
Nam |
Trung Phụng |
Đống Đa |
|
187 |
Cộng đồng |
HNC |
1971 |
Nam |
Nam Đồng |
Đống Đa |
|
188 |
Cộng đồng |
ĐTK |
1970 |
Nam |
Nam Đồng |
Đống Đa |
|
189 |
Khu cách ly |
LQT |
2015 |
Nam |
Ngã Tư Sở |
Đống Đa |
|
190 |
Khu cách ly |
NHT |
2013 |
Nam |
Phương Liên |
Đống Đa |
|
191 |
Khu cách ly |
NTH |
1989 |
Nữ |
Phương Liên |
Đống Đa |
|
192 |
Cộng đồng |
ĐTKD |
1982 |
Nữ |
Thịnh Quang |
Đống Đa |
|
193 |
Cộng đồng |
PTN |
2012 |
Nam |
Thịnh Quang |
Đống Đa |
|
194 |
Khu cách ly |
NTTN |
1983 |
Nữ |
Thịnh Quang |
Đống Đa |
|
195 |
Cộng đồng |
LTD |
1993 |
Nữ |
Ô Chợ Dừa |
Đống Đa |
|
196 |
Cộng đồng |
NTT |
2001 |
Nữ |
Láng Hạ |
Đống Đa |
|
197 |
Cộng đồng |
NTC |
1971 |
Nữ |
Láng Hạ |
Đống Đa |
|
198 |
Cộng đồng |
NQT |
1960 |
Nam |
Thịnh Quang |
Đống Đa |
|
199 |
Khu cách ly |
PCD |
1998 |
Nam |
Cát Linh |
Đống Đa |
|
200 |
Khu cách ly |
VVT |
1951 |
Nam |
Thịnh Quang |
Đống Đa |
|
201 |
Khu cách ly |
ĐHY |
2021 |
Nữ |
Láng Hạ |
Đống Đa |
|
202 |
Khu cách ly |
ĐQH |
2010 |
Nam |
Láng Hạ |
Đống Đa |
|
203 |
Cộng đồng |
TVK |
1992 |
Nam |
Dương Quang |
Gia Lâm |
|
204 |
Cộng đồng |
NHP |
1999 |
Nam |
Đông Dư |
Gia Lâm |
|
205 |
Khu phong tỏa |
NTM |
1965 |
Nữ |
Dương Xá |
Gia Lâm |
|
206 |
Khu phong tỏa |
TTL |
1994 |
Nữ |
Dương Xá |
Gia Lâm |
|
207 |
Khu cách ly |
NTTH |
2005 |
Nữ |
Dương Xá |
Gia Lâm |
|
208 |
Khu cách ly |
ĐTT |
1960 |
Nữ |
Phù Đổng |
Gia Lâm |
|
209 |
Khu cách ly |
ĐTH |
1981 |
Nữ |
Phù Đổng |
Gia Lâm |
|
210 |
Khu phong tỏa |
NTH |
1980 |
Nữ |
Phù Đổng |
Gia Lâm |
|
211 |
Khu phong tỏa |
NVC |
1965 |
Nam |
Phù Đổng |
Gia Lâm |
|
212 |
Khu phong tỏa |
NTC |
1968 |
Nữ |
Phù Đổng |
Gia Lâm |
|
213 |
Khu cách ly |
NTH |
2008 |
Nữ |
Phù Đổng |
Gia Lâm |
|
214 |
Khu cách ly |
CTMP |
1998 |
Nữ |
TT Yên Viên |
Gia Lâm |
|
215 |
Khu cách ly |
CVV |
1961 |
Nam |
TT Yên Viên |
Gia Lâm |
|
216 |
Khu cách ly |
LVS |
1973 |
Nam |
TT Yên Viên |
Gia Lâm |
|
217 |
Khu cách ly |
ĐMĐ |
2012 |
Nam |
TT Yên Viên |
Gia Lâm |
|
218 |
Khu cách ly |
PTH |
1974 |
Nữ |
TT Yên Viên |
Gia Lâm |
|
219 |
Cộng đồng |
NTH |
1999 |
Nữ |
TT Yên Viên |
Gia Lâm |
|
220 |
Cộng đồng |
PTTH |
1986 |
Nữ |
Bát Tràng |
Gia Lâm |
|
221 |
Khu cách ly |
TVM |
1982 |
Nam |
Yên Viên |
Gia Lâm |
|
222 |
Khu cách ly |
LVL |
1989 |
Nam |
Yên Viên |
Gia Lâm |
|
223 |
Khu cách ly |
LLHM |
2012 |
Nam |
Yên Viên |
Gia Lâm |
|
224 |
Khu cách ly |
ĐHP |
2009 |
Nam |
Kiêu Kỵ |
Gia Lâm |
|
225 |
Khu cách ly |
ĐNN |
1950 |
Nam |
Kiêu Kỵ |
Gia Lâm |
|
226 |
Khu phong tỏa |
ĐTT |
1986 |
Nam |
Yên Thường |
Gia Lâm |
|
227 |
Khu phong tỏa |
ĐĐH |
1948 |
Nam |
Yên Viên |
Gia Lâm |
|
228 |
Khu phong tỏa |
PVT |
1964 |
Nam |
Yên Viên |
Gia Lâm |
|
229 |
Khu cách ly |
NBN |
2018 |
Nữ |
TT Yên Viên |
Gia Lâm |
|
230 |
Khu phong tỏa |
PTT |
1998 |
Nam |
Đa Tốn |
Gia Lâm |
|
231 |
Khu cách ly |
NDK |
1991 |
Nam |
Kiêu Kỵ |
Gia Lâm |
|
232 |
Khu cách ly |
VNQH |
2019 |
Nữ |
Kiêu Kỵ |
Gia Lâm |
|
233 |
Khu cách ly |
LTL |
1995 |
Nữ |
Kiêu Kỵ |
Gia Lâm |
|
234 |
Khu cách ly |
NTH |
1967 |
Nữ |
Kiêu Kỵ |
Gia Lâm |
|
235 |
Khu phong tỏa |
NTT |
1938 |
Nữ |
Yên Thường |
Gia Lâm |
|
236 |
Khu phong tỏa |
NTH |
1969 |
Nữ |
Yên Thường |
Gia Lâm |
|
237 |
Khu cách ly |
NTL |
1959 |
Nữ |
Yên Thường |
Gia Lâm |
|
238 |
Cộng đồng |
MXD |
1985 |
Nam |
Đông Khê |
Gia Lâm |
|
239 |
Cộng đồng |
TVL |
1983 |
Nam |
Lệ Chi |
Gia Lâm |
|
240 |
Cộng đồng |
BVQ |
1992 |
Nam |
Đông Dư |
Gia Lâm |
|
241 |
Cộng đồng |
LMH |
1987 |
Nam |
Phú Thị |
Gia Lâm |
|
242 |
Cộng đồng |
NĐT |
1982 |
Nam |
TT Trâu Quỳ |
Gia Lâm |
|
243 |
Cộng đồng |
ĐTD |
2000 |
Nam |
Dương Xá |
Gia Lâm |
|
244 |
Cộng đồng |
DĐT |
1998 |
Nam |
Phú Thị |
Gia Lâm |
|
245 |
Cộng đồng |
ĐVD |
2002 |
Nam |
Đặng Xá |
Gia Lâm |
|
246 |
Cộng đồng |
TVP |
1987 |
Nam |
Dương Quang |
Gia Lâm |
|
247 |
Cộng đồng |
NTH |
1936 |
Nữ |
Yên Thường |
Gia Lâm |
|
248 |
Cộng đồng |
NVM |
1994 |
Nam |
Yên Thường |
Gia Lâm |
|
249 |
Cộng đồng |
NTP |
1996 |
Nam |
Yên Thường |
Gia Lâm |
|
250 |
Cộng đồng |
LTH |
1982 |
Nữ |
Yên Thường |
Gia Lâm |
|
251 |
Cộng đồng |
DXT |
2002 |
Nam |
Yên Viên |
Gia Lâm |
|
252 |
Cộng đồng |
HTH |
1987 |
Nữ |
Yên Viên |
Gia Lâm |
|
253 |
Khu cách ly |
VTA |
1988 |
Nam |
Lệ Chi |
Gia Lâm |
|
254 |
Khu cách ly |
THB |
2017 |
Nam |
Yên Nghĩa |
Hà Đông |
|
255 |
Khu cách ly |
TVT |
1990 |
Nam |
Yên Nghĩa |
Hà Đông |
|
256 |
Khu cách ly |
TLG |
2019 |
Nam |
Yên Nghĩa |
Hà Đông |
|
257 |
Khu cách ly |
NXT |
1999 |
Nam |
Yên Nghĩa |
Hà Đông |
|
258 |
Khu cách ly |
HĐL |
2002 |
Nam |
Biên Giang |
Hà Đông |
|
259 |
Khu phong tỏa |
ĐMĐ |
1998 |
Nam |
Phú Lãm |
Hà Đông |
|
260 |
Khu cách ly |
HTY |
1992 |
Nữ |
Dương Nội |
Hà Đông |
|
261 |
Khu cách ly |
ĐTP |
2016 |
Nam |
La Khê |
Hà Đông |
|
262 |
Khu cách ly |
LHN |
2016 |
Nữ |
Phú La |
Hà Đông |
|
263 |
Khu cách ly |
NTB |
1999 |
Nam |
Phú La |
Hà Đông |
|
264 |
Cộng đồng |
BĐH |
1987 |
Nam |
Phú Lãm |
Hà Đông |
|
265 |
Cộng đồng |
NQH |
1972 |
Nam |
Phú Lương |
Hà Đông |
|
266 |
Cộng đồng |
ĐTP |
1985 |
Nữ |
Phú Lãm |
Hà Đông |
|
267 |
Khu phong tỏa |
VTC |
1994 |
Nam |
Yên Nghĩa |
Hà Đông |
|
268 |
Khu phong tỏa |
NVN |
1982 |
Nam |
Yên Nghĩa |
Hà Đông |
|
269 |
Khu phong tỏa |
NTN |
1990 |
Nữ |
Yên Nghĩa |
Hà Đông |
|
270 |
Cộng đồng |
TVH |
1996 |
Nam |
Yên Nghĩa |
Hà Đông |
|
271 |
Cộng đồng |
ĐVN |
1983 |
Nam |
Phúc La |
Hà Đông |
|
272 |
Khu cách ly |
NTBH |
1970 |
Nữ |
Dương Nội |
Hà Đông |
|
273 |
Khu cách ly |
HTO |
2003 |
Nữ |
La Khê |
Hà Đông |
|
274 |
Cộng đồng |
NTHG |
1986 |
Nữ |
La Khê |
Hà Đông |
|
275 |
Cộng đồng |
MAD |
1972 |
Nam |
Mộ Lao |
Hà Đông |
|
276 |
Cộng đồng |
THD |
1987 |
Nam |
Dương Nội |
Hà Đông |
|
277 |
Cộng đồng |
NTT |
1983 |
Nữ |
Mộ Lao |
Hà Đông |
|
278 |
Cộng đồng |
LMQ |
1983 |
Nam |
Minh Khai |
Hai Bà Trưng |
|
279 |
Cộng đồng |
MTH |
1980 |
Nữ |
Thanh Lương |
Hai Bà Trưng |
|
280 |
Khu cách ly |
DNHN |
2007 |
Nữ |
Bạch Mai |
Hai Bà Trưng |
|
281 |
Khu cách ly |
NTH |
1953 |
Nữ |
Phạm Đình Hổ |
Hai Bà Trưng |
|
282 |
Khu cách ly |
HAT |
2008 |
Nữ |
Phạm Đình Hổ |
