- Trên toàn thế giới, tính đến sáng nay đã có trên 11.300 người chết vì dịch Covid-19. Trong đó, số người tử vong ở Ý ngày càng tăng mạnh hơn khi hôm qua có thêm hơn 500 nạn nhân, nâng tổng số người chết ở quốc gia này lên 4.032. Pháp hôm qua cũng có thêm hơn 100 người chết.
![]() |
Tính đến 06 giờ 45 phút sáng nay (21/3), tổng hợp tình hình dịch COVID-19 trên thế giới cho thấy, tổng số trường hợp mắc là 275.132, trong đó tại Trung Quốc đại lục là 80.977.
Tại 185 quốc gia và vùng lãnh thổ, đến nay đã có 194.155 người mắc Covid-19, trong đó Ý: 47.021, Tây Ban Nha: 21.510, Đức: 19.848, Iran: 19.644, Mỹ: 19.382, Pháp: 12.612, Hàn Quốc: 8.652.
Số trường hợp tử vong trên toàn thế giới đến nay đã lên đến 11.377 ca, trong đó, Trung quốc đại lục có 3.249 và 185 quốc gia và vùng lãnh thổ đã có hơn gấp đôi số đó, lên đến 8.128 ca.
Ý tiếp tục gây sốc với thế giới khi số người chết vì dịch Covid-19 chỉ trong ngày hôm qua đã là 627 ca. Tiếp theo sau nước này, hôm qua Tây Ban Nha có 262 người tử vong; Iran 149 nạn nhân. Pháp hôm qua cũng có trên 100 ca tử vong (123 ca), trong khi đó, Mỹ có thêm 49 ca. Anh hôm qua có 33 ca tử vong và Hà Lan có 30 ca.
Số ca tử vong ở Bỉ cũng bắt đầu tăng nhanh khi hôm qua có 16 nạn nhân, còn Thụy Sĩ cũng có 13 người chết.
Thế giới hiện đã có 18/185 quốc gia có trên 1.000 người mắc Covid-19; trong đó Việt Nam đứng thứ 70 trong danh sách này, với 91 ca. Bắt đầu từ 0h ngày hôm nay (21/3), đã bắt buộc cách ly 10% những người nhập cảnh vào Việt Nam, không phân biệt quốc gia hay châu lục nào.
Tình hình dịch bệnh ở các nước trên thế giới (ngoài Trung Quốc đại lục) như sau:
|
TT |
Quốc gia, vùng lãnh thổ |
Tổng số mắc |
Tổng số tử vong |
|
1 |
Ý |
47,021 |
4,032 |
|
2 |
Tây Ban Nha |
21,510 |
1,093 |
|
3 |
Đức |
19,848 |
68 |
|
4 |
Iran |
19,644 |
1,433 |
|
5 |
Mỹ |
19,382 |
256 |
|
6 |
Pháp |
12,612 |
450 |
|
7 |
Hàn Quốc |
8,652 |
94 |
|
8 |
Thụy Sỹ |
5,407 |
56 |
|
9 |
Anh |
3,983 |
177 |
|
10 |
Hà Lan |
2,994 |
106 |
|
11 |
Áo |
2,649 |
6 |
|
12 |
Bỉ |
2,257 |
37 |
|
13 |
Na Uy |
1,950 |
7 |
|
14 |
Thụy Điển |
1,639 |
16 |
|
15 |
Đan Mạch |
1,255 |
9 |
|
16 |
Canada |
1,077 |
12 |
|
17 |
Malaysia |
1,030 |
3 |
|
18 |
Bồ Đào Nha |
1,020 |
6 |
|
19 |
Brazil |
970 |
11 |
|
20 |
Nhật |
963 |
33 |
|
21 |
Úc |
877 |
7 |
|
22 |
Séc |
833 |
0 |
|
23 |
Tàu Diamond Princess |
712 |
8 |
|
24 |
