|
(VnMedia) - Sau khi công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1 vào trường, trường đại học Nông nghiệp Hà Nội cũng đã công bố dành 1.460 chỉ tiêu tuyển sinh nguyện vọng 2 đối với học sinh phổ thông và khu vực 3.
Theo đó, hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 bao gồm: Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2012 có công chứng; phong bì thư đã dán đủ tem và ghi người nhận, địa chỉ người nhận kết quả xét tuyển.
Mỗi thí sinh sẽ phải nộp lệ phí xét tuyển là 15.000 đ /hồ sơ. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 được gửi về phòng Đào tạo Đại học, trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội trước ngày 25/8/2012.
Cụ thể chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 của trường đại học Nông nghiệp Hà Nội như sau:
a/ Bậc đại học:
Ngành tuyển | Mã ngành | Số lượng | Khối thi | Điểm sàn xét tuyển | Bảo vệ thực vật | D620112 | 20 | A, B | A: 13,0; B: 14,5 | Chăn nuôi | D620105 | 20 | A, B | A: 13,0; B: 14,5 | Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan | D620113 | 20 | A, B | A: 13,0; B: 14,5 | Công nghệ sau thu hoạch | D540104 | 20 | A, B | A: 13,0; B: 14,5 | Công nghệ sinh học | D420201 | 20 | A, B | A: 16,5; B: 19,0 | Công nghệ thông tin | D480201 | 150 | A | 13,0 | Công nghệ thực phẩm | D540101 | 20 | A, B | A: 15,5; B: 17,5 | Công thôn | D510210 | 100 | A | 13,0 | Kế toán | D340301 | 20 | A, D1 | 14,0 | Khoa học cây trồng | D620110 | 20 | A, B | A: 13,0; B: 14,5 | Khoa học đất | D440306 | 20 | A, B | A: 13,0; B: 14,5 | Khoa học môi trường | D440301 | 20 | A, B | A: 14,5; B: 17,5 | Kinh doanh nông nghiệp | D620114 | 100 | A, D1 | A: 13,0; D1: 13,5 | Kinh tế | D310101 | 100 | A, D1 | A: 13,0; D1: 13,5 | Kinh tế nông nghiệp | D620115 | 100 | A, D1 | A: 13,0; D1: 13,5 | Kỹ thuật cơ khí | D520103 | 150 | A | 13,0 | Kỹ thuật điện, điện tử | D520201 | 150 | A | 13,0 | Nông nghiệp | D620101 | 20 | A, B | A: 13,0; B: 14,5 | Nuôi trồng thuỷ sản | D620301 | 20 | A, B | A: 13,0; B: 14,5 | Phát triển nông thôn | D620116 | 20 | A, B | A: 13,0; B: 14,5 | Quản lý đất đai | D850103 | 20 | A, B | A: 14,5; B: 17,0 | Quản trị kinh doanh | D340101 | 100 | A, D1 | A: 13,0; D1: 13,5 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | D140215 | 60 | A, B | A: 13,0; B: 14,5 | Thú y | D640101 | 20 | A, B | A: 13,0; B: 14,5 | Xã hội học. | D310301 | 150 | A, C, D1 | A,: 13; C: 14,5; D1: 13,5 |
b/ Bậc Cao đẳng: STT | Ngành tuyển | Mã ngành | Số lượng | Khối thi ĐH | Điểm sàn xét tuyển | Đối tượng xét tuyển | 1 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C510406 | 150 | A, B | | | 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C510301 | 150 | A | Khối A: 10,0 Khối B: 11,0 | Thí sinh dự thi tuyển sinh đại học năm 2012 | 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C510201 | 150 | A | | ở các trường đại học. | 4 | Dịch vụ thú y | C640201 | 100 | A, B | | | 5 | Khoa học cây trồng | C620110 | 100 | A, B | | | 6 | Quản lý đất đai | C850103 | 150 | A, B | | |
Mức chênh lệch điểm sàn xét tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Thanh Châu
|