Hai Bà Trưng |
|
283 |
Cộng đồng |
NKN |
1997 |
Nữ |
Thanh Lương |
Hai Bà Trưng |
|
284 |
Cộng đồng |
ĐTD |
2004 |
Nữ |
Thanh Lương |
Hai Bà Trưng |
|
285 |
Cộng đồng |
NTH |
1983 |
Nữ |
Cầu Dền |
Hai Bà Trưng |
|
286 |
Cộng đồng |
ĐQT |
1983 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
287 |
Cộng đồng |
VTN |
1962 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
288 |
Cộng đồng |
TTD |
1975 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
289 |
Cộng đồng |
VTH |
1971 |
Nữ |
Thanh Lương |
Hai Bà Trưng |
|
290 |
Khu cách ly |
LMÁ |
2018 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
291 |
Khu cách ly |
LNNÝ |
2019 |
Nữ |
Đống Mác |
Hai Bà Trưng |
|
292 |
Cộng đồng |
LHĐ |
1980 |
Nam |
Đống Mác |
Hai Bà Trưng |
|
293 |
Cộng đồng |
NTTA |
2009 |
Nam |
Đống Mác |
Hai Bà Trưng |
|
294 |
Khu cách ly |
LHT |
1991 |
Nữ |
Phố Huế |
Hai Bà Trưng |
|
295 |
Khu cách ly |
PVC |
1960 |
Nam |
Phố Huế |
Hai Bà Trưng |
|
296 |
Khu cách ly |
PTM |
2017 |
Nam |
Phố Huế |
Hai Bà Trưng |
|
297 |
Cộng đồng |
VHN |
1961 |
Nữ |
Bạch Đằng |
Hai Bà Trưng |
|
298 |
Cộng đồng |
NTV |
2012 |
Nam |
Bạch Đằng |
Hai Bà Trưng |
|
299 |
Cộng đồng |
NTH |
1980 |
Nữ |
Quỳnh Mai |
Hai Bà Trưng |
|
300 |
Cộng đồng |
NDC |
1974 |
Nam |
Quỳnh Mai |
Hai Bà Trưng |
|
301 |
Cộng đồng |
NTM |
1988 |
Nữ |
Phạm Đình Hổ |
Hai Bà Trưng |
|
302 |
Cộng đồng |
ĐĐT |
2009 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
303 |
Cộng đồng |
NVN |
1975 |
Nam |
Đồng Tâm |
Hai Bà Trưng |
|
304 |
Khu cách ly |
ĐNM |
2015 |
Nam |
Nguyễn Du |
Hai Bà Trưng |
|
305 |
Khu cách ly |
ĐBN |
2012 |
Nữ |
Nguyễn Du |
Hai Bà Trưng |
|
306 |
Cộng đồng |
ĐTM |
2006 |
Nam |
Phố Huế |
Hai Bà Trưng |
|
307 |
Cộng đồng |
TĐT |
1994 |
Nam |
Phố Huế |
Hai Bà Trưng |
|
308 |
Cộng đồng |
VNY |
1981 |
Nữ |
Phạm Đình Hổ |
Hai Bà Trưng |
|
309 |
Cộng đồng |
NAT |
2001 |
Nữ |
Thanh Nhàn |
Hai Bà Trưng |
|
310 |
Cộng đồng |
NĐQA |
2014 |
Nam |
Thanh Nhàn |
Hai Bà Trưng |
|
311 |
Khu cách ly |
ĐHH |
1973 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
312 |
Cộng đồng |
DTH |
1953 |
Nữ |
Đồng Tâm |
Hai Bà Trưng |
|
313 |
Cộng đồng |
ĐTH |
1979 |
Nữ |
Bạch Mai |
Hai Bà Trưng |
|
314 |
Cộng đồng |
NCD |
2004 |
Nam |
Bạch Mai |
Hai Bà Trưng |
|
315 |
Cộng đồng |
ĐVB |
1987 |
Nam |
Bạch Đằng |
Hai Bà Trưng |
|
316 |
Cộng đồng |
DLH |
1987 |
Nữ |
Bạch Đằng |
Hai Bà Trưng |
|
317 |
Cộng đồng |
NNH |
2013 |
Nam |
Bách Khoa |
Hai Bà Trưng |
|
318 |
Cộng đồng |
VDP |
1988 |
Nam |
Phạm Đình Hổ |
Hai Bà Trưng |
|
319 |
Khu phong tỏa |
NVT |
1984 |
Nam |
Đồng Nhân |
Hai Bà Trưng |
|
320 |
Cộng đồng |
TTH |
1982 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
321 |
Cộng đồng |
VNH |
1982 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
322 |
Cộng đồng |
TTT |
1964 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
323 |
Cộng đồng |
PVB |
1964 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
324 |
Cộng đồng |
NTH |
1933 |
Nữ |
Lê Đại Hành |
Hai Bà Trưng |
|
325 |
Cộng đồng |
VTP |
2014 |
Nữ |
Trương Định |
Hai Bà Trưng |
|
326 |
Cộng đồng |
NTK |
1990 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
327 |
Cộng đồng |
NHQ |
2021 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
328 |
Cộng đồng |
NVT |
1986 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
329 |
Cộng đồng |
NTH |
1958 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
330 |
Cộng đồng |
TTĐ |
1949 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
331 |
Cộng đồng |
NTTT |
1986 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
332 |
Cộng đồng |
VGL |
2013 |
Nữ |
Trương Định |
Hai Bà Trưng |
|
333 |
Cộng đồng |
THL |
1988 |
Nữ |
Trương Định |
Hai Bà Trưng |
|
334 |
Cộng đồng |
VQH |
1986 |
Nam |
Trương Định |
Hai Bà Trưng |
|
335 |
Cộng đồng |
TTKN |
1988 |
Nữ |
Trương Định |
Hai Bà Trưng |
|
336 |
Cộng đồng |
NTP |
1980 |
Nữ |
Phạm Đình Hổ |
Hai Bà Trưng |
|
337 |
Cộng đồng |
NTV |
2000 |
Nữ |
Bạch Đằng |
Hai Bà Trưng |
|
338 |
Cộng đồng |
NVR |
1960 |
Nam |
Bạch Đằng |
Hai Bà Trưng |
|
339 |
Cộng đồng |
VTN |
1984 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
340 |
Cộng đồng |
NVC |
1962 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
341 |
Cộng đồng |
TTHN |
2000 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
342 |
Cộng đồng |
NTO |
1958 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
343 |
Khu cách ly |
THT |
1949 |
Nam |
Đống Mác |
Hai Bà Trưng |
|
344 |
Cộng đồng |
ĐTN |
2000 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
345 |
Cộng đồng |
BVL |
1993 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
346 |
Cộng đồng |
NVT |
1999 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
347 |
Khu cách ly |
PVÁ |
1999 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
348 |
Khu cách ly |
BTT |
1997 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
349 |
Khu cách ly |
PTA |
1999 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
350 |
Cộng đồng |
LTÂ |
2000 |
Nữ |
Thanh Lương |
Hai Bà Trưng |
|
351 |
Cộng đồng |
NHT |
1975 |
Nam |
Thanh Lương |
Hai Bà Trưng |
|
352 |
Cộng đồng |
QVI |
2000 |
Nam |
Thanh Lương |
Hai Bà Trưng |
|
353 |
Cộng đồng |
QVC |
2004 |
Nam |
Thanh Lương |
Hai Bà Trưng |
|
354 |
Cộng đồng |
LVT |
1986 |
Nam |
Thanh Lương |
Hai Bà Trưng |
|
355 |
Cộng đồng |
ĐĐT |
1988 |
Nam |
Thanh Lương |
Hai Bà Trưng |
|
356 |
Cộng đồng |
LVT |
1976 |
Nam |
Thanh Lương |
Hai Bà Trưng |
|
357 |
Cộng đồng |
LTD |
1986 |
Nữ |
Thanh Lương |
Hai Bà Trưng |
|
358 |
Khu cách ly |
NBD |
2004 |
Nữ |
Thanh Lương |
Hai Bà Trưng |
|
359 |
Cộng đồng |
NHS |
2006 |
Nam |
Minh Khai |
Hai Bà Trưng |
|
360 |
Cộng đồng |
NDB |
1968 |
Nam |
Minh Khai |
Hai Bà Trưng |
|
361 |
Cộng đồng |
TTGH |
1974 |
Nữ |
Minh Khai |
Hai Bà Trưng |
|
362 |
Cộng đồng |
NTHG |
2001 |
Nữ |
Minh Khai |
Hai Bà Trưng |
|
363 |
Cộng đồng |
LTĐ |
2012 |
Nam |
Minh Khai |
Hai Bà Trưng |
|
364 |
Cộng đồng |
NPA |
2008 |
Nữ |
Minh Khai |
Hai Bà Trưng |
|
365 |
Cộng đồng |
BTO |
1973 |
Nữ |
Minh Khai |
Hai Bà Trưng |
|
366 |