Israel |
705 |
1 |
|
25 |
Ireland |
683 |
3 |
|
26 |
Thổ Nhĩ Kỳ |
670 |
9 |
|
27 |
Pakistan |
501 |
3 |
|
28 |
Hi Lạp |
495 |
10 |
|
29 |
Luxembourg |
484 |
5 |
|
30 |
Qatar |
470 |
0 |
|
31 |
Phần Lan |
450 |
0 |
|
32 |
Chile |
434 |
0 |
|
33 |
Ecuador |
426 |
7 |
|
34 |
Ba Lan |
425 |
5 |
|
35 |
Iceland |
409 |
0 |
|
36 |
Singapore |
385 |
0 |
|
37 |
Indonesia |
369 |
32 |
|
38 |
Saudi Arabia |
344 |
0 |
|
39 |
Slovenia |
341 |
1 |
|
40 |
Thailand |
322 |
1 |
|
41 |
Romania |
308 |
0 |
|
42 |
Bahrain |
298 |
1 |
|
43 |
Ai Cập |
285 |
8 |
|
44 |
Estonia |
283 |
0 |
|
45 |
Peru |
263 |
4 |
|
46 |
Hong Kong |
256 |
4 |
|
47 |
Nga |
253 |
1 |
|
48 |
Ấn Độ |
249 |
5 |
|
49 |
Philippines |
230 |
18 |
|
50 |
Iraq |
208 |
17 |
|
51 |
Nam Phi |
202 |
0 |
|
52 |
Panama |
200 |
1 |
|
53 |
Lebanon |
177 |
4 |
|
54 |
Mexico |
164 |
1 |
|
55 |
Kuwait |
159 |
0 |
|
56 |
Argentina |
158 |
3 |
|
57 |
Colombia |
145 |
0 |
|
58 |
San Marino |
144 |
14 |
|
59 |
UAE |
140 |
2 |
|
60 |
Slovakia |
137 |
0 |
|
61 |
Armenia |
136 |
0 |
|
62 |
Đài Loan |
135 |
2 |
|
63 |
Serbia |
135 |
1 |
|
64 |
Croatia |
130 |
1 |
|
65 |
Bulgaria |
127 |
3 |
|
66 |
Costa Rica |
113 |
2 |
|
67 |
Latvia |
111 |
0 |
|
68 |
Uruguay |
110 |
0 |
|
69 |
Algeria |
94 |
11 |
|
70 |
Việt Nam |
91 |
0 |
|
71 |
Bosnia and Herzegovina |
89 |
0 |
|
72 |
Hungary |
85 |
4 |
|
73 |
Jordan |
85 |
0 |
|
74 |
Faeroe Islands |
80 |
0 |
|
75 |
Morocco |
79 |
3 |
|
76 |
Brunei |
78 |
0 |
|
77 |
North Macedonia |
76 |
0 |
|
78 |
Andorra |
75 |
0 |
|
79 |
Cyprus |
75 |
0 |
|
80 |
Sri Lanka |
73 |
0 |
|
81 |
Dominican Republic |
72 |
2 |
|
82 |
Albania |
70 |
2 |
|
83 |
Belarus |
69 |
0 |
|
84 |
Moldova |
66 |
1 |
|
85 |
Venezuela |
65 |
0 |
|
86 |
Malta |
64 |
0 |
|
87 |
Lithuania |
63 |
0 |
|
88 |
Tunisia |
54 |
1 |
|
89 |
New Zealand |
53 |
0 |
|
90 |
Kazakhstan |
52 |
0 |
|
91 |
Cambodia |
51 |
0 |
|
92 |
Oman |
48 |
0 |
|
93 |
Palestine |
48 |
0 |
|
94 |
Senegal |
47 |
0 |
|
95 |
Guadeloupe |
45 |
0 |
|
96 |
Azerbaijan |
44 |
1 |
|
97 |
Georgia |
44 |
0 |
|
98 |
Ukraine |
41 |
3 |
|
99 |
Burkina Faso |
40 |
1 |
|
100 |
Uzbekistan |
33 |
0 |
|
101 |
Martinique |
32 |
1 |
|
102 |
Liechtenstein |
28 |
0 |
|
103 |
Réunion |
28 |
0 |
|
104 |
Afghanistan |
24 |
0 |
|
105 |
Honduras |
24 |
0 |
|
106 |
Bangladesh |
20 |
1 |
|
107 |
Cameroon |
20 |
0 |
|
108 |
