Điểm chuẩn ĐH Kinh tế TPHCM, ĐH Ngân hàng TPHCM

10:41' 06/08/2018 (GMT+7)
|

(VnMedia) - Đại học Kinh tế và Đại học Ngân hàng TPHCM đã công bố điểm chuẩn theo kết quả thi THPT quốc gia 2018.

Trường ĐH Kinh tế TPHCM

Trường ĐH Kinh tế TPHCM công bố điểm chuẩn các ngành theo phương thức xét kết quả thi THPT quốc gia. Theo đó điểm chuẩn ngành cao nhất là Kinh doanh quốc tế với 22,8 điểm.

Kế đến là điểm chuẩn vào chuyên ngành Ngoại thương với 22,6 điểm; Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại 22,5 điểm; Ngành Marketing 22,4 điểm.

Điểm chuẩn trúng tuyển của từng ngành, chuyên ngành bằng nhau đối với các tổ hợp xét tuyển và dành cho thí sinh THPT, khu vực 3.

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm đối với thang điểm 10 và tổng điểm tối đa các môn thi trong tổ hợp xét tuyển là 30.

Điểm chuẩn các ngành như sau:

 

 

 

 

Theo đó, ngành Kinh doanh quốc tế lấy điểm chuẩn cao nhất là 20,6 điểm. Điểm chuẩn thấp nhất là 18 vào chương trình chất lượng cao của các ngành Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị kinh doanh.Điểm chuẩn của Chuyên ngành tiếng Anh thương mại là tổ hợp xét tuyển có môn nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

ĐH Ngân hàng TPHCM

Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Ngân hàng TPHCM thông báo điểm trúng tuyển các ngành đại học chính quy năm 2018 và thủ tục xác nhận nhập học.

Điểm chuẩn như sau:

 

ĐH Văn hóa TPHCM

ĐH Văn hóa TP.HCM công bố quyết định về việc xác định điểm trúng tuyển đợt một bậc đại học hệ chính quy năm 2018 theo kết quả thi THPT quốc gia và kết quả học tập phổ thông.

Điểm trúng tuyển đợt 1 bậc đại học hệ chính quy năm 2018 vào ĐH Văn hóa TP.HCM đã cộng điểm đối tượng và khu vực ưu tiên trong tuyển sinh như sau:

 

Ngoài ra, thí sinh trúng tuyển không có điểm môn thi THPT quốc gia trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1 điểm điểm trở xuống và các môn thi năng khiếu có kết quả thi từ 5 điểm trở lên.

Đồng thời ĐH Văn hóa TP.HCM cũng công bố điểm chuẩn cho các ngành đào tạo theo phương thức xét kết quả học tập THPT:

Kết quả học tập bậc THPT: tính điểm trung bình chung môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12 có điểm tổng kết từ 5 trở lên (thang điểm 10). Các môn thi năng khiếu có kết quả thi từ 5 điểm trở lên.

Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM

Ngành Quản trị Kinh doanh có điểm trúng tuyển cao nhất là 16, các ngành còn lại đều có điểm chuẩn 15 và 15,5.

Điểm trúng tuyển đợt 1 vào các ngành của ĐH Tài nguyên và Môi trường TP.HCM như sau:

 

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm.

 
Trường ĐH Công nghệ TPHCM(HUTECH)
 
Điểm chuẩn vào trường ĐH Công nghệ TPHCM (HUTECH) có điểm trúng tuyển từ 16 đến 20 điểm 
 

Ngành học

Mã ngành

Điểm

trúng tuyển

Tổ hợp môn
xét tuyển

Dược học

7720201

18

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

Công nghệ thực phẩm

7540101

16

Kỹ thuật môi trường

7520320

16

Công nghệ sinh học

7420201

16

Thú y

7640101

16

Kỹ thuật y sinh

7520212

16

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

 

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

16

Kỹ thuật điện

7520201

16

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

16

Kỹ thuật cơ khí

7520103

16

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

16

Công nghệ thông tin

7480201

17

An toàn thông tin

7480202

16

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

16

Kỹ thuật xây dựng

7580201

16

Quản lý xây dựng

7580302

16

Kinh tế xây dựng

7580301

16

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

16

Công nghệ dệt, may

7540204

16

Kế toán

7340301

16

Tài chính - Ngân hàng

7340201

16

Tâm lý học

7310401

16

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)

Marketing

7340115

20

Quản trị kinh doanh

7340101

17

Kinh doanh quốc tế

7340120

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16

Quản trị khách sạn

7810201

17

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

16

Luật kinh tế

7380107

16

Kiến trúc

7580101

16

A00 (Toán, Lý, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)

Thiết kế nội thất

7580108

16

Thiết kế thời trang

7210404

16

V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V02 (Toán, Anh, Vẽ)
H02 (Văn, Anh, Vẽ)

Thiết kế đồ họa

7210403

16

Truyền thông đa phương tiện

7320104

16

A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)

Đông phương học

7310608

16

Ngôn ngữ Anh

7220201

16

A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)

Ngôn ngữ Nhật

7220209

16

A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế-Tài chínhTPHCM 

Mức điểm của Trường ĐH Kinh tế-Tài chínhTPHCM (UEF) năm nay cũng từ 16 đến 20 điểm. 

Chi tiết mức điểm trúng tuyển từng ngành của UEF năm 2018:

STT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

xét tuyển

Mức điểm trúng tuyển đợt 1

1

Quan hệ quốc tế

7310206

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

20

2

Ngôn ngữ Nhật

7220209

20

3

Ngôn ngữ Anh

7220201

16

4

Quản trị kinh doanh

7340101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

17

5

Kinh doanh quốc tế

7340120

18

6

Marketing

7340115

17

7

Luật kinh tế

7380107

17

8

Luật quốc tế

7380108

19

9

Quản trị nhân lực

7340404

16

10

Quản trị khách sạn

7810201

16

11

Quản trị dv du lịch và lữ hành

7810103

17

12

Quan hệ công chúng

7320108

16

13

Thương mại điện tử

7340122

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

19

14

Tài chính ngân hàng

7340201

16

15

Kế toán

7340301

16

16

Công nghệ thông tin

7480201

18

Khánh An (tổng hợp)

 

Nội dung:




Giá vàng 9999 tr.đ/lượng

Doji TienPhongBank

Tỷ giá ĐVT:đồng

Loại Mua Bán
BIDV
OCB Kỳ hạn (tháng)