Cộng đồng |
NTP |
2017 |
Nam |
Minh Khai |
Hai Bà Trưng |
|
367 |
Cộng đồng |
ĐTBL |
1974 |
Nữ |
Thanh Lương |
Hai Bà Trưng |
|
368 |
Khu cách ly |
TQH |
1997 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
369 |
Khu cách ly |
LVT |
1995 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
370 |
Khu cách ly |
NTK |
2020 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
371 |
Khu cách ly |
NTHT |
1986 |
Nữ |
Quỳnh Lôi |
Hai Bà Trưng |
|
372 |
Khu cách ly |
ĐVL |
1966 |
Nam |
Quỳnh Lôi |
Hai Bà Trưng |
|
373 |
Khu cách ly |
NTT |
1964 |
Nữ |
Quỳnh Lôi |
Hai Bà Trưng |
|
374 |
Khu cách ly |
VT |
1970 |
Nam |
Trương Định |
Hai Bà Trưng |
|
375 |
Khu cách ly |
VTN |
2005 |
Nam |
Trương Định |
Hai Bà Trưng |
|
376 |
Khu cách ly |
PQK |
2016 |
Nam |
Trương Định |
Hai Bà Trưng |
|
377 |
Khu cách ly |
LTL |
1970 |
Nữ |
Trương Định |
Hai Bà Trưng |
|
378 |
Khu cách ly |
NLA |
1970 |
Nữ |
Quỳnh Lôi |
Hai Bà Trưng |
|
379 |
Khu cách ly |
TMD |
2012 |
Nam |
Quỳnh Lôi |
Hai Bà Trưng |
|
380 |
Khu cách ly |
TPN |
2014 |
Nữ |
Quỳnh Lôi |
Hai Bà Trưng |
|
381 |
Cộng đồng |
VTM |
2012 |
Nam |
Trương Định |
Hai Bà Trưng |
|
382 |
Khu cách ly |
VPHK |
2006 |
Nam |
Đồng Nhân |
Hai Bà Trưng |
|
383 |
Khu cách ly |
VPTT |
2005 |
Nữ |
Đồng Nhân |
Hai Bà Trưng |
|
384 |
Cộng đồng |
VHT |
1971 |
Nam |
Đồng Nhân |
Hai Bà Trưng |
|
385 |
Khu cách ly |
ĐPH |
2018 |
Nam |
Quỳnh Lôi |
Hai Bà Trưng |
|
386 |
Khu cách ly |
ĐTD |
2012 |
Nữ |
Quỳnh Lôi |
Hai Bà Trưng |
|
387 |
Khu cách ly |
ĐMH |
2010 |
Nam |
Quỳnh Lôi |
Hai Bà Trưng |
|
388 |
Khu cách ly |
ĐVQ |
1983 |
Nam |
Quỳnh Lôi |
Hai Bà Trưng |
|
389 |
Khu cách ly |
ĐTV |
1984 |
Nữ |
Quỳnh Lôi |
Hai Bà Trưng |
|
390 |
Cộng đồng |
NTT |
1968 |
Nữ |
Lê Đại Hành |
Hai Bà Trưng |
|
391 |
Cộng đồng |
NNĐ |
1960 |
Nam |
Lê Đại Hành |
Hai Bà Trưng |
|
392 |
Cộng đồng |
ĐHK |
2014 |
Nam |
Lê Đại Hành |
Hai Bà Trưng |
|
393 |
Cộng đồng |
ĐPA |
2016 |
Nam |
Lê Đại Hành |
Hai Bà Trưng |
|
394 |
Cộng đồng |
NTMT |
1987 |
Nữ |
Lê Đại Hành |
Hai Bà Trưng |
|
395 |
Cộng đồng |
ĐTHH |
1957 |
Nữ |
Lê Đại Hành |
Hai Bà Trưng |
|
396 |
Cộng đồng |
PĐC |
1949 |
Nam |
Lê Đại Hành |
Hai Bà Trưng |
|
397 |
Cộng đồng |
TĐN |
1996 |
Nam |
Trương Định |
Hai Bà Trưng |
|
398 |
Khu cách ly |
NNA |
1998 |
Nư |
Thanh Nhàn |
Hai Bà Trưng |
|
399 |
Cộng đồng |
LHG |
1976 |
Nam |
Đồng Nhân |
Hai Bà Trưng |
|
400 |
Khu cách ly |
NTC |
1987 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
401 |
Khu cách ly |
LMQ |
1999 |
Nữ |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
402 |
Khu cách ly |
ĐTT |
1954 |
Nữ |
Nguyễn Du |
Hai Bà Trưng |
|
403 |
Khu cách ly |
NTML |
1953 |
Nữ |
Nguyễn Du |
Hai Bà Trưng |
|
404 |
Khu cách ly |
NLN |
1957 |
Nam |
Nguyễn Du |
Hai Bà Trưng |
|
405 |
Khu cách ly |
LHV |
1974 |
Nam |
Nguyễn Du |
Hai Bà Trưng |
|
406 |
Khu cách ly |
LHG |
2008 |
Nữ |
Nguyễn Du |
Hai Bà Trưng |
|
407 |
Khu cách ly |
LTU |
2011 |
Nữ |
Nguyễn Du |
Hai Bà Trưng |
|
408 |
Khu cách ly |
NTH |
1979 |
Nữ |
Nguyễn Du |
Hai Bà Trưng |
|
409 |
Khu cách ly |
LHĐ |
1979 |
Nữ |
Nguyễn Du |
Hai Bà Trưng |
|
410 |
Khu cách ly |
NNS |
1966 |
Nam |
Vĩnh Tuy |
Hai Bà Trưng |
|
411 |
Cộng đồng |
LTH |
1987 |
Nam |
Vân Canh |
Hoài Đức |
|
412 |
Khu cách ly |
NTH |
1985 |
Nam |
Di Trạch |
Hoài Đức |
|
413 |
Cộng đồng |
NPT |
2002 |
Nữ |
Đức Thượng |
Hoài Đức |
|
414 |
Cộng đồng |
QNT |
1990 |
Nữ |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
415 |
Khu phong tỏa |
BQT |
1985 |
Nam |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
416 |
Khu cách ly |
NHĐ |
2017 |
Nam |
Kim Chung HĐ |
Hoài Đức |
|
417 |
Khu cách ly |
NTM |
2011 |
Nữ |
Kim Chung HĐ |
Hoài Đức |
|
418 |
Cộng đồng |
NTN |
1985 |
Nam |
Kim Chung HĐ |
Hoài Đức |
|
419 |
Khu phong tỏa |
NQN |
1996 |
Nam |
Đức Giang |
Hoài Đức |
|
420 |
Khu cách ly |
NVV |
1979 |
Nam |
Tiền Yên |
Hoài Đức |
|
421 |
Khu cách ly |
NTC |
1982 |
Nữ |
Tiền Yên |
Hoài Đức |
|
422 |
Khu cách ly |
ĐNS |
1996 |
Nam |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
423 |
Khu cách ly |
NVC |
1991 |
Nam |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
424 |
Khu cách ly |
NQA |
1987 |
Nam |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
425 |
Khu phong tỏa |
HTÁT |
2006 |
Nữ |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
426 |
Khu phong tỏa |
TTA |
1980 |
Nữ |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
427 |
Khu phong tỏa |
HVM |
1983 |
Nam |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
428 |
Khu cách ly |
NVH |
1982 |
Nam |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
429 |
Khu cách ly |
NTH |
1987 |
Nữ |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
430 |
Khu cách ly |
NHA |
2010 |
Nam |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
431 |
Khu cách ly |
TTL |
1951 |
Nữ |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
432 |
Khu cách ly |
NVH |
1953 |
Nữ |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
433 |
Khu cách ly |
NMV |
2019 |
Nam |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
434 |
Khu cách ly |
NTL |
1966 |
Nữ |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
435 |
Khu cách ly |
NLĐ |
2020 |
Nam |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
436 |
Khu cách ly |
NVT |
1994 |
Nam |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
437 |
Cộng đồng |
ĐTTT |
1996 |
Nữ |
An Khánh |
Hoài Đức |
|
438 |
Cộng đồng |
LTP |
1990 |
Nữ |
Phúc Tân |
Hoàn Kiếm |
|
439 |
Khu cách ly |
THN |
1995 |
Nam |
Tràng Tiền |
Hoàn Kiếm |
|
440 |
Khu cách ly |
NMC |
2008 |
Nam |
Hàng Đào |
Hoàn Kiếm |
|
441 |
Khu cách ly |
ĐTN |
1946 |
Nữ |
Hàng Đào |
Hoàn Kiếm |
|
442 |
Khu cách ly |
NBp |
2014 |
Nữ |
Hàng Đào |
Hoàn Kiếm |
|
443 |
Khu cách ly |
TTH |
1945 |
Nữ |
Hàng Đào |
Hoàn Kiếm |
|
444 |
Khu cách ly |
NMD |
2003 |
Nam |
Hàng Đào |
Hoàn Kiếm |
|
445 |
Khu cách ly |
NTH |
1984 |
Nam |
Hàng Đào |
Hoàn Kiếm |
|
446 |
Khu cách ly |
NVL |
1972 |
Nam |
Hàng Đào |
Hoàn Kiếm |
|
447 |
Khu cách ly |
ĐTH |
1935 |
Nữ |
Hàng Đào |
Hoàn Kiếm |
|
448 |