Jamaica |
19 |
1 |
|
109 |
Cộng hòa dân chủ Congo |
18 |
0 |
|
110 |
Paraguay |
18 |
0 |
|
111 |
Macao |
17 |
0 |
|
112 |
Rwanda |
17 |
0 |
|
113 |
Cuba |
16 |
1 |
|
114 |
Bolivia |
16 |
0 |
|
115 |
Ghana |
16 |
0 |
|
116 |
Guyana |
15 |
1 |
|
117 |
French Guiana |
15 |
0 |
|
118 |
Guam |
14 |
0 |
|
119 |
Montenegro |
14 |
0 |
|
120 |
Puerto Rico |
14 |
0 |
|
121 |
Maldives |
13 |
0 |
|
122 |
Guatemala |
12 |
1 |
|
123 |
Nigeria |
12 |
0 |
|
124 |
Channel Islands |
12 |
0 |
|
125 |
Mauritius |
12 |
0 |
|
126 |
Monaco |
11 |
0 |
|
127 |
French Polynesia |
11 |
0 |
|
128 |
Gibraltar |
10 |
0 |
|
129 |
Bờ Biển Ngà |
9 |
0 |
|
130 |
Ethiopia |
9 |
0 |
|
131 |
Togo |
9 |
0 |
|
132 |
Trinidad and Tobago |
9 |
0 |
|
133 |
Kenya |
7 |
0 |
|
134 |
Seychelles |
7 |
0 |
|
135 |
Barbados |
6 |
0 |
|
136 |
Equatorial Guinea |
6 |
0 |
|
137 |
Kyrgyzstan |
6 |
0 |
|
138 |
Mayotte |
6 |
0 |
|
139 |
Mongolia |
6 |
0 |
|
140 |
Tanzania |
6 |
0 |
|
141 |
Aruba |
5 |
0 |
|
142 |
Gabon |
4 |
1 |
|
143 |
Bahamas |
4 |
0 |
|
144 |
Saint Martin |
4 |
0 |
|
145 |
Suriname |
4 |
0 |
|
146 |
Cayman Islands |
3 |
1 |
|
147 |
Curaçao |
3 |
1 |
|
148 |
Cộng hòa Trung Phi |
3 |
0 |
|
149 |
Cộng hòa Congo |
3 |
0 |
|
150 |
Madagascar |
3 |
0 |
|
151 |
Namibia |
3 |
0 |
|
152 |
St. Barth |
3 |
0 |
|
153 |
U.S. Virgin Islands |
3 |
0 |
|
154 |
Sudan |
2 |
1 |
|
155 |
Benin |
2 |
0 |
|
156 |
Bermuda |
2 |
0 |
|
157 |
Bhutan |
2 |
0 |
|
158 |
Greenland |
2 |
0 |
|
159 |
Guinea |
2 |
0 |
|
160 |
Haiti |
2 |
0 |
|
161 |
Isle of Man |
2 |
0 |
|
162 |
Liberia |
2 |
0 |
|
163 |
Mauritania |
2 |
0 |
|
164 |
New Caledonia |
2 |
0 |
|
165 |
Nicaragua |
2 |
0 |
|
166 |
Saint Lucia |
2 |
0 |
|
167 |
Zambia |
2 |
0 |
|
168 |
Nepal |
1 |
0 |
|
169 |
Angola |
1 |
0 |
|
170 |
Antigua and Barbuda |
1 |
0 |
|
171 |
Cabo Verde |
1 |
0 |
|
172 |
Chad |
1 |
0 |
|
173 |
Djibouti |
1 |
0 |
|
174 |
El Salvador |
1 |
0 |
|
175 |
Fiji |
1 |
0 |
|
176 |
Gambia |
1 |
0 |
|
177 |
Vatican City |
1 |
0 |
|
178 |
Montserrat |
1 |
0 |
|
179 |
Niger |
1 |
0 |
|
180 |
Papua New Guinea |
1 |
0 |
|
181 |
St. Vincent Grenadines |
1 |
0 |
|
182 |
Sint Maarten |
1 |
0 |
|
183 |
Somalia |
1 |
0 |
|
184 |
Eswatini |
1 |
0 |
|
185 |
Zimbabwe |
1 |
0 |
|
|
Tổng Cộng |
194,155 |
8,128 |
Toàn Trung Quốc hôm qua có thêm 47 ca nhiễm mới, trong đó riêng Bắc Kinh tăng thêm 11 ca.