Khu cách ly |
NVt |
1955 |
Nam |
Hàng Đào |
Hoàn Kiếm |
|
449 |
Cộng đồng |
ĐTL |
2000 |
Nữ |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
450 |
Khu phong tỏa |
NLC |
1998 |
Nữ |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
451 |
Khu phong tỏa |
NHL |
1987 |
Nữ |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
452 |
Khu phong tỏa |
NKA |
1949 |
Nữ |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
453 |
Khu phong tỏa |
NTH |
1936 |
Nam |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
454 |
Khu phong tỏa |
NTN |
1955 |
Nữ |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
455 |
Khu phong tỏa |
NTV |
1975 |
Nam |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
456 |
Khu phong tỏa |
LQA |
1970 |
Nam |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
457 |
Khu phong tỏa |
PTBN |
1961 |
Nữ |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
458 |
Khu phong tỏa |
NVT |
1951 |
Nam |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
459 |
Khu phong tỏa |
VBSL |
1970 |
Nam |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
460 |
Khu phong tỏa |
TTTM |
1957 |
Nữ |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
461 |
Khu phong tỏa |
DTL |
1932 |
Nữ |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
462 |
Khu phong tỏa |
TTKL |
1960 |
Nam |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
463 |
Khu phong tỏa |
HĐH |
1961 |
Nam |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
464 |
Khu phong tỏa |
VTTH |
1965 |
Nữ |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
465 |
Khu phong tỏa |
NHT |
1942 |
Nam |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
466 |
Khu phong tỏa |
HTK |
1950 |
Nữ |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
467 |
Khu phong tỏa |
VTH |
1952 |
Nữ |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
468 |
Khu phong tỏa |
NBA |
2004 |
Nam |
Hàng Gai |
Hoàn Kiếm |
|
469 |
Cộng đồng |
TTB |
1986 |
Nam |
Hàng Bài |
Hoàn Kiếm |
|
470 |
Khu phong tỏa |
NTBH |
2000 |
Nữ |
Đồng Xuân |
Hoàn Kiếm |
|
471 |
Khu phong tỏa |
NTH |
1982 |
Nữ |
Đồng Xuân |
Hoàn Kiếm |
|
472 |
Khu phong tỏa |
NTB |
2003 |
Nam |
Đồng Xuân |
Hoàn Kiếm |
|
473 |
Cộng đồng |
ĐAT |
2003 |
Nam |
Đồng Xuân |
Hoàn Kiếm |
|
474 |
Khu phong tỏa |
LTY |
1953 |
Nữ |
Cửa Nam |
Hoàn Kiếm |
|
475 |
Khu cách ly |
NQD |
2003 |
Nam |
Cửa Nam |
Hoàn Kiếm |
|
476 |
Cộng đồng |
HLM |
1978 |
Nữ |
Hàng Bài |
Hoàn Kiếm |
|
477 |
Cộng đồng |
ĐQV |
2005 |
Nam |
Hàng Bài |
Hoàn Kiếm |
|
478 |
Cộng đồng |
ĐST |
2007 |
Nữ |
Hàng Bài |
Hoàn Kiếm |
|
479 |
Khu cách ly |
NVH |
1968 |
Nam |
Phúc Tân |
Hoàn Kiếm |
|
480 |
Khu cách ly |
NTT |
1968 |
Nữ |
Phúc Tân |
Hoàn Kiếm |
|
481 |
Khu cách ly |
NLC |
2003 |
Nữ |
Phúc Tân |
Hoàn Kiếm |
|
482 |
Khu cách ly |
BTN |
1982 |
Nữ |
Phúc Tân |
Hoàn Kiếm |
|
483 |
Khu cách ly |
BNQ |
2006 |
Nữ |
Phúc Tân |
Hoàn Kiếm |
|
484 |
Khu phong tỏa |
TTH |
1949 |
Nữ |
Hàng Bạc |
Hoàn Kiếm |
|
485 |
Khu phong tỏa |
TNA |
1953 |
Nữ |
Hàng Bạc |
Hoàn Kiếm |
|
486 |
Khu phong tỏa |
TBL |
1982 |
Nữ |
Hàng Bạc |
Hoàn Kiếm |
|
487 |
Khu phong tỏa |
NTTH |
1982 |
Nữ |
Hàng Bạc |
Hoàn Kiếm |
|
488 |
Khu phong tỏa |
HKV |
2007 |
Nữ |
Hàng Bạc |
Hoàn Kiếm |
|
489 |
Khu phong tỏa |
NTTN |
1978 |
Nữ |
Hàng Bạc |
Hoàn Kiếm |
|
490 |
Khu cách ly |
LQN |
1999 |
Nữ |
Hàng Buồm |
Hoàn Kiếm |
|
491 |
Khu cách ly |
DTL |
1952 |
Nữ |
Thịnh Liệt |
Hoàng Mai |
|
492 |
Khu cách ly |
L DT |
1991 |
Nam |
Đại Kim |
Hoàng Mai |
|
493 |
Cộng đồng |
VVL |
2002 |
Nữ |
Mai Động |
Hoàng Mai |
|
494 |
Khu cách ly |
TĐT |
1998 |
Nam |
Giáp Bát |
Hoàng Mai |
|
495 |
Khu cách ly |
ĐĐT |
1988 |
Nam |
Hoàng Liệt |
Hoàng Mai |
|
496 |
Khu cách ly |
NVĐ |
2013 |
Nam |
Tân Mai |
Hoàng Mai |
|
497 |
Khu cách ly |
NTT |
1989 |
Nữ |
Tân Mai |
Hoàng Mai |
|
498 |
Cộng đồng |
NVH |
1988 |
Nam |
Vĩnh Hưng |
Hoàng Mai |
|
499 |
Cộng đồng |
NHT |
1955 |
Nữ |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
500 |
Cộng đồng |
TLS |
1996 |
Nam |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
501 |
Cộng đồng |
BLP |
1993 |
Nữ |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
502 |
Cộng đồng |
BQH |
1996 |
Nam |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
503 |
Khu phong tỏa |
NVA |
1980 |
Nam |
Đại Kim |
Hoàng Mai |
|
504 |
Cộng đồng |
TĐT |
1987 |
Nam |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
505 |
Khu cách ly |
NTT |
1993 |
Nam |
Tân Mai |
Hoàng Mai |
|
506 |
Cộng đồng |
DTHĐ |
2002 |
Nữ |
Vĩnh Hưng |
Hoàng Mai |
|
507 |
Cộng đồng |
BTT |
1983 |
Nữ |
Hoàng Liệt |
Hoàng Mai |
|
508 |
Cộng đồng |
NVD |
1992 |
Nam |
Yên Sở |
Hoàng Mai |
|
509 |
Khu phong tỏa |
HNGH |
2021 |
Nam |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
510 |
Khu phong tỏa |
ĐT M |
2005 |
Nữ |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
511 |
Khu phong tỏa |
NTA |
2010 |
Nữ |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
512 |
Khu phong tỏa |
NGB |
2009 |
Nam |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
513 |
Khu phong tỏa |
NTM |
1961 |
Nữ |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
514 |
Khu cách ly |
LTH |
2004 |
Nữ |
Tương Mai |
Hoàng Mai |
|
515 |
Khu cách ly |
LKH |
2014 |
Nam |
Tương Mai |
Hoàng Mai |
|
516 |
Khu cách ly |
TBB |
2011 |
Nam |
Vĩnh Hưng |
Hoàng Mai |
|
517 |
Khu cách ly |
TBL |
2013 |
Nam |
Vĩnh Hưng |
Hoàng Mai |
|
518 |
Khu cách ly |
DTKP |
1956 |
Nữ |
Vĩnh Hưng |
Hoàng Mai |
|
519 |
Khu cách ly |
NTH |
1940 |
Nữ |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Mai |
|
520 |
Khu cách ly |
NBH |
1977 |
Nam |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Mai |
|
521 |
Cộng đồng |
NMC |
1992 |
Nữ |
Tương Mai |
Hoàng Mai |
|
522 |
Khu cách ly |
NNH |
1977 |
Nữ |
Tương Mai |
Hoàng Mai |
|
523 |
Khu cách ly |
VĐK |
2011 |
Nam |
Đại Kim |
Hoàng Mai |
|
524 |
Cộng đồng |
CVX |
1971 |
Nam |
Đại Kim |
Hoàng Mai |
|
525 |
Khu cách ly |
NTM |
1988 |
Nam |
Yên Sở |
Hoàng Mai |
|
526 |
Khu cách ly |
BKT |
1983 |
Nam |
Yên Sở |
Hoàng Mai |
|
527 |
Cộng đồng |
NTT |
1974 |
Nữ |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Mai |
|
528 |
Cộng đồng |
NTUN |
2012 |
Nữ |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Mai |
|
529 |
Khu cách ly |
DMH |
1974 |
Nam |
Vĩnh Hưng |
Hoàng Mai |
|
530 |
Khu cách ly |
DTA |
2003 |
Nam |
Tương Mai |
Hoàng Mai |
|
531 |
Khu cách ly |
CHT |
1979 |
Nam |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
532 |
Khu cách ly |
CKV |
2010 |
Nữ |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
533 |
Khu cách ly |
CHAK |
2013 |
Nam |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
534 |
Khu cách ly |
NGBN |
2017 |
Nữ |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
535 |
Cộng đồng |
MTNH |
1989 |
Nữ |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
536 |
Khu cách ly |
NTTH |
1981 |
Nữ |
Thịnh Liệt |
Hoàng Mai |
|
537 |
Cộng đồng |
VAT |
1990 |
Nam |
Tân Mai |
Hoàng Mai |
|
538 |
Khu cách ly |
NTLH |
1983 |
Nữ |
Yên Sở |
Hoàng Mai |
|
539 |
Khu cách ly |
PTB |
1992 |
Nữ |
Yên Sở |
Hoàng Mai |
|
540 |
Khu cách ly |
ĐVT |
1986 |
Nam |
Yên Sở |
Hoàng Mai |
|
541 |
Cộng đồng |
TVA |
1999 |
Nam |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
542 |
Khu phong tỏa |
PTTT |
1981 |
Nữ |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
543 |
Khu phong tỏa |
NPTA |
2019 |
Nữ |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
544 |
Khu cách ly |
NTH |
1984 |
Nữ |
Giáp Bát |
Hoàng Mai |
|
545 |
Khu cách ly |
LVC |
1996 |
Nam |
Đại Kim |
Hoàng Mai |
|
546 |
Khu cách ly |
NĐC |
2000 |
Nam |
Đại Kim |
Hoàng Mai |
|
547 |
Khu cách ly |
NTQ |
1979 |
Nữ |
Vĩnh Hưng |
Hoàng Mai |
|
548 |
Khu cách ly |
TTH |
1999 |
Nữ |
Mai Động |
Hoàng Mai |
|
549 |
Khu cách ly |
PTH |
1987 |
Nữ |
Mai Động |
Hoàng Mai |
|
550 |
Khu cách ly |
NTH |
1981 |
Nữ |
Mai Động |
Hoàng Mai |
|
551 |
Khu cách ly |
ĐTL |
1984 |
Nữ |
Mai Động |
Hoàng Mai |
|
552 |
Khu cách ly |
ĐVĐ |
1996 |
Nam |
Mai Động |
Hoàng Mai |
|
553 |
Cộng đồng |
TBN |
2019 |
Nam |
Thịnh Liệt |
Hoàng Mai |
|
554 |
Cộng đồng |
KTX |
1974 |
Nữ |
Vĩnh Hưng |
Hoàng Mai |
|
555 |
Khu phong tỏa |
LMP |
2014 |
Nữ |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
556 |
Khu phong tỏa |
LQA |
2008 |
Nữ |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
557 |
Khu phong tỏa |
LHL |
1984 |
Nữ |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
558 |
Khu cách ly |
ĐQv |
1993 |
Nam |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
559 |
Khu cách ly |
NTT |
1964 |
Nữ |
Đại Kim |
Hoàng Mai |
|
560 |
Khu cách ly |
VTT |
1961 |
Nam |
Đại Kim |
Hoàng Mai |
|
561 |
Khu cách ly |
VTT |
1987 |
Nam |
Đại Kim |
Hoàng Mai |
|
562 |
Cộng đồng |
ĐTC |
2009 |
Nữ |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
563 |
Cộng đồng |
NTH |
1952 |
Nữ |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
564 |
Cộng đồng |
NTT |
1985 |
Nữ |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
565 |
Cộng đồng |
THQ |
2003 |
Nam |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
566 |
Cộng đồng |
NTVH |
1979 |
Nữ |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
567 |
Cộng đồng |
HTM |
1998 |
Nữ |
Mai Lâm |
Hoàng Mai |
|
568 |
Cộng đồng |
NTTH |
1966 |
Nữ |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Mai |
|
569 |
Cộng đồng |
LKT |
1992 |
Nam |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
570 |
Cộng đồng |
ĐTC |
1992 |
Nam |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
571 |
Khu cách ly |
TTPL |
1990 |
Nữ |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
572 |
Khu cách ly |
PHL |
2001 |
Nam |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
573 |
Khu cách ly |
NTHN |
1970 |
Nữ |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
574 |
Khu cách ly |
BTT |
1981 |
Nữ |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
575 |
Khu cách ly |
ĐTT |
2007 |
Nam |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
576 |
Khu cách ly |
NDT |
1991 |
Nam |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
577 |
Khu cách ly |
TMT |
1970 |
Nam |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
578 |
Khu cách ly |
DHQ |
1950 |
Nam |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Mai |
|
579 |
Khu cách ly |
DTTN |
1980 |
Nữ |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Mai |
|
580 |
Khu cách ly |
DTBN |
1964 |
Nữ |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Mai |
|
581 |
Khu cách ly |
NGM |
2011 |
Nam |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Mai |
|
582 |
Khu cách ly |
NQA |
2014 |
Nam |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Mai |
|
583 |
Khu cách ly |
TMV |
2013 |
Nam |
Mai Động |
Hoàng Mai |
|
584 |
Khu cách ly |
PAT |
1998 |
Nam |
Vĩnh Hưng |
Hoàng Mai |
|
585 |
Khu cách ly |
NTP |
1957 |
Nữ |
Hoàng Liệt |
Hoàng Mai |
|
586 |
Khu cách ly |
NTHQ |
1965 |
Nữ |
Đại Kim |
Hoàng Mai |
|
587 |
Khu cách ly |
LHP |
2013 |
Nữ |
Đại Kim |
Hoàng Mai |
|
588 |
Khu cách ly |
LTP |
2017 |
Nữ |
Đại Kim |
Hoàng Mai |
|
589 |
Khu cách ly |
PTD |
2020 |
Nam |
Lĩnh Nam |
Hoàng Mai |
|
590 |
Khu cách ly |
NND |
2011 |
Nữ |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Mai |
|
591 |
Khu cách ly |
NMT |
2018 |
Nam |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
592 |
Khu cách ly |
VĐTTT |
2002 |
Nữ |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
593 |
Khu cách ly |
LHT |
1995 |
Nữ |
Giáp Bát |
Hoàng Mai |
|
594 |
Khu cách ly |
NTN |
1936 |
Nữ |
Giáp Bát |
Hoàng Mai |
|
595 |
Khu cách ly |
MTD |
1966 |
Nữ |
Mai Động |
Hoàng Mai |
|
596 |
Khu cách ly |
ĐHV |
2000 |
Nam |
Đại Kim |
Hoàng Mai |
|
597 |
Khu cách ly |
TKD |
2001 |
Nam |
Đại Kim |
Hoàng Mai |
|
598 |
Khu cách ly |
NGH |
2014 |
Nữ |
Mai Động |
Hoàng Mai |
|
599 |
Khu cách ly |
NGH |
2011 |
Nam |
Mai Động |
Hoàng Mai |
|
600 |
Khu cách ly |
HTT |
1987 |
Nữ |
Mai Động |
Hoàng Mai |
|
601 |
Khu cách ly |
DVT |
1982 |
Nam |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
602 |
Khu cách ly |
HCL |
1987 |
Nam |
Thanh Trì |
Hoàng Mai |
|
603 |
Khu cách ly |
NQT |
1991 |
Nam |
Thịnh Liệt |
Hoàng Mai |
|
604 |