Hôm qua, Trung Quốc có thêm 4 nạn nhân tử vong vì Covid-19. Hồ Bắc tiếp tục là tỉnh không có thêm số một ca mắc mới nào cũng như không thêm một người nào thiệt mạng.
Tình hình dịch bệnh tại Trung Quốc đại lục như sau:
|
TT |
Tỉnh/Thành phố |
Số ca mắc |
Số ca tử vong |
|
1 |
Hồ Bắc (Hubei) |
67800 |
3133 |
|
2 |
Quảng Đông (Guangdong) |
1395 |
8 |
|
3 |
Hà Nam (Henan) |
1273 |
22 |
|
4 |
Chiết Giang (Zhejiang) |
1234 |
1 |
|
5 |
Hồ Nam (Hunan) |
1018 |
4 |
|
6 |
An Huy (Anhui) |
990 |
6 |
|
7 |
Giang Tây (Jiangxi) |
935 |
1 |
|
8 |
Sơn Đông (Shandong) |
762 |
7 |
|
9 |
Giang Tô (Jiangsu) |
631 |
0 |
|
10 |
Trùng Khánh (Chongqing) |
576 |
6 |
|
11 |
Tứ Xuyên (Sichuan) |
541 |
3 |
|
12 |
Hắc Long Giang (Heilongjiang) |
484 |
13 |
|
13 |
Bắc Kinh (Beijing) |
491 |
8 |
|
14 |
Thượng Hải (Shanghai) |
371 |
3 |
|
15 |
Hà Bắc (Hebei) |
318 |
6 |
|
16 |
Phúc Kiến (Fujian) |
299 |
1 |
|
17 |
Quảng Tây (Guangxi) |
254 |
2 |
|
18 |
Thiểm Tây (Shaanxi) |
247 |
3 |
|
19 |
Vân Nam (Yunnan) |
176 |
2 |
|
20 |
Hải Nam (Hainan) |
168 |
6 |
|
21 |
Quý Châu (Guizhou) |
146 |
2 |
|
22 |
Thiên Tân (Tianjin) |
137 |
3 |
|
23 |
Sơn Tây (Shanxi) |
133 |
0 |
|
24 |
Cam Túc (Gansu) |
134 |
2 |
|
25 |
Liêu Ninh (Liaoning) |
126 |
2 |
|
26 |
Cát Lâm (Jilin) |
93 |
1 |
|
27 |
Tân Cương (Xinjiang) |
76 |
3 |
|
28 |
Nội Mông (Inner Mongolia) |
75 |
1 |
|
29 |
Ninh Hạ (Ningxia) |
75 |
0 |
|
30 |
Thanh Hải (Qinghai) |
18 |
0 |
|
31 |
Tây Tạng (Tibet) |
1 |
0 |
|
|
Tổng số |
80977 |
3249 |





