Khu cách ly |
NDT |
1978 |
Nam |
Hoàng Liệt |
Hoàng Mai |
|
605 |
Khu cách ly |
NTMH |
1958 |
Nữ |
Tân Mai |
Hoàng Mai |
|
606 |
Khu cách ly |
CTH |
2012 |
Nữ |
Yên Sở |
Hoàng Mai |
|
607 |
Khu cách ly |
CBH |
1941 |
Nam |
Yên Sở |
Hoàng Mai |
|
608 |
Khu cách ly |
LTMD |
1989 |
Nữ |
Yên Sở |
Hoàng Mai |
|
609 |
Khu cách ly |
NML |
1996 |
Nữ |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Mai |
|
610 |
Khu cách ly |
NTX |
1991 |
Nữ |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Mai |
|
611 |
Khu cách ly |
PHM |
1987 |
Nữ |
Tương Mai |
Hoàng Mai |
|
612 |
Khu cách ly |
CTA |
2012 |
Nam |
Trần Phú |
Hoàng Mai |
|
613 |
Khu cách ly |
TKD |
1986 |
Nam |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Mai |
|
614 |
Khu cách ly |
LVD |
2000 |
Nam |
Tương Mai |
Hoàng Mai |
|
615 |
Khu cách ly |
PCD |
1967 |
Nam |
Định Công |
Hoàng Mai |
|
616 |
Cộng đồng |
LTTQ |
1978 |
Nữ |
Thượng Thanh |
Long Biên |
|
617 |
Khu cách ly |
VTT |
1965 |
Nữ |
Đức Giang |
Long Biên |
|
618 |
Khu cách ly |
NTKÁ |
1971 |
Nữ |
Thạch Bàn |
Long Biên |
|
619 |
Khu cách ly |
NVV |
1954 |
Nam |
Bồ Đề |
Long Biên |
|
620 |
Khu cách ly |
VTMT |
1996 |
Nữ |
Thượng Thanh |
Long Biên |
|
621 |
Khu cách ly |
TTB |
1957 |
Nữ |
Bồ Đề |
Long Biên |
|
622 |
Khu cách ly |
PNB |
2010 |
Nam |
Phúc Đồng |
Long Biên |
|
623 |
Khu cách ly |
NNT |
2015 |
Nam |
Giang Biên |
Long Biên |
|
624 |
Khu cách ly |
THG |
2001 |
Nam |
Thạch cầu |
Long Biên |
|
625 |
Cộng đồng |
CTH |
1998 |
Nữ |
Long Biên |
Long Biên |
|
626 |
Cộng đồng |
NKĐ |
1993 |
Nam |
Thạch Bàn |
Long Biên |
|
627 |
Cộng đồng |
HNH |
1986 |
Nam |
Thượng Thanh |
Long Biên |
|
628 |
Cộng đồng |
HTD |
1987 |
Nữ |
Bồ Đề |
Long Biên |
|
629 |
Khu cách ly |
NTB |
1997 |
Nữ |
Ngọc Lâm |
Long Biên |
|
630 |
Khu cách ly |
NNÁ |
2021 |
Nữ |
Tiền Phong ML |
Mê Linh |
|
631 |
Khu cách ly |
LTQA |
2005 |
Nữ |
Tự Lập |
Mê Linh |
|
632 |
Khu cách ly |
NCL |
1989 |
Nam |
Tiến Thắng |
Mê Linh |
|
633 |
Cộng đồng |
THT |
1992 |
Nam |
Phù Lưu Tế |
Mỹ Đức |
|
634 |
Cộng đồng |
VMH |
1990 |
Nam |
Bột Xuyên |
Mỹ Đức |
|
635 |
Khu phong tỏa |
PĐT |
1995 |
Nam |
Mỹ Đình 2 |
Nam Từ Liêm |
|
636 |
Khu cách ly |
PNV |
1983 |
Nữ |
Mỹ Đình |
Nam Từ Liêm |
|
637 |
Cộng đồng |
LTBN |
1994 |
Nữ |
Cầu Diễn |
Nam Từ Liêm |
|
638 |
Cộng đồng |
NVĐ |
1985 |
Nam |
Đại Mỗ |
Nam Từ Liêm |
|
639 |
Cộng đồng |
TVQ |
1998 |
Nam |
Tây Mỗ |
Nam Từ Liêm |
|
640 |
Cộng đồng |
VTMN |
1971 |
Nữ |
Mỹ Đình 1 |
Nam từ Liêm |
|
641 |
Cộng đồng |
CVH |
1972 |
Nam |
Mỹ Đình 2 |
Nam Từ Liêm |
|
642 |
Khu cách ly |
BDT |
2002 |
Nam |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
643 |
Cộng đồng |
NTH |
1990 |
Nam |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
644 |
Khu cách ly |
NDN |
1990 |
Nam |
Mễ Trì |
Nam Từ Liêm |
|
645 |
Khu cách ly |
LMN |
2015 |
Nữ |
Mễ Trì |
Nam Từ Liêm |
|
646 |
Khu cách ly |
LMB |
2019 |
Nam |
Mễ Trì |
Nam Từ Liêm |
|
647 |
Khu cách ly |
LBN |
2009 |
Nữ |
Mễ Trì |
Nam Từ Liêm |
|
648 |
Khu cách ly |
KTLH |
1998 |
Nữ |
Phú Đô |
Nam Từ Liêm |
|
649 |
Khu cách ly |
NVT |
1979 |
Nam |
Phú Đô |
Nam Từ Liêm |
|
650 |
Khu cách ly |
NTH |
2006 |
Nữ |
Phú Đô |
Nam Từ Liêm |
|
651 |
Khu cách ly |
NĐHV |
2013 |
Nữ |
Phú Đô |
Nam Từ Liêm |
|
652 |
Khu cách ly |
NTK |
2019 |
Nam |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
653 |
Khu cách ly |
NTY |
1994 |
Nam |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
654 |
Khu cách ly |
TTH |
1995 |
Nữ |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
655 |
Khu cách ly |
NTN |
1975 |
Nữ |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
656 |
Khu cách ly |
NTT |
1960 |
Nữ |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
657 |
Khu cách ly |
BHS |
1997 |
Nam |
Xuân Phương |
Nam Từ Liêm |
|
658 |
Khu cách ly |
NVH |
1997 |
Nam |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
659 |
Khu cách ly |
PTB |
1990 |
Nam |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
660 |
Khu cách ly |
PTA |
2016 |
Nữ |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
661 |
Khu cách ly |
VTH |
1955 |
Nữ |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
662 |
Khu cách ly |
NTTH |
1986 |
Nữ |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
663 |
Khu cách ly |
TTM |
2016 |
Nam |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
664 |
Khu cách ly |
PTT |
1998 |
Nữ |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
665 |
Khu cách ly |
NTH |
1985 |
Nữ |
Mễ Trì |
Nam Từ Liêm |
|
666 |
Khu cách ly |
nđt |
1982 |
Nam |
Mễ Trì |
Nam Từ Liêm |
|
667 |
Khu cách ly |
lttl |
1998 |
Nữ |
Mễ Trì |
Nam Từ Liêm |
|
668 |
Khu cách ly |
pth |
1984 |
Nữ |
Mễ Trì |
Nam Từ Liêm |
|
669 |
Khu cách ly |
ntl |
1960 |
Nữ |
Mễ Trì |
Nam Từ Liêm |
|
670 |
Khu cách ly |
ntB |
1989 |
Nữ |
Mễ Trì |
Nam Từ Liêm |
|
671 |
Khu cách ly |
CPL |
2010 |
Nữ |
Trung Văn |
Nam Từ Liêm |
|
672 |
Khu cách ly |
CMN |
2013 |
Nữ |
Trung Văn |
Nam Từ Liêm |
|
673 |
Khu cách ly |
VTH |
1953 |
Nữ |
Trung Văn |
Nam Từ Liêm |
|
674 |
Khu cách ly |
CĐV |
1950 |
Nam |
Trung Văn |
Nam Từ Liêm |
|
675 |
Khu cách ly |
LTT |
1995 |
Nữ |
Trung Văn |
Nam Từ Liêm |
|
676 |
Khu cách ly |
LTH |
1999 |
Nữ |
Trung Văn |
Nam Từ Liêm |
|
677 |
Khu cách ly |
BVT |
1983 |
Nam |
Tây Mỗ |
Nam Từ Liêm |
|
678 |
Khu cách ly |
PVT |
1995 |
Nam |
Phú Đô |
Nam Từ Liêm |
|
679 |
Khu cách ly |
LVN |
2001 |
Nam |
Phú Đô |
Nam Từ Liêm |
|
680 |
Khu cách ly |
PTTT |
1999 |
Nữ |
Phú Đô |
Nam Từ Liêm |
|
681 |
Khu cách ly |
LVV |
2001 |
Nam |
Phú Đô |
Nam Từ Liêm |
|
682 |
Khu cách ly |
HTHX |
1987 |
Nữ |
Phú Đô |
Nam Từ Liêm |
|
683 |
Khu cách ly |
NHĐ |
1966 |
Nam |
Phú Đô |
Nam Từ Liêm |
|
684 |
Khu cách ly |
NTT |
1964 |
Nữ |
Phú Đô |
Nam Từ Liêm |
|
685 |
Khu cách ly |
VTH |
1992 |
Nữ |
Đại Mỗ |
Nam Từ Liêm |
|
686 |
Khu cách ly |
NVQ |
1993 |
Nam |
Đại Mỗ |
Nam Từ Liêm |
|
687 |
Khu cách ly |
LBĐ |
1963 |
Nữ |
Xuân Phương |
Nam Từ Liêm |
|
688 |
Khu cách ly |
VTĐ |
1993 |
Nữ |
Cầu Diễn |
Nam Từ Liêm |
|
689 |
Khu cách ly |
PĐPT |
2019 |
Nam |
Cầu Diễn |
Nam Từ Liêm |
|
690 |
Khu phong tỏa |
TMN |
1990 |
Nam |
Đại Mỗ |
Nam Từ Liêm |
|
691 |
Khu phong tỏa |
NTN |
1994 |
Nữ |
Trung Văn |
Nam Từ Liêm |
|
692 |
Khu phong tỏa |
NTH |
1999 |
Nữ |
Trung Văn |
Nam Từ Liêm |
|
693 |
Khu phong tỏa |
NTÁ |
1991 |
Nữ |
Trung Văn |
Nam Từ Liêm |
|
694 |
Khu phong tỏa |
NMK |
2018 |
Nam |
Trung Văn |
Nam Từ Liêm |
|
695 |
Khu phong tỏa |
TNG |
1994 |
Nam |
Trung Văn |
Nam Từ Liêm |
|
696 |
Khu phong tỏa |
LTV |
1992 |
Nữ |
Mỹ Đình 1 |
Nam Từ Liêm |
|
697 |
Khu phong tỏa |
NTLA |
1983 |
Nữ |
Tây Mỗ |
Nam Từ Liêm |
|
698 |
Khu phong tỏa |
NTKA |
1983 |
Nữ |
Tây Mỗ |
Nam Từ Liêm |
|
699 |
Khu phong tỏa |
NTT |
1997 |
Nữ |
Tây Mỗ |
Nam Từ Liêm |
|
700 |
Khu phong tỏa |
BPN |
1997 |
Nam |
Đại Mỗ |
Nam Từ Liêm |
|
701 |
Khu phong tỏa |
DBH |
2012 |
Nữ |
Đại Mỗ |
Nam Từ Liêm |
|
702 |
Khu phong tỏa |
NVT |
1976 |
Nam |
Mỹ Đình 2 |
Nam Từ Liêm |
|
703 |
Khu phong tỏa |
NTTT |
1996 |
Nữ |
Mễ Trì |
Nam Từ Liêm |
|
704 |
Khu phong tỏa |
TPT |
1987 |
Nữ |
Mễ Trì |
Nam Từ Liêm |
|
705 |
Khu phong tỏa |
NTN |
1964 |
Nữ |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
706 |
Khu phong tỏa |
MBT |
2014 |
Nữ |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
707 |
Khu phong tỏa |
MBL |
2007 |
Nữ |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
708 |
Khu phong tỏa |
CHM |
2012 |
Nữ |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
709 |
Khu phong tỏa |
PTH |
2015 |
Nữ |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
710 |
Khu phong tỏa |
PVTM |
2010 |
Nam |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
711 |
Khu phong tỏa |
THA |
2020 |
Nam |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
712 |
Khu phong tỏa |
PTND |
2016 |
Nam |
Phương Canh |
Nam Từ Liêm |
|
713 |
Khu cách ly |
PTY |
1987 |
Nữ |
Mễ Trì |
Nam Từ Liêm |
|
714 |
Khu cách ly |
LVP |
1961 |
Nam |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
715 |
Khu cách ly |
NTH |
1950 |
Nữ |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
716 |
Khu cách ly |
NVS |
1953 |
Nam |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
717 |
Khu cách ly |
NTT |
1982 |
Nữ |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
718 |
Khu cách ly |
NVT |
1978 |
Nam |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
719 |
Khu cách ly |
PVD |
1983 |
Nam |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
720 |
Khu cách ly |
NTT |
1980 |
Nữ |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
721 |
Khu cách ly |
TTT |
1986 |
Nữ |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
722 |
Khu cách ly |
LTHD |
1989 |
Nữ |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
723 |
Khu cách ly |
ĐTN |
2000 |
Nữ |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
724 |
Khu cách ly |
NTM |
1970 |
Nữ |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
725 |
Khu cách ly |
LTĐ |
1953 |
Nữ |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
726 |
Khu cách ly |
NTK |
1957 |
Nam |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
727 |
Khu cách ly |
ĐTN |
2003 |
Nữ |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
728 |
Khu cách ly |
ĐVĐ |
1969 |
Nam |
Phú Túc |
Phú Xuyên |
|
729 |
Khu cách ly |
LMQ |
2017 |
Nam |
Quốc Oai |
Quốc Oai |
|
730 |
Khu cách ly |
LMD |
2014 |
Nam |
Quốc Oai |
Quốc Oai |
|
731 |
Khu cách ly |
LNK |
2020 |
Nữ |
Quốc Oai |
Quốc Oai |
|
732 |
Khu cách ly |
BKA |
2013 |
Nữ |
Quốc Oai |
Quốc Oai |
|
733 |
Khu cách ly |
LTH |
1991 |
Nam |
Quốc Oai |
Quốc Oai |
|
734 |
Khu cách ly |
LVS |
1965 |
Nam |
Quốc Oai |
Quốc Oai |
|
735 |
Khu cách ly |
NNQĐ |
2020 |
Nữ |
Tuyết Nghĩa |
Quốc Oai |
|
736 |
Khu cách ly |
NTH |
1986 |
Nữ |
Tuyết Nghĩa |
Quốc Oai |
|
737 |
Khu cách ly |
ĐQT |
2007 |
Nam |
Tuyết Nghĩa |
Quốc Oai |
|
738 |
Khu cách ly |
NDC |
1979 |
Nam |
Phượng Cách |
Quốc Oai |
|
739 |
Khu cách ly |
HTN |
1994 |
Nữ |
Hòa Thạch |
Quốc Oai |
|
740 |
Cộng đồng |
NTH |
1991 |
Nữ |
Phượng Cách |
Quốc Oai |
|
741 |
Khu cách ly |
NTT |
1987 |
Nữ |
Thanh Xuân |
Sóc Sơn |
|
742 |
Khu cách ly |
ĐTG |
1959 |
Nữ |
Sơn Lộc |
Sơn Tây |
|
743 |
Cộng đồng |
NNQ |
1997 |
Nam |
Phú Thịnh |
Sơn Tây |
|
744 |
Khu cách ly |
NTT |
1937 |
Nam |
Trung Sơ Trầm |
Sơn Tây |
|
745 |
Khu cách ly |
PTP |
2018 |
Nam |
Sơn Lộc |
Sơn Tây |
|
746 |
Khu cách ly |
PKL |
2014 |
Nữ |
Bưởi |
Tây Hồ |
|
747 |
Khu cách ly |
PTL |
2008 |
Nữ |
Bưởi |
Tây Hồ |
|
748 |
Cộng đồng |
TTT |
2004 |
Nữ |
Xuân La |
Tây Hồ |
|
749 |
Cộng đồng |
NTH |
1970 |
Nữ |
Bưởi |
Tây Hồ |
|
750 |
Cộng đồng |
PQQ |
1970 |
Nam |
Yên Phụ |
Tây Hồ |
|
751 |
Cộng đồng |
HTP |
1942 |
Nữ |
Bưởi |
Tây Hồ |
|
752 |
Cộng đồng |
NTHN |
1975 |
Nữ |
Xuân La |
Tây Hồ |
|
753 |
Khu cách ly |
NNLC |
2014 |
Nữ |
Thụy Khuê |
Tây Hồ |
|
754 |
Khu cách ly |
PTMK |
1950 |
Nữ |
Thụy Khuê |
Tây Hồ |
|
755 |
Khu cách ly |
NKT |
1944 |
Nam |
Thụy Khuê |
Tây Hồ |
|
756 |
Khu cách ly |
PNM |
2019 |
Nam |
Bưởi |
Tây Hồ |
|
757 |
Khu cách ly |
BTH |
2003 |
Nam |
Bưởi |
Tây Hồ |
|
758 |
Khu cách ly |
BVT |
1971 |
Nam |
Bưởi |
Tây Hồ |
|
759 |
Khu cách ly |
BTTM |
1976 |
Nữ |
Bưởi |
Tây Hồ |
|
760 |
Cộng đồng |
NTP |
1993 |
Nam |
Quảng An |
Tây Hồ |
|
761 |
Khu cách ly |
BNKN |
2021 |
Nữ |
Yên Phụ |
Tây Hồ |
|
762 |
Khu cách ly |
BNH |
2015 |
Nữ |
Yên Phụ |
Tây Hồ |
|
763 |
Khu cách ly |
BNK |
1985 |
Nam |
Yên Phụ |
Tây Hồ |
|
764 |
Khu cách ly |
BN |
1961 |
Nam |
Yên Phụ |
Tây Hồ |
|
765 |
Khu cách ly |
KTH |
1995 |
Nữ |
Yên Phụ |
Tây Hồ |
|
766 |
Khu cách ly |
KVH |
1996 |
Nam |
Yên Phụ |
Tây Hồ |
|
767 |
Khu cách ly |
LTN |
1973 |
Nữ |
Yên Phụ |
Tây Hồ |
|
768 |
Cộng đồng |
NAK |
1967 |
Nam |
Thụy Khuê |
Tây Hồ |
|
769 |
Cộng đồng |
TTH |
1982 |
Nữ |
Nhật Tân |
Tây Hồ |
|
770 |
Cộng đồng |
PLTA |
1994 |
Nam |
Kim Quan |
Thạch Thất |
|
771 |
Khu cách ly |
NTH |
1970 |
Nữ |
Chàng Sơn |
Thạch Thất |
|
772 |
Cộng đồng |
NVH |
1969 |
Nam |
Chàng Sơn |
Thạch Thất |
|
773 |
Khu cách ly |
NMH |
1957 |
Nam |
Chàng Sơn |
Thạch Thất |
|
774 |
Khu cách ly |
NHT |
1995 |
Nam |
Hữu Bằng |
Thạch Thất |
|
775 |
Khu cách ly |
BTM |
1949 |
Nữ |
Tiến Xuân |
Thạch Thất |
|
776 |
Cộng đồng |
NBN |
1989 |
Nữ |
Cần Kiệm |
Thạch Thất |
|
777 |
Cộng đồng |
LTT |
2005 |
Nữ |
Cần Kiệm |
Thạch Thất |
|
778 |
Cộng đồng |
HTN |
2004 |
Nữ |
Cần Kiệm |
Thạch Thất |
|
779 |
Cộng đồng |
LTH |
2003 |
Nữ |
Tân Xã |
Thạch Thất |
|
780 |
Khu cách ly |
TVB |
1984 |
Nam |
Cự Khê |
Thanh Oai |
|
781 |
Khu cách ly |
NTL |
1975 |
Nữ |
Cao Viên |
Thanh Oai |
|
782 |
Cộng đồng |
LTBY |
1999 |
Nữ |
Kim Thư |
Thanh Oai |
|
783 |
Khu cách ly |
HPM |
2017 |
Nữ |
Tam Hưng |
Thanh Oai |
|
784 |
Khu cách ly |
BTM |
1967 |
Nữ |
Tam Hưng |
Thanh Oai |
|
785 |
Khu cách ly |
BTTN |
1995 |
Nữ |
Tam Hưng |
Thanh Oai |
|
786 |
Khu cách ly |
MVQ |
1997 |
Nam |
Dân Hòa |
Thanh Oai |
|
787 |
Khu cách ly |
NNH |
2012 |
Nữ |
Dân Hòa |
Thanh Oai |
|
788 |
Khu cách ly |
LTK |
1965 |
Nữ |
Dân Hòa |
Thanh Oai |
|
789 |
Cộng đồng |
HTM |
2019 |
Nữ |
Thanh văn |
Thanh Oai |
|
790 |
Cộng đồng |
TTT |
1966 |
Nữ |
Thanh văn |
Thanh Oai |
|
791 |
Cộng đồng |
HVS |
1988 |
Nam |
Thanh văn |
Thanh Oai |
|
792 |
Khu cách ly |
DTT |
1952 |
Nữ |
Đỗ Động |
Thanh Oai |
|
793 |
Khu cách ly |
BTV |
1965 |
Nam |
Tam Hưng |
Thanh Oai |
|
794 |
Khu cách ly |
VLH |
1980 |
Nữ |
Tam Hưng |
Thanh Oai |
|
795 |
Khu cách ly |
MTT |
2014 |
Nam |
Dân Hòa |
Thanh Oai |
|
796 |
Khu cách ly |
MVT |
1985 |
Nam |
Dân Hòa |
Thanh Oai |
|
797 |
Khu cách ly |
MPT |
2020 |
Nữ |
Dân Hòa |
Thanh Oai |
|
798 |
Khu cách ly |
NTL |
1991 |
Nữ |
Dân Hòa |
Thanh Oai |
|
799 |
Khu cách ly |
MMT |
2012 |
Nữ |
Dân Hòa |
Thanh Oai |
|
800 |
Khu cách ly |
PTM |
1957 |
Nữ |
Dân Hòa |
Thanh Oai |
|
801 |
Khu cách ly |
MVĐ |
1962 |
Nam |
Dân Hòa |
Thanh Oai |
|
802 |
Khu cách ly |
ĐVC |
1997 |
Nam |
Bích Hòa |
Thanh Oai |
|
803 |
Khu cách ly |
LTĐ |
2001 |
Nam |
Văn Điển |
Thanh Trì |
|
804 |
Khu cách ly |
TTN |
1994 |
Nữ |
Văn Điển |
Thanh Trì |
|
805 |
Khu cách ly |
HPT |
2003 |
Nữ |
Văn Điển |
Thanh Trì |
|
806 |
Khu cách ly |
ĐBT |
1998 |
Nam |
Văn Điển |
Thanh Trì |
|
807 |
Cộng đồng |
TTA |
1996 |
Nam |
Tân Triều |
Thanh Trì |
|
808 |
Khu cách ly |
ĐTTD |
1990 |
Nữ |
Đông Mỹ |
Thanh Trì |
|
809 |
Khu cách ly |
MĐQ |
2019 |
Nữ |
Đông Mỹ |
Thanh Trì |
|
810 |
Cộng đồng |
NTÁM |
1995 |
Nữ |
Thanh Liệt |
Thanh Trì |
|
811 |
Cộng đồng |
BTH |
1997 |
Nữ |
Thanh Liệt |
Thanh Trì |
|
812 |
Cộng đồng |
TTX |
1993 |
Nữ |
Tân Triều |
Thanh Trì |
|
813 |
Khu phong tỏa |
TML |
1990 |
Nam |
Tân Triều |
Thanh Trì |
|
814 |
Khu cách ly |
HPA |
2016 |
Nam |
Phương Liệt |
Thanh Xuân |
|
815 |
Khu cách ly |
HNT |
1986 |
Nam |
Phương Liệt |
Thanh Xuân |
|
816 |
Khu cách ly |
VTT |
1961 |
Nữ |
Phương Liệt |
Thanh Xuân |
|
817 |
Cộng đồng |
NML |
1988 |
Nam |
Khương Mai |
Thanh Xuân |
|
818 |
Khu phong tỏa |
NTCT |
1927 |
Nữ |
Khương Trung |
Thanh Xuân |
|
819 |
Khu phong tỏa |
NĐD |
1997 |
Nam |
Khương Trung |
Thanh Xuân |
|
820 |
Khu cách ly |
TNA |
1990 |
Nam |
Khương Trung |
Thanh Xuân |
|
821 |
Cộng đồng |
NMT |
1990 |
Nam |
Thanh Xuân Bắc |
Thanh Xuân |
|
822 |
Cộng đồng |
NTL |
1957 |
Nữ |
Thanh Xuân Bắc |
Thanh Xuân |
|
823 |
Khu cách ly |
NTT |
1984 |
Nữ |
Thanh Xuân Trung |
Thanh Xuân |
|
824 |
Khu phong tỏa |
ĐQG |
2008 |
Nam |
Thanh Xuân Trung |
Thanh Xuân |
|
825 |
Cộng đồng |
TĐK |
1976 |
Nam |
Thanh Xuân Trung |
Thanh Xuân |
|
826 |
Khu cách ly |
PNA |
2000 |
Nữ |
Thượng Đình |
Thanh Xuân |
|
827 |
Khu cách ly |
NTL |
1965 |
Nữ |
Thượng Đình |
Thanh Xuân |
|
828 |
Cộng đồng |
PVM |
1982 |
Nam |
Phương Liệt |
Thanh Xuân |
|
829 |
Cộng đồng |
TTA |
1990 |
Nam |
Phương Liệt |
Thanh Xuân |
|
830 |
Cộng đồng |
NKT |
1982 |
Nam |
Khương Mai |
Thanh Xuân |
|
831 |
Cộng đồng |
BHN |
2000 |
Nam |
Nhân Chính |
Thanh Xuân |
|
832 |
Cộng đồng |
TTĐT |
1975 |
Nữ |
Nhân Chính |
Thanh Xuân |
|
833 |
Cộng đồng |
BXT |
1972 |
Nam |
Nhân Chính |
Thanh Xuân |
|
834 |
Khu cách ly |
VĐT |
2014 |
Nam |
Nhân Chính |
Thanh Xuân |
|
835 |
Khu cách ly |
NVT |
1978 |
Nam |
Thanh Xuân Trung |
Thanh Xuân |
|
836 |
Khu cách ly |
ĐTHT |
2012 |
Nữ |
Thanh Xuân Trung |
Thanh Xuân |
|
837 |
Cộng đồng |
NPA |
1993 |
Nữ |
Thanh Xuân Bắc |
Thanh Xuân |
|
838 |
Cộng đồng |
LTMA |
2018 |
Nữ |
Khương Trung |
Thanh Xuân |
|
839 |
Cộng đồng |
HTMH |
1992 |
Nữ |
Khương Đình |
Thanh Xuân |
|
840 |
Cộng đồng |
HQH |
2018 |
Nam |
Nhân Chính |
Thanh Xuân |
|
841 |
Khu cách ly |
NNM |
2013 |
Nam |
Nhân Chính |
Thanh Xuân |
|
842 |
Khu cách ly |
VTH |
1950 |
Nữ |
Thanh Xuân Trung |
Thanh Xuân |
|
843 |
Cộng đồng |
NPA |
1990 |
Nữ |
Nhân Chính |
Thanh Xuân |
|
844 |
Khu cách ly |
LTPN |
1983 |
Nữ |
Nhân Chính |
Thanh Xuân |
|
845 |
Khu cách ly |
NPA |
2010 |
Nữ |
Nhân Chính |
Thanh Xuân |
|
846 |
Khu cách ly |
LTL |
1989 |
Nữ |
Thanh Xuân Trung |
Thanh Xuân |
|
847 |
Cộng đồng |
ĐCĐ |
2000 |
Nam |
Thanh Xuân Trung |
Thanh Xuân |
|
848 |
Cộng đồng |
ĐĐH |
1993 |
Nam |
Nhân Chính |
Thanh Xuân |
|
849 |
Cộng đồng |
NTC |
1983 |
Nam |
Thanh Xuân Trung |
Thanh Xuân |
|
850 |
Khu cách ly |
ĐTB |
2000 |
Nam |
Khương Trung |
Thanh Xuân |
|
851 |
Cộng đồng |
TTQ |
1992 |
Nữ |
Nhân Chính |
Thanh Xuân |
|
852 |
Khu cách ly |
TAT |
1980 |
Nam |
Kim Giang |
Thanh Xuân |
|
853 |
Khu cách ly |
NQT |
1972 |
Nam |
Nhân Chính |
Thanh Xuân |
|
854 |
Cộng đồng |
BTH |
1970 |
Nữ |
Thường Tín |
Thường Tín |
|
855 |
Cộng đồng |
NNL |
1965 |
Nam |
Tô Hiệu |
Thường Tín |
|
856 |
Cộng đồng |
VĐTG |
2009 |
Nam |
Liên Phương |
Thường Tín |
|
857 |
Cộng đồng |
LMC |
1990 |
Nam |
Ninh Sở |
Thường Tín |
|
858 |
Khu cách ly |
LTTN |
1996 |
Nữ |
Khánh Hà |
Thường Tín |
|
859 |
Khu cách ly |
NTTH |
2008 |
Nữ |
Lưu Hoàng |
Ứng Hòa |
|
860 |
Khu cách ly |
LGB |
2016 |
Nam |
Lưu Hoàng |
Ứng Hòa |
|
861 |
Khu cách ly |
NĐĐ |
1994 |
Nam |
Lưu Hoàng |
Ứng Hòa |
|
862 |
Khu cách ly |
NTT |
1957 |
Nữ |
Hồng Quang |
Ứng Hòa |
|
863 |
Cộng đồng |
NLH |
1991 |
Nam |
Quảng Phú Cầu |
Ứng Hòa |
Cộng dồn số mắc tại Hà Nội trong đợt dịch 4 (từ ngày 29/4/2021) là 16.822 ca trong đó số mắc ghi nhận ngoài cộng đồng 6.341 ca, số mắc là đối tượng đã được cách ly 10.481 ca.
![]() |

















